KIA Cerato 1.6 AT Deluxe 2022

584.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe KIA Cerato 1.6 AT Deluxe thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe KIA Cerato 1.6 AT Deluxe mới nhất.

Xem thêm: Đánh giá xe KIA Cerato

Hình ảnh

KIA Cerato 1.6 AT Deluxe mang trên mình một thiết kế tinh vi hơn và chịu ảnh hưởng nhiều của người anh em Stinger. Tuy nhiên, nó vẫn là một chiếc xe hấp dẫn nhất trong phân khúc và có giá cả phải chăng.

Không chỉ ngoại thất mà nội thất của KIA Cerato 1.6 AT Deluxe cũng được cải tiến đáng kể. Chiều dài tổng thể của xe tăng lên cho phép không gian cabin tăng lên và không gian khoang hành lý cũng vậy.

Giá bán và khuyến mãi

Tên xe KIA Cerato 1.6 AT Deluxe 2022
Giá xe 584.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 664.830.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 676.510.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 645.830.000
Thanh toán trước từ 20% 135.302.000
Số tiền còn lại 541.208.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 6.442.952
THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ KIA THÁNG 06/2022

(chỉ áp dụng tại Dr. Care)

Khuyến mãi mới:

  • KIA Cerato Luxury tặng BHVC
  • KIA Cerato Premium tặng KIA Link
  • KIA Sedona Premium và Sedona Luxury: tặng CAM hành trình và BHVC

Khuyến mãi khác

  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Tặng gói trang bị chính hãng (Film cách nhiệt chính hãng bảo hành 3 năm miễn phí dán trọn đời, Bộ bảo vệ chống mất cắp gương chiếu hậu)
  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Thời gian áp dụng: Trong tháng 06/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Ưu đãi kép:

  • Giảm thêm tiền mặt từ 10 – 20 triệu đồng
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Áp dụng tại Dr. Care và chỉ có trên Giaxenhap.com)

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe KIA Cerato 1.6 AT Deluxe có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Ms. Trang Ms. Trang
Mr. Vũ Mr. Vũ
Ms. Vũ Thịnh Ms. Vũ Thịnh
Mr. Trung Mr. Trung
Ms. Ngân Ms. Ngân
Mr. Toàn Mr. Toàn
Ms. Huệ Ms. Huệ
Mr. Nam Mr. Nam

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật KIA Cerato 1.6 AT Deluxe
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Tự trọng (kg) 1.270
Động cơ Gamma 1.6L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 128 / 6.300
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 157 / 4.850
Hộp số Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 7.3
Cỡ mâm (inch) 17
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km)

Màu sắc ngoại thất

KIA Cerato mới có 6 màu ngoại thất, bao gồm:

Màu ngoại thất xe KIA Cerato 2020
Màu ngoại thất xe KIA Cerato 1.6 AT Deluxe

Ngoại thất

So với KIA Cerato 1.6 MT, phiên bản này không có sự thay đổi nào về ngoại thất. Chiếm trọn sự chú ý tại đầu xe vẫn là lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng của thương hiệu. Trong khi đó, đèn pha, cản trước đều được lấy cảm hứng thiết kế từ người anh em Stinger.

Đầu xe Cerato Deluxe
Lưới tản nhiệt hình mũi hổ mang đến sự rung cảm thể thao

Đặc biệt, mẫu xe thế hệ mới này không còn chuỗi đèn LED chạy bàn ngày mà được thay thế bằng cụm 4 đèn với tạo hình bông hoa lạ mắt.

Thân xe Cerato Deluxe
Xe có kích thước D x R x C lần lượt là 4.640 x 1.800 x 1.450mm

Di chuyển sang 2 bên, dễ dàng nhận thấy chiếc KIA Cerato 1.6 AT Deluxe này sở hữu thiết kế mang đậm chất thế thao với bộ mâm hợp kim 5 chấu kép đầy phong cách và mái xe vuốt nhẹ về phía sau.

Đuôi xe Cerato Deluxe
Đuôi xe có thiết kế hiện đại hơn với sự hiện diện của cụm đèn hậu mang đồ họa hoàn toàn mới

Ở phía sau, cụm đèn hậu với kiểu dáng mới lạ, độc đáo, đầy cá tính cũng là một trong những điểm nhấn đáng chú ý về ngoại hình. Đáng chú ý, thiết kế ánh sáng của đèn hậu liền mạch với nhau giống với một số mẫu xe cao cấp hiện nay như Porsche, VinFast

Nội thất

Tương tự như KIA Cerato 1.6 MT, biến thể này không có màn hình giải trí dạng cảm ứng mà thay vào đó là ổ đĩa CD, hỗ trợ kết nối AUX, USB, Bluetooth và tất nhiên, nó cũng không có Apple CarPlay hay Android Auto.

