Toyota Innova G 2.0AT 2021

865.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Innova G 2.0AT 2021 thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Innova G 2.0AT 2021 mới nhất.

Những nâng cấp trên biến thể Innova G 2.0AT 2021:

  • Cụm đèn trước halogen và LED
  • Hệ thống tự động cân bằng góc chiếu
  • Đèn sương mù phía trước LED
  • Đèn chờ dẫn đường
  • Hệ thống chiếu sáng ban ngày
  • Khởi động bằng nút bấm
  • Camera lùi
  • 6 cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Hình ảnh xe Innova G 2.0AT 2021

Toyota Việt Nam vốn khá tích cực trong việc giới thiệu những mẫu xe mới trong vài tháng gần đây và Toyota Innova 2021 thế hệ mới là chiếc xe tiếp theo được thương hiệu đến từ Nhật Bản cho ra mắt sau Corolla Cross, Fortuner, Hilux và Yaris.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Mẫu MPV phổ biến nhất trên thị trường này giờ đây mang một diện mạo đi kèm với những thay đổi không hề nhỏ để luôn phù hợp với thời đại nhưng vẫn duy trì được đặc điểm chính của nó là độ bền, sự thoải mái và độ tin cậy.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Giá bán và khuyến mãi xe Innova G 2.0AT 2021

Tên xe Toyota Innova G 2.0AT 2021
Giá xe 865.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 974.400.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 991.700.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 955.400.000
Thanh toán trước từ 20% 198.340.000
Số tiền còn lại 793.360.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 9.444.762

*Lưu ý: Giá xe Innova G 2.0AT 2021 chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi từ đại lý. Vui lòng liên hệ nhân viên của chúng tôi để có mức giá ưu đãi tốt nhất.

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ TOYOTA THÁNG 09/2021

(Khuyến mãi thay đổi tùy vào từng dòng xe và khu vực, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết)

  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Tặng gói trang bị cao cấp chính hãng
  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Ưu đãi kép:

  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 09/2021 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Innova G 2.0AT 2021 có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Tuấn Anh Mr. Tuấn Anh
Mr. Khoa Mr. Khoa
Mr. Tiền Mr. Tiền

Thông số kỹ thuật xe Innova G 2.0AT 2021

Thông số kỹ thuật Innova G 2.0AT 2021
Số chỗ ngồi 8
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.735 x 1.830 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
Tự trọng (kg) 1.725
Động cơ 1TR-FE 2.0L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 102 / 5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 183 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 9.7

Màu sắc ngoại thất của Innova G 2.0AT 2021

Toyota Innova màu Xám
Innova G 2.0AT 2021 màu Xám
Toyota Innova màu Trắng
Innova G 2.0AT 2021 màu Trắng
Toyota Innova màu Trắng Ngọc Trai
Innova G 2.0AT 2021 màu Trắng Ngọc Trai
Toyota Innova màu Đỏ
Innova G 2.0AT 2021 màu Đỏ
Toyota Innova màu Đen
Innova G 2.0AT 2021 màu Đen
Toyota Innova màu Bạc
Innova G 2.0AT 2021 màu Bạc

Ngoại thất Innova G 2.0AT 2021

Những thay đổi rõ nét nhất của Innova G 2.0AT 2021 so với người tiền nhiệm của nó được nhìn thấy ở đầu xe. Giờ đây, diện mạo của chiếc MPV này đã được Toyota thiết kế lại với lưới tản nhiệt lớn hơn, vừa nâng cao hiệu quả làm mát động cơ, vừa cải thiện khả năng khí động học của xe khi vận hành. Không chỉ vậy, cản trước cũng được thiết kế lại hoàn toàn để góp phần mang đến ấn tượng trẻ trung, hiện đại hơn cho Innova G 2.0AT 2021 mới.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Ở phiên bản nâng cấp này, đèn pha halogen projector chỉ xuất hiện trên phiên bản Innova G 2.0AT 2021 E 2.0MT, trong khi các phiên bản còn lại sử dụng đèn LED projector. Dù ở tùy chọn nào thì chúng vẫn được đánh giá cao về khả năng chiếu sáng con đường phía trước. Đáng chú ý, vị trí đèn sương mù cũng được dời xuống phía dưới với kích thước nhỏ hơn, trong khi đèn xi-nhan được thiết kế với vỏ màu đen, thể hiện sự quyền lực và hiện đại.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Cùng với đó là một số thay đổi như, các phiên bản thấp hơn sẽ có các điểm nhấn bằng nhựa màu bạc xung quanh lưới tản nhiệt. Trong khi các phiên bản cao hơn được mạ chrome để mang đến cái nhìn sang trọng hơn cho ngoại thất của chiếc MPV nổi tiếng này.

Với việc được xây dựng trên hệ thống khung gầm của mẫu xe cũ, không có gì ngạc nhiên khi Innova G 2.0AT 2021 với vẫn giữ nguyên kích thước của phiên bản tiền nâng cấp. Không chỉ vậy, các đường nét chính trên thân xe và kiểu kính bên của hàng ghế thứ 3 độc đáo vẫn được Toyota duy trì.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Thay đổi đáng kể nhất mà người dùng có thể quan sát được từ góc nhìn ngang là mâm xe sở hữu thiết kế mới với 2 tông màu nhằm mang đến vẻ ngoài thể thao hơn cho Innova G 2.0AT 2021 mới.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Vòng ra phía sau, không khó để bạn nhận ra thiết kế đuôi xe Innova G 2.0AT 2021 mới mang tính vượt trội hơn với cặp đèn hậu được bao quanh bởi một đường viền màu đen. Phần trên của hốc đặt biển số cũng được sơn màu đen để đồng điệu với thiết kế tổng thể đuôi xe.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Đáng chú ý, phiên bản Venturer còn được thương hiệu đến từ Nhật Bản phủ màu đen cho cánh lướt gió ở phía sau để củng cố thêm ấn tượng trẻ trung chiếc MPV này.

Nội thất Innova G 2.0AT 2021

Bố cục nội thất của Innova G 2.0AT 2021 không có nhiều thay đổi so với mẫu xe cũ. Điều đó có nghĩa là các phím chức năng vẫn nằm trong tầm tay người lái và bạn không gặp phải bất cứ khó khăn nào khi vận hành chúng.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Để tạo cảm giác cao cấp hơn người tiền nhiệm của nó, Innova G 2.0AT 2021 mới đã được Toyota thêm vào nhiều vật liệu chất lượng hơn. Cụ thể, taplo không chỉ được trang trí bằng những tấm nhựa cứng mà còn được bổ sung vật liệu gỗ và những chi tiết mạ bạc để tạo điểm nhấn cho khoang lái.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Phiên bản Innova G 2.0AT 2021 được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch với các tùy chọn kết nối USB, Bluetooth, kết nối điện thoại thông minh. Trong khi đó, các phiên bản cao hơn có màn hình lớn hơn – 8 inch và vẫn đi kèm với các tùy chọn kết nối tương tự.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Một thay đổi nhỏ nằm phía sau vô-lăng là giờ đây màn hình hiển thị đa thông tin của cụm công cụ có cảm biến ánh sáng tự động. Thiết kế này không chỉ giúp người lái quan sát các thông số trên đó rõ ràng hơn mà còn khiến cho không gian cabin càng thêm lung linh và huyền ảo khi bạn lái xe vào ban đêm.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Ở thế hệ mới này, các điều chỉnh ghế ngồi phía trước của Innova G 2.0AT 2021 vẫn chỉ được thực hiện thủ công. Nhưng nhờ kiểu dáng to bản, đệm ghế mềm mại và tựa đầu có thể điều chỉnh mà người lái và hành khác phía trước luôn cảm nhận được sự thoải mái khi ngồi trên đó.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Tại khoang hành khách, hệ thống điều hòa quạt gió kép trên trần xe Innova G 2.0AT 2021 mới có 4 cửa gió, đảm bảo phân phối luồng không khí mát lạnh đều và nhanh khắp cabin. Cài đặt tốc độ quạt cũng ở dạng kỹ thuật và được kết nối với hệ thống điều hòa tự động ở phía trước để tạo thêm ấn tượng hiện đại.

Cấu hình chỗ ngồi của chiếc MPV này là 2/3/2 với không gian hàng ghế thứ 2 khá rộng rãi ở cả đầu, vai và chân. Để ra/vào hàng ghế thứ 3, bạn cần gập ghế ngoài của hàng thứ 2 lại và đẩy nó về phía trước. Công việc này được thực hiện dễ dàng thông qua một cần gạt được bố trí bên hông ghế.

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Một trong những ưu điểm không thể không nhắc đến của Innova G 2.0AT 2021 là cốp xe rộng, ngay cả khi tất cả các ghế đang được sử dụng. Để gia tăng thêm dung tích khoang hành lý, bạn có thể gập lại hàng ghế sau theo tỷ lệ 50/50.

Ngoài ra, chiều cao sàn của khoang hành lý cũng là lý tưởng để bạn tải lên đó hàng hóa cồng kềnh hoặc các vật nặng. Nếu bạn tìm kiếm tính năng cốp điện ở Innova G 2.0AT 2021 thì khá đáng tiếc nó chưa đó. Rất hy vọng rằng Innova G 2.0AT 2021 thế hệ tiếp theo sẽ được Toyota quan tâm và bổ sung tính năng này.

Khả năng vận hành của Innova G 2.0AT 2021

Động cơ

Toyota Innova
Innova G 2.0AT 2021

Không có thay đổi nào bên dưới mui xe Innova G 2.0AT 2021. Điều đó đồng nghĩa với việc mọi phiên bản đều được trang bị động cơ xăng 1TR-FE dung tích 2.0L. Nó có khả năng sản sinh công suất cực đại 102 mã lực tại 5.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 183Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp.

Động cơ 1TR-FE được sử dụng ở Innova G 2.0AT 2021 thế hệ mới thực chất đã được sử dụng kể từ khi nó được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2014. Tuy nhiên, giờ đây  nó đã được bổ sung công nghệ Dual VVT-i chính xác hơn trong việc xử lý nhiên liệu để hộp số của xe vận hành hiệu quả hơn.

Xử lý thân xe

Một trong những điều đặc biệt thú vị ở Innova G 2.0AT 2021 thế hệ mới là nó mang lại cảm giác lái tốt, cùng khả năng xử lý chính xác, giúp người điều  khiển đủ tự tin để thách thức những con đường ngoằn ngoèo nhất.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Innova G 2.0AT 2021

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
  • Camera lùi

Lời kết

Bằng việc đánh bóng ngoại thất và nội thất, cùng các tính năng bổ sung, Toyota Việt Nam hy vọng Innova G 2.0AT 2021 mới có thể làm tăng doanh số bán ra của Innova G 2.0AT 2021 trong thời gian tới và tiếp tục chiếm lĩnh phân khúc MPV 7 chỗ hạng trung.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Tuấn Anh Mr. Tuấn Anh
Mr. Khoa Mr. Khoa
Mr. Tiền Mr. Tiền
5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 6 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
9.7

Động cơ

Dung tích xilanh
1.998
Công suất
102 / 5.600
Momen xoắn
183 / 4.000
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.735 x 1.800 x 1.795
Chiều dài cơ sở
2.750
Thông số lốp
205/65 R16

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
7 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
8 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế nỉ
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inch kết nối AUX, USB, Radio, MP4, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị