Suzuki Swift GLX 2022

549.900.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT
Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Suzuki Swift GLX thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Suzuki Swift GLX mới nhất.

Những nâng cấp trên biến thể Suzuki Swift GLX:

  • Đèn pha LED Projector
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Vô lăng bọc da
  • Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
  • Hệ thống khóa xe Keyless Entry
  • Hệ thống điều hòa tự động
  • Camera lùi

Hình ảnh xe Suzuki Swift GLX

Không ít người cho rằng Suzuki Swift gợi nhớ đến chiếc xe mang tính biểu tượng của Vương Quốc Anh – MINI Cooper. Nhưng đó là trước đây, sự ra đời của Swift hoàn toàn mới đã làm thay đổi quan điểm trên.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Suzuki Swift mang trong mình một bản sắc riêng trong khi vẫn giữ được sức hấp dẫn vốn có của nó. Và đội ngũ của giaxenhap.com tin rằng người dùng chắc chắn sẽ yêu thích nó.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Giá bán và khuyến mãi Suzuki Swift GLX

Tên xe Suzuki Swift GLX 2022
Giá xe 549.900.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 627.320.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 638.318.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 608.320.000
Thanh toán trước từ 20% 127.663.600
Số tiền còn lại 510.654.400
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 6.079.219

*Lưu ý: Giá Suzuki Swift GLX chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi từ đại lý. Vui lòng liên hệ nhân viên của chúng tôi để có mức giá ưu đãi tốt nhất.

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ SUZUKI THÁNG 05/2022

  • Suzuki XL7: Hỗ trợ 01 năm Bảo hiểm vật chất trị giá 10 triệu
  • Ertiga MT: Hỗ trợ 01 năm Bảo hiểm vật chất trị giá 10 triệu

Khuyến Mãi Khác

  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Thời gian áp dụng: Trong tháng 05/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Suzuki Swift GLX có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Ms. Ngà Ms. Ngà

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift GLX

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift GLX
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Tự trọng (kg) 895
Động cơ I4 1.2L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 84 / 6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 113 / 4.200
Hộp số Vô cấp CVT
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 185/55 R16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km)

Màu sắc ngoại thất của Suzuki Swift GLX

Màu sắc ngoại thất xe Suzuki Swift
Màu sắc ngoại thất xe Suzuki Swift

Video xe Suzuki Swift GLX

Ms. Ngà Ms. Ngà

Ngoại thất Suzuki Swift GLX

Khác xa với vẻ ngoài dễ thương trước đó, diện mạo của Suzuki Swift thế hệ thứ 4 đẹp hơn và hung dữ hơn. Các chỗ phình ra tinh tế trên mui xe tạo cho chiếc hatchback này một vẻ đẹp say lòng người. Ở phía dưới, 2 đèn sương mù được nối với nhau bởi một dải nhựa đen, trông như một nụ cười đầy quyến rũ.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Trong khi Swift GL sở hữu đèn pha Halogen thì với Swift GLX là đèn LED projector. Tất nhiên, lựa chọn tốt hơn luôn là đèn LED khi mà nó cung cấp khả năng chiếu sáng tốt hơn, đặc biệt vào ban đêm. Đáng chú ý, cả 2 phiên bản đều được trang bị đèn LED chạy ban ngày.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Di chuyển sang 2 bên, đường viền mái dốc vẫn được giữ nguyên nhưng bạn sẽ nhận thấy ngay cột A được sơn bóng trong khi cột , B, C thì không. Thiết kế này góp phần không nhỏ tôn thêm nét đặc trưng cho Swift mới.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Ngoài ra, tay nắm của cửa sau cũng được tích hợp trên cột C tạo nên một tổng thể mượt mà cho nửa sau thân xe. Bộ mâm 16 inch hoàn thiện vẻ đẹp của Swift từ góc nhìn ngang.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Ở phía sau, đèn hậu có thiết kế hơi phồng, giúp Swift trông rộng hơn khi nhìn từ phía sau. Trong khi dải đèn LED có hình chữ “C” cách điệu thì đèn xi-nhan và đèn lùi vẫn là halogen.

