Mitsubishi Triton 4×2 MT 2022

600.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Mitsubishi Triton 4×2 MT thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Mitsubishi Triton 4×2 MT mới nhất.

Hình ảnh xe Mitsubishi Triton 4×2 MT

Đối với những người yêu thích xe off-road, Mitsubishi mang đến một món quà đó là Triton. Chiếc xe bán tải này được biết đến với khả năng vận hành mạnh mẽ và được trang bị nhiều quyền năng hơn so với những đối thủ đáng gờm như Toyota Hilux hay Ford Ranger.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Giá bán và khuyến mãi Mitsubishi Triton 4×2 MT

Tên xe Mitsubishi Triton 4×2 MT 2022
Giá xe 600.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 640.000.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 640.000.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 639.650.000
Thanh toán trước từ 20% 128.000.000
Số tiền còn lại 512.000.000
Số tiển trả mỗi tháng (7 năm) 6.095.238

*Lưu ý: Giá xe Mitsubishi Triton 4×2 MT chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi từ đại lý. Vui lòng liên hệ nhân viên của chúng tôi để có mức giá ưu đãi tốt nhất.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Mitsubishi Triton 4×2 MT có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Thành Mr. Thành
Mr. Vinh Mr. Vinh
MITSUBISHI MIỀN NAM
GỌI NGAY

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 4×2 MT

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 4×2 MT
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 5.305 x 1.815 x 1.775
Chiều dài cơ sở (mm) 3.000
Tự trọng (kg) 1.725
Động cơ 2.4L Diesel Di-D
Loại nhiên liệu Diesel
Công suất tối đa (mã lực) 136 / 3.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 324 / 1.500 – 2.500
Hộp số Sàn 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km)

Màu sắc ngoại thất của Mitsubishi Triton 4×2 MT

Mitsubishi Triton màu Bạc
Mitsubishi Triton màu Bạc
Mitsubishi Triton màu Cam
Mitsubishi Triton màu Cam
Mitsubishi Triton màu Đen
Mitsubishi Triton màu Đen
Mitsubishi Triton màu Nâu
Mitsubishi Triton màu Nâu
Mitsubishi Triton màu Trắng
Mitsubishi Triton màu Trắng
Mitsubishi Triton màu Xám
Mitsubishi Triton màu Xám

Video xe Mitsubishi Triton 4×2 MT

Ngoại thất Mitsubishi Triton 4×2 MT

Khái niệm thiết kế Dynamic Shield tiếp tục được Mitsubishi nhúng vào cản trước của Triton mới – giống với người anh em Xpander của nó. Tuy nhiên, các điểm nhấn mạ chrome tại lưới tản nhiệt dày hơn, kết hợp với cụm đèn pha sắc sảo, khiến cho đầu xe trông cơ bắp và nam tính hơn rất nhiều.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Đáng chú ý, đèn pha được đặt cao hơn, song song với lưới tản nhiệt để có thể cung cấp thêm khả năng chiếu sáng. Riêng các biến thể MIVEC Premium được thương hiệu đến từ Nhật Bản trang bị đèn pha LED Bi-Functional, được hỗ trợ bởi đèn chạy ban ngày. Trong khi các biến thể còn lại là đèn Halogen.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Bản thân Mitsubishi tuyên bố rằng thiết kế của hệ thống chiếu sáng phía trước của chiếc xe bán tải này có thể giúp nó vượt qua mọi điều kiện thời tiết xấu như: sương mù, mưa gió… mà không gặp trở ngại nào.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Không giống như Xpander – được thiết kế cơ bắp, Mitsubishi Triton nhấn mạnh bản chất nam tính và sự năng động của nó theo nhiều cách khác nhau. Chẳng hạn như khoảng sáng gầm xe dao động ở mức 200 – 220mm giúp nó chinh phục địa hình một cách ấn tượng. Lấp đầy các vòm bánh xe là bộ mâm tùy chọn 16, 17 hoặc 18 inch.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Các bậc bước sáng màu không chỉ gia tăng thêm tính thẩm mỹ của xe ở góc nhìn bên mà còn đóng vai trò không nhỏ trong việc ngăn những viên đá dăm bắn lên làm xước lớp sơn ngoại thất.

Ở phía sau, chiều cao và chiều rộng của đèn hậu được căn chỉnh đề hài hòa với thiết kế tổng thể của đuôi xe. Hơn thế nữa, đèn hậu còn được trang bị dải đèn LED thiết kế đặc biệt, mang đến sự lôi cuốn riêng cho Triton. Cảm biến lùi và cảm biến góc chỉ có trên Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Mọi biến thể Triton mới đều có chung kích thước thùng xe 1.520 x 1.470 x 475mm – Nó phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, cho dù là chở hàng hóa thương mại hay hành lý cần thiết cho một chuyến đi chơi cùng gia đình.

Nội thất Mitsubishi Triton 4×2 MT

Chào đón bạn bên trong khoang lái của Mitsubishi Triton mới là bảng điều khiển trung tâm có thiết kế tối giản, nhưng lại gây ấn tượng bởi những vật liệu chất lượng tốt, độ bền cao. Đặc biệt, những điểm nhấn mạ chrome trên đó phù hợp với phong cách năng động, thể thao mà chiếc xe này hướng tới.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Bản thân khía cạnh giải trí được hỗ trợ mạnh mẽ bởi màn hình thông tin giải trí kích thước 6.75 inch, tương thích Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth và hệ thống loa âm thanh chất lượng cao.

Di chuyển sang bên tay lái, nó mang thiết kế đặc trưng của Mitsubishi, đó là 4 chấu. Đi kèm với đó là những điểm nhấn màu bạc tô điểm cho vô-lăng ở cả 2 bên. Ngoài ra, nó cũng được tích hợp các phím đa chức năng, bao gồm cài đặt âm thanh, kết nối điện thoại…

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Như thường lệ, phía sau vô-lăng là màn hình hiển thị đa thông tin MID được bố trí khoa học. Điều thú vị là nó trông đặc biệt thể thao khi bạn lái xe vào ban đêm.

Ngoài việc làm cho hiệu suất của Triton đủ điều kiện trong đấu trường off-road, Mitsubishi còn khiến người dùng thoải mái ở cả mục đích sử dụng là kinh doanh hay nhu cầu hàng ngày. Cụ thể, ghế ngồi có thiết kế thể thao với khả năng điều chỉnh đa hướng giúp người điều khiển dễ dàng tìm được vị trí lái phù hợp.

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton

Cho dù ghế ngồi được bọc da hay bọc nỉ chúng đều chiều chuộng người lái và hành khách nhờ khả năng hỗ trợ tốt cho cả lưng, hông và vai.

Mọi biến thể Mitsubishi Triton mới đều có chung định dạng 5 chỗ ngồi với sức chứa tối đa của hàng ghế thứ 2 là 3 người trưởng thành. Giống với những chiếc xe bán tải khác, không gian khoang hành khách của Triton không quá rộng rãi. Nhưng bù lại, nó được đánh giá cao về sự tiện nghi khi được trang bị tay vịn trung tâm tích hợp hộc để cốc, cửa gió điều hòa riêng biệt, tựa đầu có thể điều chỉnh…

Ngoài ra, hàng ghế thứ 2 của Triton thế hệ mới còn có sự hiện diện của cổng USB. Tính năng này là xu hướng trong một số xe hơi hiện đại.

Khả năng vận hành của Mitsubishi Triton 4×2 MT

Động cơ

Mitsubishi Triton 4×2 MT được trang bị động cơ 2.4L Diesel DI-D. Nó sản sinh công suất cực đại 136 mã lực tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 325Nm tại 1.500 – 2.500 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới tất cả các bánh thông qua hộp số sàn 6 cấp

Chế độ lái

Mitsubishi Triton mới có 4 chế độ lái khác nhau mà bạn có thể kích hoạt, bao gồm: Gravel (đường gập ghềnh), MUD/SNOW (vũng bùn hoặc tuyết), SAND (địa hình cát) và ROCK (leo đường đá).

Điều thú vị là thế hệ Mitsubishi Triton mới đã triển khai cấu hình MIVEC Clean Turbo Diesel, kết hợp với Auto Stop & Go có thể tắt động cơ khi nó ở trạng thái nghỉ để giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.

Xử lý thân xe

Khả năng xử lý của Mitsutbishi Triton khá tích cực, cho dù là phản ứng của hệ thống lái, hệ thống treo cho đến khả năng xử lý và ổn định thân xe trên bất cứ địa hình nào.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Mitsubishi Triton 4×2 MT

  • Hệ thống túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm

Lời kết

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe bán tải để sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như: lái xe hàng ngày, vật tải thương mại hay cả vượt địa hình thì Mitsutbishi Triton chính là một lựa chọn không sai.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Thành Mr. Thành
Mr. Vinh Mr. Vinh
MITSUBISHI MIỀN NAM
GỌI NGAY

Tác giả: Hoàng Quân

5/5 (2 Reviews)

Tổng quan

Hộp số
Số sàn 6 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu

Động cơ

Dung tích xilanh
2.393
Công suất
136 / 3.500
Momen xoắn
324 / 2.500
Loại nhiên liệu
Dầu, 2.4L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
5.305 x 1.815 x 1.775
Chiều dài cơ sở
3.000
Thông số lốp
245/70 R16

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Không
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Không
Túi khí
2 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Không
Camera lùi
Không
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế nỉ
Hệ thống điều hòa
Điều hòa chỉnh cơ
Hệ thống giải trí
CD, USB, AUX, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
4 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Không
Apple Carplay
Không
Hệ thống định vị
Không