Nhìn chung, bảng điều khiển trung tâm của chiếc xe này có thiết kế tối giản nhưng cung cấp đầy đủ các chức năng, công cụ giải trí cần thiết. Đáng chú ý, cửa gió điều hòa tại 2 đầu taplo có thiết kế giống với tuabin máy bay, khá lạ mắt.

Vô lăng Cerato Deluxe
Vô-lăng 3 chấu được tích hợp nhiều nút đa chức năng

Nếu như ghế ngồi của KIA Cerato 1.6 AT Deluxe được bọc da màu xám thì ghế ngồi của biến thể MT được bọc da màu đen. Và đó cũng là đặc điểm  nhận dạng duy nhất để phân biệt nội thất của 2 chiếc xe này.

Nhờ ghế lái có thể điều chỉnh 6 hướng, tay lái điều chỉnh 4 hướng mà người lái có thể dễ dàng tìm được vị trí ngồi lý tưởng khi vận hành.

Không gian hàng ghế thứ 2 của chiếc xe này rộng rãi đáng ngạc nhiên. Điều này có được nhờ chiều dài cơ sở của xe đã được gia tăng. Kết hợp với đó là khẩu độ mở của cửa đủ lớn để hành khác có thể ra/vào dễ dàng. Hàng ghế sau phù hợp với những hành khách cao khoảng 1m80.

KIA Cerato 2020
Tổng dung tích khoang hành lý là 520 lít

Không gian để đồ của KIA Cerato 1.6 MT mới tăng 20 lít lên 520 lít với khẩu độ mở lớn. Băng ghế sau có thể gập 60:40 giúp việc vận chuyển các vật cồng kềnh dễ dàng hơn. Bằng các so sánh này, Cerato có khoang hành lý lớn hơn 83 lít so với Mazda 3 và 32 lít so với Toyota Corolla Altis.

Khả năng vận hành

Động cơ

KIA Cerato 1.6 AT Deluxe được trang bị động cơ Gamma 1.6 lít, công suất cực đại 128 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 157Nm tại 4.850 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp.

Chế độ lái

Các chế độ lái khác nhau của KIA Cerato 1.6 AT Deluxe bao gồm: Comfort, Eco và Sport. Trong khi phiên bản KIA Cerato 2.0 AT Premium được bổ sung thêm chế độ lái Smart.

Xử lý thân xe

Sức mạnh của động cơ được đưa  xuống cầu trước. Hoạt động song song với đó là hệ thống treo chắc chắn nhưng không khó chịu được thiết lập để mang đến khả năng ổn định thân xe và độ bám đường tốt khi vào cua.

KIA Cerato 1.6 AT Deluxe thực sự nhanh nhẹn và tự tin khi đi qua những con đường quanh co và một lượng phản hồi tốt thông qua vô-lăng thể thao.

Hệ thống an toàn nổi bật

  • Hệ thống chống bó cứ phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống ga tự động Cruise Control
  • Hệ thống chống trộm
  • Khởi động bằng nút bấm và khóa điện thôngminh
  • Khóa cửa điều khiển từ xa
  • Dây đai an toàn các hàng ghế
  • Hệ thống túi khí
  • Khóa cửa trung tâm
  • Tự động khóa cửa khi vận hành

Ms. Trang Ms. Trang
Mr. Vũ Mr. Vũ
Ms. Vũ Thịnh Ms. Vũ Thịnh
Mr. Trung Mr. Trung
Ms. Ngân Ms. Ngân
Mr. Toàn Mr. Toàn
Ms. Huệ Ms. Huệ
Mr. Nam Mr. Nam
5/5 (2 Reviews)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 6 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu trước (FWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu

Động cơ

Dung tích xilanh
1.591
Công suất
128 / 6.300
Momen xoắn
157 / 4.850
Loại nhiên liệu
Xăng, 1.6L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở
2.700
Thông số lốp
225/45 R17

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Không
Túi khí
2 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Không
Camera lùi
Không
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Điều hòa chỉnh cơ
Hệ thống giải trí
CD, USB, AUX, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Không
Apple Carplay
Không
Hệ thống định vị
Tiêu chuẩn