Audi Q5 45 TFSI Quattro 2022

2.400.000.000

TÌM GIÁ TỐT NHẤT

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe Audi Q5 45 TFSI Quattro thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe Audi Q5 45 TFSI Quattro mới nhất.

Tìm hiểu thêm: Đánh giá xe Audi Q5

Hình ảnh xe Audi Q5 45 TFSI Quattro

Audi vẫn duy trì khí chất độc quyền của Q5 trong khi cập nhật tính thẩm mỹ của nó một cách tinh tế. Một vài điều chỉnh về đường nét thân xe, dáng xe rộng hơn một chút và trọng lượng xe giảm tới 90kg nhờ kết cấu thép mới. Ngoài ra, thiết đến đèn pha và đèn hậu mới cũng làm cho Q5 khác biệt so với người tiền nhiệm của nó.

Bên trong, da cao cấp kết hợp với công nghệ hiện đại mang lại sự thoải mái tối đa cho cả hành khách và người lái. Hệ thống thông tin giải trí cũng được trang bị Android Auto và Apple CarPlay và để hỗ trợ người dùng tốt hơn.

Giá bán và khuyến mãi xe Audi Q5 45 TFSI Quattro

Tên xe Audi Q5 45 TFSI Quattro 2022
Giá xe 2.400.000.000
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 2.662.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 2.710.430.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 2.643.430.000
Thanh toán trước từ 20% 542.086.000
Số tiền còn lại 2.168.344.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 25.813.619

*Lưu ý: Giá xe Audi Q5 45 TFSI Quattro chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi từ đại lý. Vui lòng liên hệ nhân viên của chúng tôi để có mức giá ưu đãi tốt nhất.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Audi Q5 45 TFSI Quattro có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Hảo Mr. Hảo
Mr. Hùng Mr. Hùng

Thông số kỹ thuật xe Audi Q5 45 TFSI Quattro

Thông số kỹ thuật Audi Q5 45 TFSI Quattro
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.682 x 2.140 x 1.662
Chiều dài cơ sở (mm) 2.824
Tự trọng (kg) 1.825
Động cơ 4 xi-lanh phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả & công nghệ mild hybrid MHEV 12V
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 245 / 5.000 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370 / 1.600 – 4.500
Hộp số Tự động 7 cấp S-Tronic
Tốc độ tối đa (km/h) 237
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 6,3
Cỡ mâm (inch) 18 inch (235/60 R18) tùy chọn 19 inch (235/55 R19)
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) Từ 10,84

Màu sắc ngoại thất của Audi Q5 45 TFSI Quattro

Các tùy chọn màu sắc ngoại thất của Audi Q5 45 TFSI Quattro bao gồm:

  • Solid: Đen Brilliant, Trắng Ibis, Xám Quantum (S line)
  • Metallic: Xanh lá District, Bạc Florest, Trắng Glacier, Xám Manhattan, Đỏ Matador, Đen Mythos, Xanh Navarra, Xanh Ultra (S line)

Video xe Audi Q5 45 TFSI Quattro

Ngoại thất Audi Q5 45 TFSI Quattro

Ngoại thất Audi Q5
Ngoại thất Audi Q5

Ở thế hệ mới này, lưới tản nhiệt singleframe của Audi Q5 vẫn có hình bát giác đặc trưng nhưng được kéo dài theo chiều ngang thay vì kéo dài theo chiều dọc xuống dưới giống như phiên bản tiền facelift. Sự thay đổi này rõ ràng là táo bạo và xứng đáng được đánh giá cao vì tính sang trọng và cao cấp.

Ngoại thất Audi Q5
Ngoại thất Audi Q5

Đèn pha LED là tiêu chuẩn, tuy nhiên, Audi sẽ sẵn lòng nâng cấp giỏ hàng của bạn với đèn pha Matrix LED. Tính năng chùm sáng cao thông minh của đèn Matrix không chỉ tối ưu hóa khả năng chiếu sáng con đường phía trước mà còn không gây bất kì ảnh hưởng nào đến người tham gia giao thông khác.

Ngoại thất Audi Q5
Ngoại thất Audi Q5

Audi Q5 dài hơn 19mm so với người tiền nhiệm của nó, chủ yếu cho cản lớn hơn. Trong khi chiều rộng và chiều cao không thay đổi nhiều. Tuy nhiên, việc Audi kéo dài trục cơ sở của Q5 thêm 5mm không chỉ khiến không gian nội thất thêm rộng rãi mà còn tạo nên tỷ lệ thân xe hoàn hảo.

Ngoại thất Audi Q5
Ngoại thất Audi Q5

Hoàn thiện thiết kế thân xe là bộ la-zăng tùy chọn 18 inch kiểu 5 cánh cho phiên bản Q5 tiêu chuẩn; hoặc 19 inch 5 chấu kiểu chữ V, màu xám Graphite, tiện bằng lưỡi kim cương cho phiên bản Q5 S Line.

Ngoại thất Audi Q5
Ngoại thất Audi Q5

Ở phía sau, sự hiện diện của cánh lướt gió và bộ khuếch tán tại cản dưới góp phần cải thiện tính khí động học của xe khi vận hành.

Audi cho biết, công nghệ OLED đã được đưa vào đèn hậu của Q5 , nhưng bạn sẽ phải trả thêm tiền để có được nó. Mỗi cụm có 3 gạch và mỗi gạch được làm từ 6 đoạn sáng, cho phép các nhà thiết kế và nhà phát triển của Audi tạo ra các hiệu ứng ánh sáng khác nhau tùy thuộc theo sở thích của người mua. Nếu có một phương tiện khác tiếp cận Q5 từ phía sau khi nó đang đứng yên trong phạm vi 2 mét, tất cả các phân đoạn OLED sẽ sáng lên một cảnh báo.

Nội thất Audi Q5 45 TFSI Quattro

Nội thất Audi Q5
Nội thất Audi Q5

Không có gì ngạc nhiên khi những chiếc xe của Audi thường được trang bị các tính năng và tiện nghi đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng. Ngay cả Audi Q5 cũng không ngoại lệ. Nội thất của chiếc SUV cao cấp này được hoàn thiện bằng những vật liệu cao cấp như da thật, nhôm thật, gỗ óc chó…

Nội thất Audi Q5
Nội thất Audi Q5

Màn hình cảm ứng MMI 10.1 inch, độ phân giải 1.540 x 720 pixel đóng vai trò là tâm điểm của bảng điều khiển. Màn hình này được hỗ trợ bởi hệ thống thông tin giải trí MIB 3 hoàn toàn mới, mang đến cho người lái trải nghiệm tổng thể tốt hơn thông qua tốc độ xử lý nhanh hơn và độ phân giải của đồ họa hình ảnh cao hơn.

Giao diện điện thoại thông minh Audi tiêu chuẩn cung cấp quyền truy cập vào Apple CarPlay và Google Android Auto không dây cho các thiết bị tương thích. Hệ thống âm thanh Bang & Olufsen có sẵn với âm thanh 3D mang đến âm thanh vòm gần như chân thực thông qua 10 loa 80W.

Nội thất Audi Q5
Nội thất Audi Q5

Buồng lái ảo Audi thế hệ thứ 2 có sẵn cùng với màn hình 12,3 inch độ phân giải HD 1.920 x 720 pixel. Người lái có thể tùy chọn giữa 3 chế độ xem: Classic, Sport hoặc Dynamic.

Nội thất Audi Q5
Nội thất Audi Q5

Tầm nhìn từ ghế lái khá tốt, một phần do ghế ngồi được đặt ở độ cao lý tưởng, một phần do trụ A không quá dày. Dù ngồi ở phía trước hay phía sau, Audi Q5 mới đều cung cấp không gian chân và không gian đầu rộng rãi cho những người có chiều cao tới 1m80. Bản thân các ghế ngồi rất thoải mái nhờ thiết kế có công thái học tốt và được bọc bằng da sang trọng.

Dung tích khoang hành lý của Audi Q5 là 550 lít và có thể tăng lên thành 1.550  lít khi  bạn gập gọn lưng ghế sau. Cửa cốp mở điện là tiêu chuẩn, bạn cũng có thể mở nó bằng một cử chỉ chân đơn giản nếu 2 tay của bạn đều không rảnh.

