Toyota Yaris 1.5G CVT 2022

684.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Yaris 1.5G CVT thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Yaris 1.5G CVT mới nhất.

Những nâng cấp trên Yaris 1.5G CVT :

  • Kiểm soát hành trình Cruise Control
  • Cảm biến góc trước sau
  • Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
  • Cụm đèn trước LED
  • Camera lùi
  • Kết nối điện thoại thông minh

Hình ảnh

Cuối cùng, Toyota Việt Nam cũng cho ra mắt phiên bản mới nhất của Toyota Yaris . Hình dạng bây giờ của chiếc hatchback này trông cá tính, vui nhộn và có chút kì lạ khi được so với chính tiền thân của nó. Mặc dù vậy, với những thay đổi và cập nhật mới, Yaris được kì vọng sẽ tạo sự đột phá về doanh số trong phân khúc hatchback hạng B.

Giá bán và khuyến mãi

Tên xe Toyota Yaris 1.5G CVT 2022
Giá xe 684.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 774.830.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 788.510.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 755.830.000
Thanh toán trước từ 20% 157.702.000
Số tiền còn lại 630.808.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 7.509.619

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ TOYOTA THÁNG 06/2022

(Khuyến mãi thay đổi tùy vào từng dòng xe và khu vực, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết)

  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Tặng gói trang bị cao cấp chính hãng
  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Ưu đãi kép:

  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 06/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Yaris 1.5G CVT có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Khoa Mr. Khoa
Mr. Tiền Mr. Tiền

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Yaris 1.5G CVT
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.140 x 1.730 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Tự trọng (kg) 1.120
Động cơ 2NR-FE 1.5L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 107 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 140 / 4.200
Hộp số Vô cấp CVT
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6.38

Màu sắc ngoại thất

Toyota Yaris màu Xanh
Yaris 1.5G CVT màu Xanh
Toyota Yaris màu Xám
Yaris 1.5G CVT màu Xám
Toyota Yaris màu Vàng
Yaris 1.5G CVT màu Vàng
Toyota Yaris màu Trắng
Yaris 1.5G CVT màu Trắng
Toyota Yaris màu Đỏ
Yaris 1.5G CVT màu Đỏ
Toyota Yaris màu Đen
Yaris 1.5G CVT màu Đen
Toyota Yaris màu Cam
Yaris 1.5G CVT màu Cam
Toyota Yaris màu Bạc
Yaris 1.5G CVT màu Bạc

Ngoại thất

Yaris 1.5G CVT mới được bao bọc trong một thiết kế mới hấp dẫn hơn, đặc biệt ở phía trước. Cụ thể, lưới tản nhiệt giờ đây có định dạng hình thang xuôi, thay vì hình thang ngược như thế hệ cũ. Không chỉ vậy, kích thước của nó cũng được tăng thêm, tạo cho Yaris một diện mạo hung dữ hơn.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Ở thế hệ mới này, đèn pha của Yaris không chỉ được cập nhật về công nghệ (chuyển từ halogen sang LED để tăng cường khả năng chiếu sáng) mà còn được tích hợp đèn LED chạy ban ngày.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Ngoài ra, thiết kế của nó cũng được tinh chỉnh lại để nổi bật hơn, tôn lên khí chất đầy phong cách và mang sắc thái trẻ trung, phù hợp với tính cách của thế hệ khách hàng trẻ và những người có tâm hồn trẻ trung. Không chỉ vậy, vỏ đèn sương mù cũng được Toyota thiết kế lại để tăng thêm phần cá tính cho đầu xe.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Xét về thiết kế, thân xe Yaris mới vẫn giống với người tiền nhiệm của nó. Nhưng trên thực tế, chiều dài tổng thể của mẫu xe này đã được tăng thêm 75mm, trong khi chiều cao tăng thêm 25mm và chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên. Sự thay đổi này giúp cho không gian cabin rộng rãi hơn đáng kể.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Lấp đầy các vòm bánh xe là bộ mâm hợp kim 16 inch được chế tác tỉ mỉ, cân đối với thiết kế tổng thể của thân xe. Đồng thời tạo thêm ấn tượng thể thao cho chiếc xe đến từ Nhật Bản ở góc nhìn ngang.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Tương tự như thân xe, đuôi xe Yaris mới không có thay đổi nào đáng kể ngoài việc Toyota bổ sung cảm biến góc phía sau và camera lùi giúp cho người lái dễ dàng hơn trong việc đỗ xe và xoay sở trong không gian chật hẹp.

