Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Standard 2022

825.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Standard là một sự cải tiến lớn so với người tiền nhiệm của nó, làm cho nó không chỉ sắc nét hơn mà còn thể thao hơn. Đọc để biết thêm về Chi tiết giá bán, Giá xe lăn bánh, Khuyến mãi xe cập nhật, Thông số kỹ thuật, Màu sắc, Hình ảnh thực tế và Đăng ký lái thử xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Standard 2022 hoàn toàn miễn phí.

Giá xe Outlander 2.0 CVT Standard

Tên xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Standard 2022
Giá xe 825.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 930.400.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 946.900.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 911.400.000
Thanh toán trước từ 20% 189.380.000
Số tiền còn lại 757.520.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 9.018.095

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe này có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Thành Mr. Thành
Mr. Vinh Mr. Vinh
MITSUBISHI MIỀN NAM
GỌI NGAY

Hình ảnh Outlander 2.0 CVT Standard

Mitsubishi Outlander mới bổ sung về thiết kế và các tiện nghi công nghệ mang đến tính nhận diện cao hơn trong phân khúc SUV & Crossover cỡ nhỏ đã bão hòa cao. Trong đó, Outlander 2.0 CVT Standard là một sự lựa chọn thú vị với kiểu dáng thể thao, nội thất chất lượng và hệ thống thông tin giải trí hiện đại. hỗ ngồi ba hàng tiêu chuẩn của nó cũng không phải là đặc trưng của phân khúc, nhưng lại là một lợi thế cạnh tranh khiến nó đặc biệt phù hợp với những gia đình đông thành viên.

Màu sắc ngoại thất

mitsubishi outlander mau den
Màu đen
mitsubishi outlander mau do
Màu đỏ
mitsubishi outlander mau nau
Màu nâu
mitsubishi outlander mau trang
Màu trắng
mitsubishi outlander mau xam
Màu xám

Thông số kỹ thuật Outlander 2.0 CVT Standard

Thông số kỹ thuật Outlander 2.0 CVT Standard
Số chỗ ngồi 7
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.695 x 1.800 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Động cơ 4B11 DOHC MIVEC
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 145 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196 / 4.200
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Cỡ mâm (inch) 18
Cỡ lốp 225/55 R18
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6,89

Xem chi tiết thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

Chi tiết nội thất Outlander 2.0 CVT Standard

noi that outlander standard

So với người tiền nhiệm trước đó, cách bố trí nội thất của Outlander 2.0 CVT Standard chỉ thay đổi một chút về chi tiết. Chẳng hạn như viền của cửa gió điều hòa được đổi từ màu da cam sang màu Black Piano sang trọng hơn và phù hợp hơn với thiết kế tổng thể của bảng điều khiển.

Trong khi đó, các phím chức năng đủ tiện lợi để người lái có thể dễ dàng vận hành chúng. Đáng chú ý, màn hình thông tin giải trí kích thước 8 inch là tiêu chuẩn trên mọi phiên và nó sẽ đồng hành cùng người lái và hành khách trong suốt các chuyến đi với nhiều tính năng hiện đại, tiện nghi. Đặc biệt là khả năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

vo lang outlander standard

Vô-lăng mới khiến cho cabin trông nam tính hơn. Tích hợp trên đó là tính năng như: điều khiển hành trình cruise control, thiết lập cuộc gọi, cài đặt âm lượng… Giống như trước đây, vô lăng có thể được điều chỉnh 4 hướng (lên – xuống, tiến – lùi), thuận tiện để người lái tìm đc vị trí điều khiển phù hợp.

Màu đen thống trị toàn bộ không gian nội thất xe, bao gồm cả ghế ngồi. Ở phiên bản này, ghế ngồi được bọc da thường, trong khi phiên bản cao cấp hơn là da thêu họa tiết kim cương sang trọng. Dù là lựa chọn nào, ghế ngồi, đặc biệt là hàng ghế trước cung cấp sự thoải mái tối ưu ngay cả ở những chuyến đi dài.

Nếu bạn có con nhỏ, Giaxenhap khá chắc rằng hàng ghế thứ 2 của chiếc SUV này phù hợp với tất cả các mẫu ghế ngồi trẻ em, khiến con bạn cảm thấy như ở nhà. Trong khi đó, hàng ghế thứ ba dễ dàng tiếp cận và không gian đầu khá thoải mái.

khoang hanh ly outlander standard

Một sự bổ sung tuyệt vời không thể không nhắc đến là sự hiện diện của cửa gió hàng ghế sau. Chúng cung cấp không khí mát nhanh hơn, mạnh mẽ hơn đến mọi vị trí ngồi phía sau.

Dung tích khoang hành lý của xe không phải là lớn nhất trong phân khúc nhưng nó vẫn lớn hơn hầu hết các chiếc SUV cùng phân khúc như Honda CR-V, Mazda CX-5, KIA Sorento… Điều thú vị là không gian cốp xe có thể mở rộng thông qua việc gấp băng ghế thứ 3 lại theo tỷ lệ 50/50.