Nội thất Suzuki Swift GLX

Suzuki Swift là một chiếc xe có kích thước nhỏ nhưng sự thoải mái khi ngồi bên trong nó là đáng chú ý và mẫu mực. Cũng giống như nhiều chiếc xe nào khác có kích thước này, không gian chân và đầu ở khoang cabin của Swift phù hợp với những hành khách cao dưới 1m80.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Ở cả 2 biến thể, ghế ngồi bọc nỉ mềm mại và có hoa văn dập nổi đẹp mắt. Người dùng có thể chỉnh tay để lựa chọn vị trí lái phù hợp.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Hầu hết các vật liệu cấu thành bảng điều khiển trung tâm đều là nhựa nhưng chúng không hề cho cảm giác rẻ tiền mà rất chắc chắn và hiện đại. Tất cả các phím vận hành và nút xoay đều nằm trong tầm tay người lái, trực quan và mang đến phản hồi tốt.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Màn hình cảm ứng kích thước 7 inch là một trong những chi tiết gây chú ý nhất của Swift GLX mới. Mặc dù là một chiếc xe nhỏ nhưng màn hình của nó lại lớn hơn rất nhiều chiếc SUV 7 chỗ khác. Màn hình này được đánh giá là hiển thị rõ nét – có thể ví với màn hình của iPhone – rất tiện lợi.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Vô-lăng đáy phẳng của Suzuki Swift phù hợp với tay một cách đáng kinh ngạc. Ngoài ra, nó cũng mang lại cảm giác tiếp xúc tốt, đến mức bạn sẽ muốn nghịch nó giữa dòng xe cộ đông đúc. Các nút điều khiển trên vô-lăng cũng được bố trí một cách hợp lý và trực quan.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Phía sau vô-lăng là cụm công cụ bao gồm 2 đồng hồ đo analog nằm 2 bên màn hình LED đơn sắc.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Suzuki Swift thế hệ mới đã phát triển đáng kể so với người tiền nhiệm của nó. Giờ đây nó rộng hơn 40mm, cao hơn 15mm và chiều dài cơ sở lớn hơn 20mm. Điều đó có nghĩa rằng Swift mới cung cấp nhiều chỗ hơn cho người ngồi, đặc biệt là không gian chân ở hàng ghế thứ 2.

Tuy nhiên, với băng ghế ngắn, hàng ghế sau của chiếc xe này chỉ thực sự phù hợp với 2 người trưởng thành.

Suzuki Swift GLX 2020
Suzuki Swift GLX

Dung khoang hành lý của Suzuki Swift là 212 lít và có đèn chiếu sáng ở bên cạnh trái. Tính năng này rất hữu ích khi bạn phải bốc/dỡ hàng hóa khi trời tối hoặc ở những khu vực ánh sáng kém.

Để tối đa hóa không gian chở hàng, bạn có thể gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 60/40.

Khả năng vận hành của Suzuki Swift GLX

Động cơ

Động cơ xe Suzuki Swift
Động cơ xe Suzuki Swift

Dưới mui xe của Suzuki Swift là động cơ xăng 1.L K12M được tân trang lại từ mẫu xe thế hệ trước. Nó sản sinh công suất cực đại 82 mã lực tại 6.600 vòn/phút, mô-men xoắn cực đại 113Nm tại 4.200.

Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT.

Xử lý thân xe

Giống với bất kỳ chiếc xe nào ở cùng phân khúc, thiết lập hệ thống treo của Suzuki Swift được điều chỉnh để tạo ra sự thoải mái tối đa trên những con đường bẳng phẳng. Nó có thể hấp thụ những sự không hoàn hảo của con đường để người ngồi trong xe luôn cảm thấy thoải mái nhất có thể.

Với hiệu suất động cơ và nền tảng HEARTECT hoàn toàn mới, Suzuki Swift còn tỏa sáng trong việc tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Suzuki Swift GLX

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trở phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống chống trộm
  • Hệ thống 2 túi khí
  • Dây đai an toàn 3 điểm với khả năng hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
  • Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX

Lời kết

Suzuki Swift không phải là chiếc xe lái nhanh nhất, cũng không phải rộng rãi nhất trong phân khúc, nhưng nó mang đến một yếu tố mà chắc chắn chủ xe nào cũng đánh giá cao, đó là một chiếc xe phù hợp để lái hàng ngày và nổi bật giữa đám đông.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Ms. Ngà Ms. Ngà
5/5 (2 Reviews)

Tổng quan

Hộp số
Vô cấp (CVT)
Hệ thống dẫn động
Cầu trước (FWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu

Động cơ

Dung tích xilanh
1.197
Công suất
84 / 6.600
Momen xoắn
113 / 4.200
Loại nhiên liệu
Xăng, 1.2L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở
2.450
Thông số lốp
185/55 R16

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Không
Túi khí
2 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Không
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế nỉ
Hệ thống điều hòa
Tự động 1 vùng
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch kết nối AUX, USB, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Apple Carplay
Không
Hệ thống định vị
Không