Nội thất

Bước vào bên trong cabin, bạn sẽ được chào đón bằng bảng điều khiển có bố cục tương sự so với mẫu xe mà nó thay thế. Tuy nhiên, nếu quan sát kĩ hơn bạn sẽ thấy màn hình hiển thị đa thông tin đã được cập nhật từ đơn sắc lên TFT. Mặc dù vậy, thông tin mà nó cung cấp cho người lái vẫn là đầy đủ và trực quan như trước đây.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Một thay đổi nhỏ nữa mà người dùng phải một lúc lâu mới có thể nhận ra đó là phía sau vô-lăng được tích hợp cần gạt điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Như thường lệ, nằm tại trung tâm của bảng điều khiển vẫn là màn hình thông tin giải trí kích thước 7 inch, nhưng giờ đây nó đã có thể kết nối với điện thoại thông minh thông qua ứng dụng Apple CarPlay và Android Auto. Cập nhật này của Toyota dành cho Yaris được đánh giá là “đáng tiền” nhất trên mặt trận công nghệ. Điều hòa trên xe là loại tự động một vùng, hàng ghế sau của Yaris vẫn chưa được trang bị cửa gió điều hòa.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Ở thế hệ mới này, ghế ngồi của Yaris được bọc da mềm mại, êm ái với khả năng hỗ trợ tốt cho cơ thể. Tuy nhiên, sẽ là thật hoàn hảo nếu các ghế của hàng ghế trước có tính năng chỉnh điện và bộ nhớ vị trí.

Mọi chiếc ghế bên trong cabin đều được trang bị tựa đầu có thể điều chỉnh độ cao, góp phần giúp người lái và hành khách không cảm thấy mệt mỏi trên những chuyến hành trình dài.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Hàng ghế thứ 2 của chiếc hatchback này có thể gập lại theo tỷ lệ 60/40 để gia tăng dung tích khoang hành lý từ 326 lít lên gần gấp đôi. So với với đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc như Mazda 2 Sport (280 lít), Suzuki Swift (242 lít)… thì Yaris 1.5G CVT chiến thắng toàn diện ở tiêu chí so sánh này.

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Khả năng vận hành

Động cơ

Toyota Yaris
Yaris 1.5G CVT

Yaris 1.5G CVT mới sử dụng động cơ tương tự như mẫu xe cũ. Cụ thể là động cơ mã 2NR-FE 4 xi-lanh dung tích 1.5 lít. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất suất cực đại 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 140Nm tại 2.400 vòng/phút. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT.

Toyota cho biết, mức tiêu thụ nhiên liệu của chiếc hatchback này là: 5.32 – 6.32 – 8.23L/100km lần lượt ở ngoài đô thị – kết hợp – trong đô thị.

Xử lý thân xe

Với việc được xây dựng đựa trên nền tảng TNGA-B mới cùng hệ thống treo đã được điều chỉnh, không gian cabin rộng rãi và thoải mái mà việc vượt qua những con đường đông đúc hay gập ghềnh hoàn toàn không phải là một gánh nặng với Yaris 1.5G CVT .

Hệ thống an toàn

  • Hệ thống báo động
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống 7 túi khí
  • Khung xe GOA
  • Dây đai an toàn 3 điểm
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
  • Cột lái tự đổ
  • Bàn đạp phanh tự đổ

Lời kết

Yaris 1.5G CVT là một trong những chiếc xe có tuổi đời cao nhất của thương hiệu đến từ Nhật Bản. Và với tất cả những thay đổi, cập nhật kể trên, Toyota đã đưa Yaris lên một tầm cao mới.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Khoa Mr. Khoa
Mr. Tiền Mr. Tiền
5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Vô cấp (CVT)
Hệ thống dẫn động
Cầu trước (FWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
6.38

Động cơ

Dung tích xilanh
1.496
Công suất
107 / 6.000
Momen xoắn
140 / 4.200
Loại nhiên liệu
Xăng, 1.5L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.140 x 1.730 x 1.500
Chiều dài cơ sở
2.550
Thông số lốp
195/50 R16

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
7 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 6.75 inch, Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị
Tiêu chuẩn