Chi tiết ngoại thất Outlander 2.0 CVT Standard

goc truoc outlander standard

Mặt trước của Outlander 2.0 CVT Standard trông rất độc đáo với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của thương hiệu đến từ Nhật Bản. Lưới tản nhiệt phía trước trông bảnh bao với 2 thanh ngang mạ chrome dày làm tăng thêm ấn tượng về sự sang trọng và cao cấp.

dau xe outlander standard

Khi lái xe vào ban đêm, bạn sẽ cảm nhận được niềm vui, sự an toàn và thú vị nhờ đèn pha halogen dạng thấu kính. Trong khi đó, phiên bản cao cấp hơn là Outlander Premium được trang bị đèn pha công nghệ LED. Mặc dù vậy, đèn chiếu sáng ban ngày, báo rẽ và đèn sương mù của tất cả các phiên bản sử dụng đèn có cùng công nghệ.

than xe outlander standard

Nhìn từ bên cạnh, rõ ràng chiếc Mitsubishi này vẫn đang sử dụng cơ sở khung gầm của phiên bản cũ. Kích thước DxRxC của thân xe là 4.695 x 1.800 x 1.710mm. Cùng với đó là chiều dài cơ sở như nhau, thậm chí đường cong của thân xe bên cạnh cửa ra vào, cửa sổ cho đến gương cũng là giống như trước đây.

Mặc dù vậy, đây không phải là một tin xấu, ngược lại, những người yêu thích Outlander yêu thích điều này. Bởi lẽ, chính thiết kế này góp phần không nhỏ khiến Outlander trở nên hấp dẫn và thể thao hơn.

mam xe outlander standard

Các vòm bánh xe ôm trọn bộ mâm đúc hợp kim 18 inch 2 tông màu và được ốp bởi vật liệu nhựa dẻo, vì vậy người dùng có thể sửa chữa dễ dàng hơn khi xảy ra sự cố.

Gương chiếu hậu tích hợp đèn LED báo rẽ, tích hợp đèn cảnh báo điểm mù và tích hợp camera 360 độ. Hơi khác với hầu hết những chiếc xe tích hợp camera ở gương khác, camera 360 độ của xe sẽ không bị ảnh hưởng nếu như người dùng có cụp 2 bên gương lại.

duoi xe outlander standard

Quay về phía sau, đèn hậu và cửa cốp của chiếc SUV này vẫn giữ nhiều đặc điểm thiết kế giống với người tiền nhiệm của nó. Quan sát kĩ hơn, người dùng sẽ thấy được Mitsubishi chỉ thay đổi thiết kế cản sau và bổ sung cánh lướt gió để thiết kế tổng thể của xe trông thể thao hơn.

Điều thú vị là xe được trang bị cửa sau đóng mở điện, cảm biến hỗ trợ đỗ xe và camera lùi là tiêu chuẩn.

Khả năng vận hành

Động cơ

dong co outlander standard

Outlander 2.0 CVT Standard sử dụng động cơ 4B11 dung tích 2.0L. Nó sản sinh công suất cực đại 145 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 196Nm tại 4.200 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT. Đặc tính truyền động của chiếc xe này rất thú vị bởi vì nó mang đến hiệu quả cao trong việc truyền sức mạnh từ động cơ.

Xử lý thân xe

Thương hiệu đến từ Nhật Bản tuyên bố đã hạ thấp chiều cao lái xe cũng như động cơ để hạ thấp trọng tâm khiến chiếc sedan này xử lý tốt hơn ở các góc cua. Trong khi độ cứng của khung xe đã được tăng thêm 60% để hỗ trợ sự ổn định cũng như xử lý của thân xe.

Hệ thống an toàn nổi bật

Mẫu xe outlander mới này được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động thông minh sử dụng radar và hệ thống camera để tăng cường an toàn và an tâm khi lái xe.

  • Hệ thống túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống trợ lực phanh BA
  • Phanh tay điện tử và chức năng giữ phanh tự động
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Khóa cửa từ xa
  • Chức năng chống trộm
  • Camera lùi
  • Cảm biến trước/sau

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử mẫu xe SUV mới Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Standard… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Thành Mr. Thành
Mr. Vinh Mr. Vinh
MITSUBISHI MIỀN NAM
GỌI NGAY
5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Vô cấp (CVT)
Hệ thống dẫn động
Cầu trước (FWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
7.25

Động cơ

Dung tích xilanh
1.998
Công suất
145 / 6.000
Momen xoắn
196 / 4.200
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.695 x 1.810 x 1.710
Chiều dài cơ sở
2.670
Thông số lốp
225/55 R18

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
2 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Không
Camera lùi
Không
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
7 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình 8 inch, USB, AUX, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị
Không