Lexus IS 300 Standard 2021

2.130.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Lexus IS 300 Standard thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Lexus IS 300 Standard mới nhất.

Hình ảnh xe Lexus IS 300 Standard

Lexus IS
Lexus IS

Bước sang năm 2021, Lexus cuối cùng cũng giới thiệu IS thế hệ mới nhất. Lexus IS hiện đi kèm với vô số cập nhật, từ thiết kế thân xe đã trải qua một sự thay đổi hoàn toàn, đến các tiện nghi và động cơ được cải tiến. Lexus tuyên bố rằng chiếc sedan này đã vượt qua bài kiểm tra tại Trung tâm kỹ thuật Toyota Shimoyama nằm ở tỉnh Aichi của Nhật Bản.

Lexus IS
Lexus IS

Đó là bài kiểm tra trên đường chạy dài 5,3km có biệt danh là “Nürburgring Nordschleife mini”, bởi vì nó có những đặc điểm tương tự như đường đua huyền thoại của Đức.

Giá bán và khuyến mãi xe Lexus IS 300 Standard

Tên xe Lexus IS 300 Standard 2021
Giá xe 2.130.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 2.365.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 2.408.030.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 2.346.430.000
Thanh toán trước từ 20% 481.606.000
Số tiền còn lại 1.926.424.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 22.933.619

*Lưu ý: Giá xe Lexus IS 300 Standard chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi từ đại lý. Vui lòng liên hệ nhân viên của chúng tôi để có mức giá ưu đãi tốt nhất.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Lexus IS 300 Standard 2021 có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Trung Mr. Trung
Mr. Tiền Mr. Tiền

Thông số kỹ thuật xe Lexus IS 300 Standard

Thông số kỹ thuật Lexus IS 300 Standard
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.710 x 1.840 x 1.435
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Tự trọng (kg) 1.678
Động cơ I4 2.0L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 241 / 5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 / 1.650 – 4.400
Hộp số Tự động 8 cấp
Tốc độ tối đa (km/h) 230
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 7.1
Cỡ mâm (inch) 18 / 19
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 8.5

Màu sắc ngoại thất của Lexus IS 300 Standard

Lexus IS màu Sonic Titanium
Lexus IS màu Sonic Titanium
Lexus IS màu Sonic Quartz
Lexus IS màu Sonic Quartz
Lexus IS màu Red Mica Crystal Shine
Lexus IS màu Red Mica Crystal Shine
Lexus IS màu Graphite Black Glass Flake
Lexus IS màu Graphite Black Glass Flake
Lexus ILexus IS màu Celestial BlueS màu Celestial Blue
Lexus IS màu Celestial Blue

Video xe Lexus IS 300 Standard

Ngoại thất Lexus IS 300 Standard

Lexus IS
Lexus IS

Ở phía trước, Lexus IS mang cùng một lưới tản nhiệt Spindle giống với mẫu xe mà nó thay thế. Nhưng giờ đây, nó được thiết kế theo kiểu 3D và có kích thước lớn hơn. Với phiên bản IS 300h, logo Lexus nằm tại trung tâm lưới tản nhiệt có màu xanh nhẹ, giống với mọi mẫu Hybrid khác của thương hiệu.

Lexus IS
Lexus IS

Trong khi đó, cản trước và đèn pha cũng được thiết kế lại để đầu xe trông sắc sảo và mang tính khiêu khích hơn. Đáng chú ý, đèn LED chạy ban ngày hình boomerang nay đã được tích hợp bên trong đèn pha. Lexus cũng cung cấp đèn pha LED 3 chùm sáng như một tùy chọn.

Nắp ca-pô cơ bắp dường như giải thích rằng hiệu suất của chiếc sedan thể thao đến từ Nhật Bản này không phải là trò đùa.

Lexus IS
Lexus IS

Di chuyển sang bên cạnh, thân xe Lexus IS trông có vẻ mỏng và bóng bẩy, nhưng vẫn toát lên vẻ mạnh mẽ nhờ sự hiện diện của một đường gân nổi kéo dài từ cửa trước đến tận tay nắm cửa sau.

Khác biệt rõ ràng nhất so với người tiền nhiệm của nó là hiện trụ C uốn lượn theo đường nét trên cửa sau, tạo hiệu ứng 2 chiều khi nhìn trực diện từ bên hông. Ở lần tài xuất này, IS sử dụng hệ khung gầm cơ sở mới, tương tự TNGA của Toyota. Điều đó như ngầm ngụ ý rằng, Lexus muốn giữ sự liên kết với Toyota qua từng sản phẩm của họ.

Lexus IS
Lexus IS

Thiết kế đuôi xe Lexus IS không kém phần giật gân so với phía trước và hai bên, bởi chiếc sedan này hiện sử dụng thiết kế đèn dừng mở rộng từ mỗi bên. Thiết kế đèn thuôn dài như thế này lần đầu tiên được thương hiệu đến từ Nhật Bản ra mắt trên Lexus UX vào năm 2018. Điều này làm IS trong càng ấn tượng về sự thanh lịch và thể thao.

Là một chiếc xe cao cấp, nên tất cả các đèn của IS, bao gồm cả đèn hậu đều sử dụng công nghệ LED. Điểm độc đáo là đèn báo rẽ có thể sáng tuần tự từ trong ra ngoài, đây thực sự là một nét chấm phá cần được đánh giá cao.

Cuối cùng, hai ống xả ở phía sau dường như gợi ý rằng chiếc sedan Lexus IS thế hệ mới này có một hiệu suất mà chắc chắn bạn sẽ thấy kinh ngạc.

Nội thất Lexus IS 300 Standard

Lexus IS
Lexus IS

Giống như mọi chiếc Lexus khác, người được giao nhiệm vụ thiết kế nội thất cho IS là Takumi – một chuyên gia của Lexus, người luôn cung cung cấp các thiết kế có thể cảm nhận được bằng 5 giác quan.

Chính vì lẽ đó, khi bước vào khoang lái của chiếc sedan này, ngay lập tức bạn sẽ thấy rằng sự sang trọng và tinh tế toát ra bởi từng chi tiết, dù là nhỏ nhất của nội thất.

Lexus IS
Lexus IS

Lexus IS mới được trang bị hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10,3 inch với hệ thống âm thanh vòm Mark Levinson. Điều thú vị là màn hình này được đặt gần người lái hơn 76mm so với trước đây để người lái có thể dễ dàng tiếp cận. Thêm vào đó, nó tương thích với Apple CarPlay, Android Auto và Amazon Alexa.

Mọi phiên bản Lexus IS đều có ghế ngồi được bọc bằng vật liệu da NuLuxe, khâu hoàn toàn thủ công nhằm toát lên bản sắc của chiếc sedan cỡ trung này là vừa sang trọng, vừa cao cấp, vừa mang dấu ấn của con người trên mọi khía cạnh nội thất. Đáng chú ý, kết cấu của các ghế ngồi phía trước được làm gọn gàng và mang triết lí hỗ trợ tối đa cho cơ thể người ngồi.

Phía trước người lái là vô-lăng 3 chấu cho cảm giác hiện đại và chắc chắn ngay cả khi bạn chưa chạm vào  nó. Không chỉ có đường kính và độ dày phù hợp, nó còn được bọc bằng vật liệu dao cao cấp với độ bám tốt. Tích hợp trên vô-lăng là nhiều nút điều chỉnh khác nhau, chẳng hạn như chấu bên phải là nút điều chỉnh màn hình MID còn chấu bên trái là nút điều chỉnh âm thanh.

Không gian khoang hành khách của Lexus IS đã được cải thiện nhiều so với trước đây do kích thước thân xe tăng nhẹ. Chính điều này giúp người ngồi hàng ghế sau có nhiều không gian để duỗi chân hơn.

Chưa có bất kì tiết lộ nào của Lexus về khả năng chở hàng của IS, nhưng chắc chắn, nó sẽ không thua kém mẫu xe mà nó thay thế hay bất kì đối thủ nào trong cùng phân khúc.

Khả năng vận hành của Lexus IS 300 Standard

Động cơ

Có 2 tùy chọn động cơ cho Lexus IS mới, bao gồm:

  • Lexus IS 300 Standard và Luxury sử dụng động cơ DOHC 4 xi-lanh thẳng dung tích 2.0L. Sản sinh công suất cực đại 241 mã lực tại 5.800 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm tại 1.650 – 4.400 vòng/phút.
  • Lexus IS Hybrid sử dụng động cơ xăng DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng 2.5L kết hợp với động cơ Pin Hybrid đồng bộ nam châm vĩnh cửu (1KM). Trong đó, động cơ xăng sản sinh công suất 220 mã lực, mô-men xoắn 221Nm; còn động cơ Hybrid sản sinh công suất 140 mã lực, mô-men xoắn 300Nm.

Ở cả 2 tùy chọn, sức mạnh đều được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số tự động 8 cấp.

Chế độ lái

Các lựa chọn chế độ lái của Lexus IS mới bao gồm: Tiết kiệm nhiên liệu, Thông thường và Thể thao.

Xử lý thân xe

Lexus IS
Lexus IS

Ở thế hệ mới này, Lexus đã sửa đổi thiết lập hệ thống treo của IS bằng cách sử dụng lò xo cuộn nhẹ hơn, tay đòn chữ A mới, thanh ổn định và giảm xóc van xoay. Tất cả những điều chỉnh trên đã góp phần mang đến khả năng xử lý và sự ổn định tuyệt vời cho thân xe.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Lexus IS 300 Standard

  • Hệ thống 8 túi khí
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát ổn định thân xe VSC
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống kiểm soát bám đường
  • Hệ thống Hỗ trợ đỗ xe với camera quan sát phía sau
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

Lời kết

Lexus IS ngày càng được người dùng ưa chuộng bởi nó mang trong mình khái niệm về một chiếc xe nhỏ gọn có thiết kế thân xe tuyệt đẹp cùng với khả năng vận hành tương xứng. Hơn nữa, IS còn có một đặc điểm đặc biệt, đó là một chiếc sedan với khả năng xử lý chính xác và khả năng phân bổ công suất động cơ hợp lý. Tất cả những điều trên khiến Lexus IS tự tin thách thức ngay cả các đối thủ sừng sỏ đến từ Đức như BMW, Mercedes hay Audi.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Trung Mr. Trung
Mr. Tiền Mr. Tiền

Tác giả: Hoàng Quân

5/5 (1 Review)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 8 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
8.5

Động cơ

Dung tích xilanh
1.998
Công suất
241 / 5.800
Momen xoắn
350 / 1.650 – 4.400
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.710 x 1.840 x 1.435
Chiều dài cơ sở
2.800
Thông số lốp
235/40 R19

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tùy chọn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
8 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Tùy chọn
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình 10.3 inch LCD, AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, MP3
Hệ thống âm thanh
10 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị