Mazda BT-50 AT 4×2 2022

709.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, Giá lăn bánh, Khuyến mãi xe Mazda BT-50 AT 4×2 . Thông số kỹ thuật, Đánh giá và so sánh, Hình ảnh, Video xe mới nhất.

Những nâng cấp trên phiên bản BT-50 AT 4×2:

  • Hộp số tự động
  • Hệ thống ga tự động

Hình ảnh

Mazda BT-50 cuối cùng cũng được cập nhật – sau 9 năm dài. Dựa trên nền tảng xe bán tải Isuzu D-max, BT-50 AT 4×2 thế hệ mới gia nhập đại gia đình Mazda với thiết kế KODO xuyên suốt từng chi tiết và đường nét trên xe. Ngoài ra, nó còn được trang bị động cơ mạnh mẽ và đáng tin cậy, khiến những người yêu xe vô cùng hài lòng và mong muốn sở hữu.

Giá bán và khuyến mãi

Tên xe KIA Rondo 2.0 GAT Deluxe 2022
Giá xe 655.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 698.300.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 698.300.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 697.950.000
Thanh toán trước từ 20% 139.660.000
Số tiền còn lại 558.640.000
Số tiển trả mỗi tháng (7 năm) 6.650.476

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ MAZDA THÁNG 06/2022

  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Tặng gói trang bị 50 triệu chính hãng (Film cách nhiệt chính hãng bảo hành 15 năm miễn phí dán trọn đời, Phủ Ceramic bảo hành lớp bóng 5 năm, Bộ bảo vệ chống mất cắp gương chiếu hậu)
  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Ưu đãi kép:

  • Giảm thêm tiền mặt từ 10 – 20 triệu đồng
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 06/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe này có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Thắng Mr. Thắng
Mr. Vũ Mr. Vũ
Mr. Hải Mr. Hải
Ms. Ngân Ms. Ngân
Mr. Tiến Mr. Tiến
Mr. Dũng Mr. Dũng
Ms. Thạch Ms. Thạch
Mr. Tiền Mr. Tiền

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 5.280 x 1.870 x 1.800
Chiều dài cơ sở (mm) 3.125
Tự trọng (kg) 1.820
Động cơ Diesel tăng áp VGS, 4 xi-lanh DOHC 16v (1.898 cc)
Loại nhiên liệu Diesel
Công suất tối đa (mã lực) 148 / 3.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 / 1.800 – 2.600
Hộp số Tự động 6 cấp
Thông số lốp 255/65 R17

Xem chi tiết thông số kỹ thuật xe Mazda BT-50

Màu sắc ngoại thất

Màu Xanh Đậm
mazda-bt-50-mau-trang
Màu Trắng
mazda-bt-50-mau-xam
Màu Xám
mazda-bt-50-mau-do
Màu Đỏ

Ngoại thất

Đầu xe BT-50 AT
Lưới tản nhiệt mang đặc trưng của ngôn ngữ thiết kế KODO

Giống như BT-50 số sàn, phiên bản này cũng sử dụng ngôn ngữ thiết kế KODO đặc trưng của thương hiệu đến từ Nhật Bản. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình đôi cánh với “wing design” mạ chrome bên dưới, giúp nó thực sự giống với mẫu SUV CX-8 của Mazda khi nhìn từ phía trước

Đèn pha BT-50 AT
Đèn pha LED tích hợp đèn chạy ban ngày Halogen

Ở phiên bản này, đèn pha và đèn sương mù ứng dụng công nghệ LED, trong khi đó đèn chiếu sáng ban ngày là đèn halogen và không có đèn chờ dẫn đường. Tính năng cân bằng góc chiếu được điều chỉnh bằng cơ và chức năng bật tắt đèn pha tự động không được trang bị.

Thân xe BT-50 AT
Kích thước thân xe ngắn hơn nhưng rộng hơn người tiền nhiệm của nó

Về kích thước, chiếc xe bán tải mới của Mazda có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 5.280 x 1.870 x 1.800mm, chiều dài cơ sở 3.125mm. Nhờ khoảng sáng gầm xe được tăng lên 224mm mà độ sâu lội nước được cải thiện là 800mm.

Gương chiếu hậu có nửa trên đồng màu thân xe, trong khi nửa dưới có màu đen. Tính năng chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ là tiêu chuẩn, tuy nhiên nó không thể gập điện. Tay nắm cửa cũng là loại cùng màu với thân xe. Vẻ ngoài cứng cáp của thân xe được nhấn mạnh bởi bộ mâm hợp kim 17 inch, đi kèm lốp 255/65 R17.

Đuôi xe BT-50 AT
Thiết kế đuôi xe không có nhiều sự đột phá

Ở phía sau, đèn hậu xếp tầng kiểu dáng đẹp mang đến ấn tượng hiện đại cho đuôi xe. Trong khi đó, sự sang trọng được cảm nhận thông qua phông chữ sans-serif tinh vi mà Mazda hiện đang sử dụng. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau và camera lùi là tiêu chuẩn trên phiên bản này.

Mazda cho biết, kích thước thùng xe là 1.495 x 1.530 x 490mm, khối lượng chở hàng tối đa là 495kg.

Nội thất

Tương tự như ngoại thất, không có nhiều sự khác biệt giữa BT-50 MT 4×2 và BT-50 AT 4×2. Chào đón bạn phía sau cánh cửa của xe là không gian cabin có thiết kế sang trọng với điểm nhấn màu nâu quyến rũ trên bảng khiển, các tấm cửa và ghế ngồi.

Nội thất BT-50 AT
Các bề mặt của nội thất được bao phủ bởi các vật liệu cao cấp

Thay vì Mazda Connect mà Chúng ta quen thuộc hiện nay, chiếc xe bán tải này sử dụng hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 7 inch tương tự như hệ thống của Isuzu. Có nghĩa là nó tương thích Apple CarPlay và Android Auto. Ngoài ra còn hỗ trợ kết nối AUX, USB, Bluetooth và WiFi.

Các tính năng khác của xe bao gồm: hệ thống điều hòa chỉnh cơ, gương trang điểm, ngăn đựng kính mát bảng điều khiển trần xe, 6 loa âm thanh…

Khoang lái BT-50 AT
Ghế lái bọc nỉ, chỉnh cơ 8 hướng

Ghế ngồi bọc nỉ nhưng vẫn tạo sự thoải mái tối ưu với đệm ghế ôm sát cơ thể và tựa đầu thiết kế giảm tối đa chấn thương đốt sống cổ. Ở phiên bản này, ghế lái chỉ có tính năng chỉnh cơ 8 thướng, ngăn giữa ghế lái và ghế hành khách phía trước là tựa tay trung tâm, bên dưới là hộc đựng cốc.

Vô lăng BT-50 AT
Vô-lăng 3 chấu được tích hợp nhiều nút đa chức năng

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng được bọc da mềm mại. Điểm đáng chú ý là tích hợp trên đó là các nút chức năng để điều chỉnh âm lượng, kết nối cuộc gọi, truy cập hệ thống giải trí. Phía sau vô-lăng là cụm công cụ với 2 đồng hồ analog đặt đối xứng với màn hình đa thông tin 4.2 inch.

Khoang hành khách BT-50 AT
Nhờ chiều rộng thân xe tăng lên mà không gian khoang hành khách thoải mái hơn

Hàng ghế sau của khoang hành khách gồm 3 vị trí ngồi với tựa tay trung tâm có thể gập/mở khi cần thiết. Việc ra/vào hàng ghế sau khá thuận lợi nhờ ghế ngồi được đặt cao, trong khi cửa sau rộng và khẩu độ mở của cửa khá lớn. Nhờ 3 vị trí ngồi được bố trí rộng rãi mà băng ghế sau hoàn toàn phù hợp với 3 người trưởng thành.

Các tiện nghi khác của cabin phía sau gồm: cửa gió hàng ghế sau tích hợp cổng USB, ngăn để đồ dưới ghế, 3 tựa đầu…

Khả năng vận hành

Động cơ

Dưới mui xe là động cơ Diesel tăng áp VGS với làm mát khí nạp, 4 xi-lanh DOHC 16v, dung tích 1.9L. Nó sản sinh công suất cực đại 148 mã lực tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm tại 1.800 – 2.600 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số tự động 6 cấp.

Xử lý thân xe

Phiên bản cũ của chiếc xe bán tải này từng sử dụng nền tảng T6 của Ford, áp dụng trên Ranger. Tuy nhiên, giờ đây, Mazda đã hợp tác với Isuzu và hiện đang sử dụng nền tảng của họ cho chiếc xe bán tải do hai thương hiệu đồng phát triển. Điều này có nghĩa là chiếc xe của Mazda có hệ thống treo giống Isuzu D-Max mà nó dựa trên, đồng nghĩa với việc khả năng xử lý của xe trong mọi điều kiện vận hành là khá ổn định và mượt mà.

Hệ thống an toàn nổi bật

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử DSC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TSC
  • Hệ thống phanh chống quá tốc
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC
  • Hệ thống mã hóa động cơ – chống trộm
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Camera lùi
  • Hệ thống nhắc đeo dây an toàn
  • Khóa cửa tự động theo tốc độ
  • Hệ thống túi khí

Lời kết

Mazda đã phát triển BT-50 AT 4×2 với mục đích làm cho việc đi lại và thời gian bên trong xe trở nên đặc biệt dễ chịu. Trong khi đó, khả năng vận hành, chức năng và độ an toàn của chiếc xe đáp ứng mọi nhu cầu chủ động trong nhiều trường hợp mà khách hàng có thể sử dụng xe bán tải.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử Mazda BT-50 AT 4×2 … vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Thắng Mr. Thắng
Mr. Vũ Mr. Vũ
Mr. Hải Mr. Hải
Ms. Ngân Ms. Ngân
Mr. Tiến Mr. Tiến
Mr. Dũng Mr. Dũng
Ms. Thạch Ms. Thạch
Mr. Tiền Mr. Tiền

0/5 (0 Reviews)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 6 cấp
Hệ thống dẫn động
Cầu sau (RWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
8.8

Động cơ

Dung tích xilanh
1.898
Công suất
148 / 3.600
Momen xoắn
350 / 1.800 - 2.600
Loại nhiên liệu
Dầu, 1,9L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
5.280 x 1.870 x 1.800
Chiều dài cơ sở
3.125
Thông số lốp
255/65 R17

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
2 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Tiêu chuẩn

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế nỉ
Hệ thống điều hòa
Điều hòa chỉnh cơ
Hệ thống giải trí
DVD cảm ứng 7 inch, AUX/USB, Bluetooth
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị
Tiêu chuẩn