Lexus RC 300 2022

3.300.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Lexus RC là một chiếc coupé thể thao có thiết kế bắt mắt hơn rất nhiều so với hầu hết các lựa chọn thay thế đến từ nước Đức. Hãy cùng theo dõi chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi xe Lexus RC 300 thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video xe Lexus RC 300 mới nhất.

Hình ảnh xe Lexus RC 300

Lexus RC 300 là một chiếc coupé thể thao có thiết kế bắt mắt hơn rất nhiều so với hầu hết các lựa chọn thay thế đến từ nước Đức. Chính vì vậy, bạn sẽ không có cơ hội để nhầm lẫn chiếc Lexus này với bất kì chiếc xe nào đến từ BMW hay Mercedes-Benz.

Lexus RC 300

Mái xe trơn và những nếp gấp hoang dã của RC 300 khiến cho nó trông giống với một con tàu vũ trụ hơn là một chiếc xe thể thao. Trong khi đó, lưới tản nhiệt spindle khổng lồ đủ hung hăng để tiết lộ về bản chất của nó.

Lexus RC 300

Ở thế hệ này, RC 300 còn đi kèm với đèn chạy ban ngày hình chữ V mới. Ngoài ra, các khe hút gió được sửa đổi để mang đến khả năng khí động học tốt hơn.

Giá bán và khuyến mãi Lexus RC 300

Tên xe Lexus RC 300 2022
Giá xe 3.300.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 3.652.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 3.718.430.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 3.633.430.000
Thanh toán trước từ 20% 743.686.000
Số tiền còn lại 2.974.744.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 35.413.619

CÔNG CỤ TÍNH GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

Tổng tiền vay: 0 đồng
Tổng tiền lãi: 0 đồng
Tổng tiền phải trả: 0 đồng
Để xem chi tiết số tiền phải trả mỗi tháng, vui lòng điền thông tin dưới đây
Họ và tên

Số điện thoại

Tỉnh thành

Xe muốn mua


Công cụ không thực sự chính xác 100%, giá thay đổi tùy theo từng khu vực và showroom, vui lòng liên hệ với tư vấn viên để được báo giá chính xác hơn:

Hotline 24/7 Hotline 24/7
Mr. Tiền Mr. Tiền

Thông số kỹ thuật xe Lexus RC 300

Kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.700 x 1.840 x 1.395
Chiều dài cơ sở (mm) 2.730
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.580 / 1.605
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Bán kính quay vòng (mm)
Trọng lượng không tải (kg) 1.700
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.170
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 66
Số chỗ ngồi 5

Động cơ, hộp số

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Loại động cơ 2.0 lít, 4 xi-lanh thẳng hàng 2 cam 16 van, tăng áp
Dung tích xi-lanh (cc) 1.998
Công suất cực đại (Hp/RPM) 241 / 5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 350 / 1.650 – 4.400
Tiêu chuẩn khí thải
Hộp số Tự động 8 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị/trong đô thị/hỗn hợp (L/100km)

Thông số khung gầm

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Hệ thống treo trước Loại tay đòn kép
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm, lò xo cuộn, giảm chấn và thanh cân bằng
Phanh trước Phanh đĩa thông gió 334mm
Phanh sau Phanh đĩa thông gió 310mm
Cơ cấu lái Cơ cấu lái thanh răng – bánh răng, trợ lực điện EPS
Lốp xe 235/45R18

Thông số ngoại thất

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Đèn chiếu xa và gần 3 bóng LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Kính chắn gió Cách âm, ngăn tia UV
Kính cửa sổ, kính góc phía sau, kính sau ngăn tia UV
Cửa sổ trời điều chỉnh điện, chức năng 1 chạm đóng mở, chức năng chống kẹt
Gương chiếu hậu Tích hợp đèn báo rẽ LED, gập gương tự động, tự động điều chỉnh khi lùi, tầm nhìn rộng, chống chói
Tay nắm cửa đèn chiếu sáng khu vực bước chân vào xe

Thông số nội thất

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Đồng hồ tốc độ optitron
Màn hình Đa thông tin hiển thị màu TFT 4.2 inch
Đồng hồ analog: tự chỉnh giờ theo GPS
Hộp chứa đồ trung tâm
Gương trang điểm có đèn (hai ghế trước)
Khay để cốc (hai ghế trước)
Hộc để đồ trên cánh cửa
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, bộ lọc khí, chức năng lọc bụi phấn hoa, chức năng khử mùi
Ghế chỉnh điện 8 hướng
Ghế có chức năng hỗ trợ ra vào (ghế người lái)
Ghế người lái có chức năng làm phồng lưng ghế chỉnh điện
Chức năng làm mát ghế (hai ghế trước)
Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60/40
Hệ thống dẫn đường của Lexus
Màn hình EMV 10.3 inch: giao diện điều khiển cảm ứng
Hệ thống âm thanh Âm thanh vòm cao cấp Mark Levinson, 17 loa, AM/FM, DVD, MP3 và WMA, DSP, ASL, Signal Doctor (bộ xử lý âm thanh nén)
Chức năng bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối không dây
2 cổng USB/mini-jack
Tay lái chỉnh điện, có chức năng hỗ trợ ra vào
Các phím điều khiển chức năng trên vô lăng
Hộp số tự động đa chế độ hoạt động
Chức năng lựa chọn chế độ lái bao gồm chế độ tùy biến
Chức năng nhớ vị trí (ghế người lái): 3 vị trí

Thông số an toàn

Thông số kỹ thuật Lexus RC 300
Túi khí SRS 2 giai đoạn (hai ghế trước)
Túi khí đầu gối (hai ghế trước)
Túi khí bên (hai ghế trước)
Túi khí rèm (trước & sau)
Cấu trúc ghế giảm thiểu chấn thương đốt sống cổ WIL
Dây an toàn 3 điểm ELR (tất cả các ghế)
Chức năng căng đai và hạn chế lực (tất cả các ghế)
Hệ thống an ninh: còi báo động, chức năng mã hóa khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh BA và phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống kiểm soát khởi động
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất VDIM
Hệ thống điều khiển hành trình/Cruise Control
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPMS
Hệ thống kiểm soát hành trình
Hệ thống vào xe và khởi động thông minh
Chìa khóa dạng thẻ
Màn hình hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe của Lexus

Màu sắc ngoại thất của Lexus RC 300

Lexus RC 300 màu xám tinh vân
Lexus RC 300 màu trắng ngọc trai
Lexus RC 300 màu đỏ
Lexus RC 300 màu đen obsidian
Lexus RC 300 màu bạc nguyên tử

Ngoại thất Lexus RC 300

Giống như phần còn lại của dòng sản phẩm Lexus, lưới tản nhiện Spindle của RC 300 tạo ra sự chú ý lớn nhất. Viền quanh chúng là dải chrome bóng bẩy, trong khi mặt lưới có thiết kế độc đáo và chỉ mang 1 màu đen tuyền để làm nổi bật logo thương hiệu nằm tại vị trí trung tâm.

Lexus RC 300

Đèn pha bây giờ là đèn LED và chúng bao gồm 3 bóng Project được xếp chồng lên nhau trông như những viên kim cương được đính trên nhẫn đính hôn. Đáng chú ý, chúng có thể cảm nhận được hoàng hôn để tự động thay đổi hình dạng để chùm sáng cao không bao giờ làm chói mắt nười đi đường.

Lexus RC 300

Lexus RC 300 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.700 x 1.840 x 1.395. Như vậy, nó dài hơn thế hệ cũ và dài hơn BMW 4 Series 5mm.

Lexus RC 300

Bộ mâm hợp kim 18 inch thiết kế mới khiến cho RC 300 trông vừa cơ bắp, vừa khỏe khoắn và thêm phần nhanh nhẹn khi lướt đi trên đường.

Lexus RC 300

Ở phía sau, cụm đèn hậu LED có lớp vỏ hoàn toàn mới. Chúng được làm tối một phần để nhấn mạnh vào hiệu ứng hình chữ L nằm ngang của đèn.

Cản sau được ốp nhựa đen với ống xả mạ chrome nằm gọn tại 2 đầu. Tương tự như phía trước, đuôi xe RC 300 mới cũng được Lexus thêm vào bộ đôi hốc hút gió 2 bên màu đen. Chúng vừa có nhiệm vụ tô điểm thiết kế thể thao của xe, vừa có khả năng nâng cao đặc tính khí động học của xe khi vận hành.

Lexus RC 300

Rõ ràng, Lexus RC 300 được thiết kế để thể hiện bản chất thể thao của nó, và chúng tôi ngưỡng mộ vẻ ngoài nhỏ gọn nhưng cơ bắp của chiếc coupé này.

Nội thất Lexus RC 300

Cabin của Lexus RC 300 có phong cách thiết kế khá kì lạ. Nó có chút gì đó cổ điển của những năm 1990, nhưng đôi chỗ lại mang hơi thở của tương lai. Mặc dù thiết kế này có thể gây tranh cãi, nhưng không thể phủ  nhận rằng nó được chế tạo từ những vật liệu chất lượng và có độ bền cao. Tất cả những nơi bạn thường xuyên chạm vào, bạn đều cảm thấy chúng mềm mại và thực sự sang trọng.

Lexus RC 300

Màn hình thông tin giải trí 10.3 inch có thiết kế bóng bẩy giống với những chiếc Lexus hiện đại khác. Tuy nhiên, chúng không có tính năng cảm ứng, để điều khiển chúng bạn cần sử dụng touchpad gắn trên bệ trung tâm. Bệ điều khiển trung tâm cũng là nơi tập trung hầu hết các phím chức năng. Chúng được bố trí gọn gàng và vô cùng trực quan.

Lexus RC 300

Xét về không gian, khoang lái của RC 300 có không gian khá hào phóng. Hàng ghế trước đi kèm với nhiều hỗ trợ như: điều chỉnh điện, bộ nhớ vị trí và có khả năng nâng lên cao giúp người lái có tầm nhìn tốt hơn về phía trước. Ở thế hệ mới này, ghế ngồi của Lexus RC 300 còn có phần đệm dày hơn và tay vịn được thiết kế lại để người lái và hành khách luôn cảm thấy thoải mái trên mọi chuyến hành trình.

Mặc dù có 2 hàng ghế nhưng Lexus RC 300 chỉ có 2 cửa hông. Do đó, để ra/vào hàng ghế thứ  2, bạn cần trượt ghế trước về phía trước thông qua một nút bấm tiện lợi.

Lexus RC 300

Bạn cũng đừng hy vọng quá nhiều về không gian khoang hành khách của RC 300. Nó chỉ thực sự phù hợp với những hành khách ở độ tuổi thiếu niên. Ngoài ra, các cửa sổ nhỏ phía sau khiến cho không gian khá tối và ngột ngạt.

Không gian khoang hành lý của Lexus RC 300 là 340 lít – ít hơn cả BMW 4 Series và Mercedes-Benz C-Class. Ngoài ra, khẩu độ mở của cửa không thực sự lý tưởng cho việc tải các hàng hóa nặng và cồng kềnh.

Để tăng thêm khả năng chuyên chở hàng hóa, bạn có thể gập hàng ghế thứ 2 theo tỷ lệ 60/40. Nhưng trước tiên, bạn phải mở khóa cơ chế gập trước khi đến bên cạnh tựa đầu phía sau và kéo cần gạt để lật ghế về phía trước.

Khả năng vận hành của Lexus RC 300

Động cơ

“Linh hồn” của Lexus RC 300 là động cơ xăng I4 2.0L. Nó sản sinh công suất cực đại 242 mã lực tại 5.800 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm tại 1.650 – 4.400 vòng/phút. Kết nối với nó là hộp số tự động 8 cấp.

Chế độ lái

Lexus RC 300 có 3 tùy chọn chế độ lái, bao gồm: Eco, Normal và Sport. Xe cũng có thiết lập dành cho đi đường tuyết, tuy nhiên tính năng này không có đất “dụng võ” tại thị trường Việt Nam.

Xử lý thân xe

Lexus RC 300 có thể chậm hơn hầu hết các chiếc coupé hạng sang trong hân khúc, nhưng tay lái của nó mang lại sự hài lòng tuyệt đối và nó cũng cung cấp phản hồi tố với mặt đường và bánh trước. Nhờ vào bản chất ổn định của mình, RC 300 có thể lướt nhanh qua những ổ gà hay đoạn đường ngoằn ngoèo dễ dàng hơn bạn nghĩ.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Lexus RC 300

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh điện tử
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Hệ thống kiểm soát lực bám đường
  • Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống điều khiển hành trình
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
  • 8 túi khí

Lời kết

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe nhanh nhẹn và đầy đủ công nghệ mới nhất, bạn sẽ thích thú với những chiếc xe Đức. Nhưng thứ bạn cần là kiểu dáng và khả năng vận hành mượt mà, thì Lexus RC 300 là chiếc xe đáng để bạn cân nhắc.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Hotline 24/7 Hotline 24/7
Mr. Tiền Mr. Tiền
5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 8 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
7.3

Động cơ

Dung tích xilanh
1.998
Công suất
242 / 5.800
Momen xoắn
350 / 1.650 – 4.400
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.700 x 1.840 x 1.395
Chiều dài cơ sở
2.730
Thông số lốp
235/45 R18

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
8 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Tiêu chuẩn

Tiện nghi

Số ghế ngồi
4 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình 10.3 inch LCD, AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, MP3
Hệ thống âm thanh
17 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị
Không, Tiêu chuẩn