Khả năng vận hành của Audi Q5 45 TFSI Quattro

Động cơ

Mẫu SUV mới nhất của Audi được trang  bị động cơ 2.0L, 4 xi-lanh thẳng hàng. Động cơ này sản sinh công suất 245 mã lực tại 5.000 – 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 370Nm tại 1.600 – 4.500 vòng/phút. Hộp số tự động 7 cấp S-Tronic truyền sức mạnh động cơ đến hệ dẫn động 4 bánh quattro với công nghệ cực cao.

Trong điều kiện bình thường, nó truyền toàn bộ sức mạnh đến bánh trước. Nếu cần dẫn động tất cả các bánh, ví du như trong điều kiện trơn trượt hoặc khi xe tăng tốc, 2 ly hợp sẽ kết nối bánh sau với vô-lăng chỉ trong một phần nhỏ của giây.

Hệ thống mild hybrid (MHEV) góp phần vào việc tiêu thụ nhiên liệu thấp. Bộ khởi động / máy phát điện chạy bằng dây đai (BSG) cung cấp hệ thống điện 12 volt của xe, kết hợp với pin lithium-ion nhỏ gọn. BSG thu hồi năng lượng phanh và lưu trữ trong pin. Hệ thống MHEV cho phép Audi Q5 di chuyển nay khi động cơ đã tắt do hết nhiên liệu xăng.

Xử lý thân xe

Audi Q5 cân bằng được cả 2 đặc tính là thể thao và thoải mái. Điều đó có được nhờ hệ thống treo đa liên kết phía trước và phía sau đặc biệt nhẹ, do vậy, nó không chỉ cải thiện khả năng xử lý mà còn nâng cao hiệu quả vận hành.

Hệ thống an toàn nổi bật trên Audi Q5 45 TFSI Quattro

Audi Q5 đi kèm với một danh sách dài các tính năng an toàn, mang đến sự hỗ trợ toàn diện cho người sử dụng.

  • Cảnh báo áp suất lốp
  • Chống trộm kéo xe
  • Hệ thống kiểm soát hành trình với bộ giới hạn tốc độ
  • Tay lái trợ lực cơ điện
  • Phanh đỗ cơ điện
  • Hỗ trợ chống trôi xe
  • Camera quan sát phía sau
  • Hỗ trợ đỗ xe tự động
  • Hệ thống túi khí
  • Khóa an toàn trẻ em hoạt động bằng điện
  • Neo ghế trẻ em Isofix ở ghế hành khách phía trước
  • Neo ghế trẻ em Isofix và dây đai an toàn cho hàng ghế sau bên ngoài
  • Bộ sơ cứu với tam giác cảnh báo và áo bảo hộ

Lời kết

Sự gia nhập của Audi Q5 vào phân khúc SUV hạng sang với thiết kế ngoại thất táo bạo, nội thất tiện nghi và khả năng vận hành ấn tượng khiến cho những đối thủ của nó phải dè chừng, cũng đồng thời làm tăng thêm sự lựa chọn cho người mua khi đang tìm kiếm một chiếc SUV 5 chỗ toàn diện.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ:

Mr. Hảo Mr. Hảo
Mr. Hùng Mr. Hùng

Tác giả: Hoàng Quân

5/5 (2 Reviews)

Tổng quan

Hộp số
Số tự động 7 cấp
Hệ thống dẫn động
4 bánh toàn thời gian (AWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu
10.84

Động cơ

Dung tích xilanh
1.984
Công suất
245 / 5.000 - 6.000
Momen xoắn
370 / 1.600 - 4.500
Loại nhiên liệu
Xăng, 2.0L

Kích thước

Dài x Rộng x Cao
4.682 x 2.140 x 1.662
Chiều dài cơ sở
2.824
Thông số lốp
235/55 R19, 235/60 R18

An toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP)
Tiêu chuẩn
Túi khí
6 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Tiêu chuẩn
Camera lùi
Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Không
Cảnh báo buồn ngủ
Không
Cảnh báo điểm mù
Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi
5 chỗ
Chất liệu ghế
Ghế da
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
Hệ thống giải trí
Màn hình MMI 10.1 inch, Bluetooth, USB
Hệ thống âm thanh
10 loa
Cửa sổ trời
Không
Android Auto
Tiêu chuẩn
Apple Carplay
Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị