VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2022

1.739.000.000 1.258.704.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi xe VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao . Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video xe Lux SA2.0 Nâng Cao mới nhất.

Những nâng cấp trên phiên bản Nâng Cao

  • Kính cách nhiệt tối màu
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước & chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ
  • Cốp xe có chức năng đống/mở điện & mở bằng đá chân
  • Sạc điện thoại không dây
  • Kết nối Wifi
  • Hệ thống 13 loa âm thanh

VinFast Lux SA Nâng Cao được chắp bút bởi Pininfarina dựa trên nền tảng thiết kế của chiếc SUV nổi tiếng BMW X5. Xét một cách toàn diện, chiếc SUV được sản xuất bởi VinFast sở hữu vẻ mạnh mẽ, khác biệt, nhưng vẫn đảm bảo sự thanh lịch và tinh tế, giúp cho chiếc xe này luôn nổi bật giữa đám đông.

Trước hết, những đặc điểm này xuất hiện xung quanh logo chữ “V” ở trung tâm lưới tản nhiệt. Nó là viết tắt của cụm từ: Việt Nam, VinGroup và VinFast. Trong khi đó, thân xe được điêu khắc cẩn thận, thể hiện vẻ đẹp tự nhiên của Việt Nam và đặc điểm năng động của dân tộc thông qua ngôn ngữ thiết kế hiện đại và đẳng cấp thế giới.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao

Giá bán và khuyến mãi 

Tên xe VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2022
Giá xe 1.739.000.000 1.258.704.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 1.407.474.400
Giá lăn bánh tại Hà Nội 1.432.648.480
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 1.388.474.400
Thanh toán trước từ 20% 286.529.696
Số tiền còn lại 1.146.118.784
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 13.644.271

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ VINFAST THÁNG 06/2022

CƠ HỘI MUA XE GIÁ TỐT

(Giá đã bao gồm hỗ trợ 100% phí trước bạ xe Lux từ Vinfast)

Dòng xe

Lựa chọn 1

Áp dung khách hàng vay ngân hàng & chọn gói 0% lãi suất trong 2 năm đầu

Lựa chọn 2

Áp dụng với khách hàng trả thẳng

Fadil Tiêu Chuẩn 425.000.000đ 382.500.000đ
Fadil Nâng Cao 459.000.000đ 413.100.000đ
Fadil Cao Cấp 499.000.000đ 449.100.000đ
Lux A Tiêu Chuẩn 979,640.000đ 881.695.000đ
Lux A Nâng Cao 1.060.200.000đ 948.575.000đ
Lux A Cao Cấp 1.193.770.000đ 1.074.450.000đ
Lux SA Tiêu Chuẩn 1.362.490.000đ 1.226.165.000đ
Lux SA Nâng Cao 1.443.240.000đ 1.298.840.000đ
Lux SA Cao Cấp 1.612.625.000đ 1.451.600.000đ

CÁC KHUYẾN MÃI KHÁC KHI MUA XE

  • Ưu đãi 100% cho Vinfast Lux
  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà

Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

VinFast đang áp dụng chính sách ưu đãi mua xe 0% lãi suất trả góp

Chi tiết thông tin khuyến mãi:

  • Áp dụng cho mức trả trước 30%, 70% còn lại ngân hàng cho vay trong vòng 5 năm
  • Khách hàng được miễn phí tiền lãi 2 năm đầu, vẫn trả tiền gốc hàng tháng
  • Từ năm thứ 3 áp dụng mức lãi vay không vượt 10,5 %/năm

Ưu đãi kép:

  • Giảm thêm tiền mặt từ 10 – 20 triệu đồng
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 06/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe này có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Triệu Mr. Triệu

Thông số kỹ thuật 

Thông số kỹ thuật VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao
Số chỗ ngồi 7
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Tự trọng (kg) 2.140
Động cơ I4 2.0L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 228 / 5.000 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 / 1.750 – 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 255/50 R19; 285/45 R19
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 8.39

Màu sắc ngoại thất 

Màu sắc ngoại thất và nội thất xe VinFast Lux SA2.0
Màu sắc ngoại thất và nội thất xe

Ngoại thất 

Không có nhiều sự khác biệt giữa ngoại thất của hai phiên bản Lux SA2.0 Tiêu Chuẩn và Nâng Cao. Điều đó đồng nghĩa với việc vẻ lịch lãm, sang trọng và cao cấp đều được nhận thấy rõ nét ở mọi góc nhìn.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Vẻ ngoài lịch lãm của chiếc SUV này có được nhờ sự kết hợp giữa dáng xe đặc trưng của PininFarina và những chi tiết thiết kế mang bản sắc Việt Nam

Về phần đèn chiếu sáng, đèn LED chạy ban ngày của mẫu SUV này áp dụng thiết kế đèn phu hẹp, gọi là Holographic Lightning Fixture. Trong khi đó, đèn pha ẩn trong hốc hút gió 2 bên, cho thấy sự hấp dẫn bị ẩn của Lux SA2.0 Nâng Cao khi nhìn trực diện.

Tương tự như phiên bản Tiêu Chuẩn, công nghệ chiếu sáng mà VinFast áp dụng trên mẫu xe này cũng là công nghệ LED. Về bản chất, đèn LED không chỉ mang đến khả năng chiếu sáng con đường phía trước tốt hơn, nhờ chất lượng ánh sáng tương đương ánh sáng ban ngày, mà nó còn tiết kiệm năng lượng hơn và có tuổi thọ vượt trội hơn so với đèn halogen.

Đặc biệt, đèn pha của phiên bản Nâng Cao còn có các tính năng thông minh như: tự động bật/tắt và chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm).

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Thân xe truyền tải thông điệp rằng nó lịch lãm và cao cấp

VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.940 x 1.960 x 1.773mm, chiều dài cơ sở 2.933mm. Ở góc nhìn ngang, chiếc SUV này cho thấy nó có tỷ lệ đường cong hoàn hảo với mũi xe dài, mái xe phẳng và 2 vòm bánh xe cơ bắp. Lấp đầy các vòm bánh xe là bộ mâm hợp kim nhôm 19 inch.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Phiên bản này được trang bị mâm xe hợp kim 19 inch

Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy tương và tính năng tự động điều chỉnh khi vào số lùi là Nâng Cao. Một trong những cách để phân biệt Lux SA2.0 Nâng Cao với phiên bản tiêu chuẩn là kính cửa sổ hàng ghế sau của nó là kính cách nhiệt tối màu, ngoài ra, nó còn có viền trang trí chrome bên ngoài và có thanh trang trí nóc.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Đuôi xe của chiếc SUV này trông hấp dẫn với cụm đèn hậu thiết kế hẹp

Vòng ra phía sau, đuôi xe xe trông khá quen thuộc với thiết kế có nhiều điểm tương đồng với người anh em Lux A2.0 của nó. Điều đó có thể thấy rõ từ cụm đèn hậu LED tối giản, “chạy” vào trung tâm của nắp cốp để làm nổi bật logo VinFast đầy kiêu hãnh.

Tăng thêm vẻ thể thao và khỏe khoắn cho đuôi xe là tấm ốp cản sau to bản và ống xả kép. Sự hiện diện của ống xả kép này là một lời giải thích ngắn gọn cho sức mạnh của động cơ tăng áp mà chiếc SUV này sở hữu.

Cuối cùng, cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mù, cám biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, camera 360 độ tích hợp màn hình là tiêu chuẩn trên phiên bản Nâng Cao.

Nội thất 

Xét về thiết kế, nội thất của phiên bản nay không có sự khác biệt nào so với phiên bản Tiêu Chuẩn. Xét về tính năng, VinFast đã bổ sung thêm số tiện nghi và công nghệ như: chức năng sạc không dây, kết nối WiFi, chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) và hệ thống âm thanh 13 loa có amply thay thế cho hệ thống 8 loa âm thanh tiêu chuẩn.

Ở phiên bản này, màu sắc chủ đạo của nội thất là màu đen với taplo ốp hydrographic vân carbon, tạo cảm giác sang trọng, sạch sẽ và một ưu điểm khác là dễ là lau chùi.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Bảng điều khiển mang đến ấn tượng tương lai kết hợp với nét thanh lịch

Bảng điều khiển của Lux SA2.0 Nâng Cao được trang trí độc đáo với nhiều tính năng đa dạng, đặc biệt là gần với người lái. Bố cục này thường thấy trên những chiếc xe sang trọng, để làm nổi bật khái niệm hướng tới người lái. Nói cách khách, người lái có thể thoải mái truy cập tất cả các tính năng mà không phải lo lắng về việc mất tập trung khi lái xe.

Gây ấn tượng nhất trên bảng điều khiển là hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng kích thước 10.4 inch. Nó được định dạng theo chiều dọc thay vì nằm ngang như hầu hết những chiếc xe khác trong cùng phân khúc. Màn hình này hỗ trợ các định dạng hiện đại như Apple CarPlay và Android Auto. Thông qua sự hiện diện của chúng, việc chơi các bản nhạc yêu thích từ thiết bị di động của bạn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Màn hình MID 7 inch hiển thị thông tin trực quan và sinh động

Vô-lăng của chiếc SUV này áp dụng thiết kế khá giống với vô-lăng trên mẫu BMW nói chung. Với thiết kế 3 chấu và các nút bấm thiết thực ở cả hai bên, nó có thể mang lại sự tự tin hơn cho người lái. Điều khiến người dùng mãn nhất là khi nhìn vào màn hình MID kích thước 7 inch đặt sau vô-lăng. Nó có thể hiển thị tất cả các thông tin mới nhất về tình trạng của xe như: vận tốc, bộ đếm vòng quay, mức tiêu hao nhiên liệu, định vị bản đồ…

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Hàng ghế trước có khoảng để chân khá rộng rãi

Tương tự như phiên bản Tiêu Chuẩn, phiên bản này có ghế lái chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng. Nhờ đó, người điều khiển có thể dễ dàng tìm được vị trí lái phù hợp. Đáng chú ý hơn cả là họa tiết trên lưng ghế và đệm ghế được thiết kế thông minh, mang đến độ bám tốt và khả năng nâng đỡ tuyệt vời cho cơ thể.

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Hàng ghế thứ hai được đánh giá cao về không gian chân, đầu và vai

Sức chứa của khoang hành khách là 5 người. Ở hàng ghế thứ hai, không gian chân, đầu và vai là khá tốt, trong khi đó, hàng ghế thứ ba lý tưởng nhất với những hành  khách có chiều cao dưới 1m65. Nếu muốn nhiều không gian hơn, bạn cần phải thỏa hiệp với hành khách hàng ở hàng ghế thứ hai bằng cách tịnh tiến các ghế về phía trước.

Các tính năng và tiện nghi khác của khoang hành khách bao gồm: hàng ghế thứ hai có cửa thông gió điều hòa, hàng ghế thứ ba có cửa gió điều hòa giữa 2 ghế, đèn đọc bản đồ, cổng kết nối USB, giá để cốc…

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Khoang hành lý

Dung tích khoang hành lý của xe tương đương với những chiếc xe khác trong cùng phân khúc. Để tăng sức chứa hàng hóa, bạn có thể gập lần lượt hàng ghế thứ ba và thứ hai xuống theo tỷ lệ 50/50 và 60/40.

Khả năng vận hành 

Động cơ

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2020
Động cơ xe có nguồn gốc từ BMW

Dưới mui xe của VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao là động cơ xăng 2.0L, I4 DOHC, tăng áp. Nó sản sinh công suất cực đại 228 mã lực tại 5.000 – 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm tại 1.750 – 4.500 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số tự động 8 cấp ZF.

Xử lý thân xe

Xe được trang bị hệ thống treo trước độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm và hệ thống treo sau độc lập 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang giảm chấn khí nén giúp xe vượt qua mọi địa hình mà vẫn giữ được sự ổn định đáng kinh ngạc.

Hệ thống an toàn nổi bật 

Là một chiếc xe được định vị ở phân khúc cao cấp nên Lux SA 2.0 Nâng Cao được trang bị một danh sách dài các tính năng an toàn chủ động và thụ động như:

  • Phanh tay điện tử
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng chống trượt TCS
  • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
  • Chức năng hỗ trợ xuống dốc HDC
  • Chức năng chốn lật ROM
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
  • Cảm biến phía sau hỗ trợ đỗ xe
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước & chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ
  • Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
  • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
  • Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Lời kết

Dù chưa thể sánh ngang với những chiếc xe cao cấp khác như BMW X5 hay Mercedes-Benz GLE nhưng Lux SA2.0 Nâng Cao vẫn là một chiếc SUV đáng để sở hữu nhờ những tính năng tuyệt vời kể trên.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Triệu Mr. Triệu

5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 8 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
8.39

Động cơ

Dung tích xilanh
1.997
Công suất
228 /5.000 - 6.000
Momen xoắn
350 / 1.750 – 4.500
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L Turbo

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở
2.933
Thông số lốp
255/50 R19, 285/45 R19

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
6 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Tiêu chuẩn

Tiện nghi

Số ghế ngồi
7 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình giải trí 10.4’’
Hệ thống âm thanh
13 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Không
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị
Không