VinFast Lux A2.0 2022 – Giá Xe Lăn Bánh, Đánh Giá Xe Chi Tiết

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Không có danh tiếng vang dội hay tuổi đời nhiều năm như BMW, Mercedes-Benz và Audi, nhưng sự ra mắt của VinFast Lux A2.0 vẫn tạo được tiếng vang trên toàn cầu. Vậy VinFast Lux A2.0 2022 có gì? Giá xe VinFast Lux A2.0 là bao nhiêu? Hãy đến với những đánh giá xe VinFast Lux A2.0 2022 của Giá Xe Nhập sau đây để hiểu thêm về chiếc xe này.

Hình ảnh VinFast Lux A2.0

VinFast Lux A2.0 2022 là chiếc sedan được xây dựng dựa trên nền tảng thiết kế của xe BMW, dưới sự chắp bút của 4 Studio trứ danh, bao gồm: Pininfarina, Zagato, Torino và ItalDesign.

Tất cả những điều trên đã mang lại lại cho VinFast Lux A2.0 vẻ ngoài sang chảnh, nội thất đỉnh cao và đi kèm với đó là khối động cơ mạnh mẽ, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường và đủ sức cạnh tranh công bằng với những thương hiệu ô tô danh tiếng khác.

Giá xe VinFast Lux A2.0 tháng 06/2022

Tên xe VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 2022 VinFast Lux A2.0 Nâng cao 2022 VinFast Lux A2.0 Cao cấp 2022
Giá xe 1.179.000.000 881.695.000 1.269.000.000 948.575.000 1.419.000.000 1.074.450.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 992.294.500 1.065.862.500 1.204.325.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 1.009.928.400 1.084.834.000 1.225.814.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 973.294.500 1.046.862.500 1.185.325.000
Thanh toán trước từ 20% 201.985.680 216.966.800 245.162.800
Số tiền còn lại 807.942.720 867.867.200 980.651.200
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 9.618.366 10.331.752 11.674.419

Xem thêm: Giá xe VinFast mới nhất

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ VINFAST THÁNG 06/2022

CƠ HỘI MUA XE GIÁ TỐT

(Giá đã bao gồm hỗ trợ 100% phí trước bạ xe Lux từ Vinfast)

Dòng xe

Lựa chọn 1

Áp dung khách hàng vay ngân hàng & chọn gói 0% lãi suất trong 2 năm đầu

Lựa chọn 2

Áp dụng với khách hàng trả thẳng

Fadil Tiêu Chuẩn 425.000.000đ 382.500.000đ
Fadil Nâng Cao 459.000.000đ 413.100.000đ
Fadil Cao Cấp 499.000.000đ 449.100.000đ
Lux A Tiêu Chuẩn 979,640.000đ 881.695.000đ
Lux A Nâng Cao 1.060.200.000đ 948.575.000đ
Lux A Cao Cấp 1.193.770.000đ 1.074.450.000đ
Lux SA Tiêu Chuẩn 1.362.490.000đ 1.226.165.000đ
Lux SA Nâng Cao 1.443.240.000đ 1.298.840.000đ
Lux SA Cao Cấp 1.612.625.000đ 1.451.600.000đ

CÁC KHUYẾN MÃI KHÁC KHI MUA XE

  • Ưu đãi 100% cho Vinfast Lux
  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà

Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

VinFast đang áp dụng chính sách ưu đãi mua xe 0% lãi suất trả góp

Chi tiết thông tin khuyến mãi:

  • Áp dụng cho mức trả trước 30%, 70% còn lại ngân hàng cho vay trong vòng 5 năm
  • Khách hàng được miễn phí tiền lãi 2 năm đầu, vẫn trả tiền gốc hàng tháng
  • Từ năm thứ 3 áp dụng mức lãi vay không vượt 10,5 %/năm

Ưu đãi kép:

  • Giảm thêm tiền mặt từ 10 – 20 triệu đồng
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 06/2022 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

CÔNG CỤ TÍNH GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

Tổng tiền vay: 0 đồng
Tổng tiền lãi: 0 đồng
Tổng tiền phải trả: 0 đồng
Để xem chi tiết số tiền phải trả mỗi tháng, vui lòng điền thông tin dưới đây
Họ và tên

Số điện thoại

Tỉnh thành

Xe muốn mua


Công cụ không thực sự chính xác 100%, giá thay đổi tùy theo từng khu vực và showroom, vui lòng liên hệ với tư vấn viên để được báo giá chính xác hơn:

Mr. Triệu Mr. Triệu

Ưu nhược điểm

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất theo phong cách Châu Âu
  • Nội thất sang trọng, tiện nghi
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Nhiều trang bị tiêu chuẩn
  • Hệ thống treo được điều chỉnh thể thao
  • Hệ thống điều hòa thân thiện với người dùng

Nhược điểm

  • Màn hình giải trí bị lóa
  • Không gian đầu ở khoang hành khách hạn chế

Đối tượng hướng tới?

Đối tượng khách hàng mà VinFast Lux A2.0 hướng đến là những người trẻ, những doanh nhân thành đạt hay bất cứ ai đang muốn sở hữu một chiếc sedan ở phân khúc hạng sang.

VinFast Lux A2.0 không chỉ là một công cụ để chủ sở hữu nâng cao giá trị bản thân của họ mà nó còn là một niềm tự hào của Việt Nam, đúng với slogan của thương hiệu – Mãnh liệt tinh thần Việt Nam.

Đối thủ của VinFast Lux A2.0

Toyota Camry

Toyota Camry là một trong những sự lựa chọn hàng đầu trong phân khúc bởi vì nó được sản xuất bởi một thương hiệu danh tiếng toàn cầu với độ tin cậy cao, cùng hàng tá tiện nghi và công nghệ tốt nhất của Toyota.

Mặc dù sức mạnh động cơ của Camry không thể sánh bằng Lux A2.0, nhưng khả năng xử lý của nó tốt hơn và mức tiêu thụ nhiên liệu cũng thấp hơn đối thủ. Xét về không gian, cả 2 chiếc sedan này đều có nội thất ấn tượng như nhau với không gian khoang hành khách rộng rãi và nhiều tiện nghi.

Honda Accord

Không giống như VinFast Lux A2.0, Honda Accord chỉ có 1 phiên bản với động cơ tăng áp mạnh mẽ. Động cơ này được đánh giá khá tốt khi mang đến khả năng vận hành và xử lý khéo léo cho chiếc sedan đến từ Nhật Bản. Bên cạnh đó, chất lượng nối thất của Accord cũng rất ấn tượng, tuy nhiên cabin của nó hơi ồn ào.

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 Nâng cao VinFast Lux A2.0 Cao cấp
Số chỗ ngồi 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968 2.968 2.968
Tự trọng (kg) 1.795 1.795 1.795
Động cơ I4 2.0L I4 2.0L I4 2.0L
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 174 / 4.500 – 6.000 174 / 4.500 – 6.000 174 / 4.500 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 / 1.750 – 4.000 300 / 1.750 – 4.000 300 / 1.750 – 4.000
Hộp số Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF
Cỡ mâm (inch) 18 18 19
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 8.39 8.39 8.39
Đèn chiếu xa & chiếu gần LED LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Gương chiếu hậu chỉnh / gập điện
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Điều chỉnh ghế lái Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không

So sánh các phiên bản

Nhìn chung, sự khác biệt giữa 2 phiên bản VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao là không nhiều. Nhưng với phiên bản Lux A2.0 Cao cấp, VinFast đã trang bị cho nó nhiều tiện nghi cao cấp hơn như: ghế ngồi chỉnh điện 12 hướng, nội thất bọc da Nappa mềm mại, hệ thống đèn nội thất, chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ…

Đánh giá ngoại thất VinFast Lux A2.0

Đầu xe

Thiết kế ngoại thất đầy mạnh mẽ và cuốn hút

Xét một cách tổng thể, ngoại thất của VinFast Lux A2.0 mang rất nhiều ảnh hưởng của thiết kế Ý. Bắt đầu từ phía trước, chiếc sedan này có lưới tản nhiệt hình chữ “V” trông rất giống với kiểu truyền thống mà bạn sẽ bắt gặp trên các mẫu Alfa Romeo. Một dải đèn LED chạy vào trong và sau đó đi xuống phần trên cùng của mỗi cụm đèn trước. Điều này càng làm nổi bật logo thương hiệu được hiển thị nổi bật trên trung tâm lưới tản nhiệt.

Dải đèn LED chạy ban ngày nối liền với logo thương hiệu trên lưới tản nhiệt tạo sự cuốn hút và bí ẩn
Dải đèn LED chạy ban ngày nối liền với logo thương hiệu trên lưới tản nhiệt tạo sự cuốn hút và bí ẩn

VinFast Lux A2.0 có đèn pha khá mỏng và trên thực tế, cường độ sáng và góc chiếu của nó chỉ ở mức trung bình – lý tưởng nhất khi lái xe trong thành phố. Tuy nhiên, đèn LED chạy ban ngày thực sự hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của nó.

Ở phía dưới, cản trước gợi nhớ nhiều đến các mẫ BMW X-Models thế hệ mới. Quan sát kĩ hơn, bạn sẽ thấy rằng 1 trong 2 hốc hút gió 2 bên là giả và nó không ảnh hưởng gì nhiều đến thiết kế tổng thể của đầu xe.

Thân xe

Đầu xe kéo dài, thân xe vuốt về phia sau

VinFast Lux A2.0 2022 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.500mm, chiều dài cơ sở 2.968mm. Dễ dàng nhận thấy cấu hình thân xe thực sự mượt mà. Các đường viền cửa sổ và gân nổi trên thân xe càng nhấn mạnh vào hình dạng thanh lịch của chiếc sedan này.

Mmâm xe tùy chọn 18 inch hoặc 19 inch
Mmâm xe tùy chọn 18 inch hoặc 19 inch

Trong khi đó, thiết kế mui xe dài mang đến cảm giác sang trọng và cuốn hút, nhưng nó cũng củng cố một thực tế rằng, đây là một chiếc xe dẫn động cầu sau. Lấp đầy các vòm bánh xe là bộ mâm hợp kim tùy chọn 18 hoặc 19 inch có thiết kế cầu kì.

Gương chiếu hậu chỉnh / gập điện, đi kèm chức năng sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ và gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản VinFast Lux A2.0 2022.

Đuôi xe

Đuôi xe thiết kế độc đáo với các đường gân và góc cạnh rõ ràng
Đuôi xe thiết kế độc đáo với các đường gân và góc cạnh rõ ràng

Đuôi xe được chi phối bởi các cụm đèn LED nổi bật, mỗi cụm có một thanh ánh sáng chạy dài về phía logo, sau đó “lặn” xuống theo đường viền của chữ “V”. Đây thực sự không phải là một thiết kế tồi từ một công ty còn non trẻ và không có kinh nghiệm trong việc chế tạo ô tô như VinFast.

Đèn báo phanh trên cao, cảm biến hỗ trợ đỗ xe và camera lùi là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản. Tuy nhiên, camera 360 tích hợp với màn hình chỉ có trên các phiên bản cao. Ngoài ra, các phiên bản này còn có ống xả đôi, giúp dễ dàng phân biệt với Lux A2.0 Tiêu chuẩn.

Đánh giá nội thất VinFast Lux A2.0

Khoang lái

Không có vật liệu giả nào bên trong khoang nội thất của VinFast Lux A2.0. Cụ thể hơn, gỗ trang trí sẽ là gỗ thật, trong khi nhôm sẽ là nhôm thật chứ không phải nhôm trông như… nhựa. Và bạn chắc chắn sẽ thích thú với da Nappa bọc ghế ngồi, bảng taplo, bệ trung tâm và các cánh cửa.

Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng được định dạng theo chiều dọc
Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng được định dạng theo chiều dọc

Màn hình thông tin giải trí của chiếc sedan này có kích thước 10.4 inch và nó có dạng thẳng đứng thay vì nằm ngang như hầu hết các xe hiện nay. Hệ điều hành đi kèm với màn hình được lấy cảm hứng từ smartphone và bạn chỉ cần vuốt xuống để tạo lối tắt như cách bạn làm trong bất kì thiết bị Apple hoặc Android nào.

Ba chủ đề có sẵn trên hệ thống của màn hình giải trí phản ánh những nét đặc trưng của văn và thiên nhiên Việt Nam. Và bạn cũng có thể tải lên hình nền tùy chọn của riêng mình. Có tổng cộng 4 nút bấm và 1 núm xoay trên màn hình. Và bạn cũng có 4 nút khác nằm bên cạnh cần số để khởi động động cơ, vô hiệu hóa kiểm soát lực kéo, kích hoạt phanh đỗ xe hoặc tắt hệ thống dừng khởi động.

Sự tinh tế của công nghệ trong cabin còn được nhấn mạnh bởi các dải ánh sáng nội thất tích hợp vào các đường viền trang trí trên taplo và trên các cánh cửa. Các tiện nghi khác gồm: hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, sạc không dây (tùy chọn), kết nối wifi (tùy chọn), hệ thống 8 loa âm thanh (tùy chọn 13 loa có ampli)…

khoang-lai-vinfast-lux-a2-0-
VinFast Lux A2.0 2022 có ghế lái chỉnh điện 8 hướng, tùy chọn chỉnh điện 12 hướng

Không thua kém bất kì chiếc xe nào cùng phân khúc, ghế ngồi của VinFast Lux A2.0 được thiết kế để tối ưu hóa công thái học mà mang đến sự thoải mái nhất cho cả người lái và hành khách. Các đường viền trên đệm ngồi hay lưng ghế không chỉ đơn giản là để trang trí mà còn là những tính toán tỉ mỉ của đội ngũ thiết kế nhằm mang đến sự hỗ trợ tốt nhất cho cả hông, lưng và vai.

vo-lang-vinfast-lux-a2-0-
Vô-lăng bọc da 3 chấu có thể chỉnh cơ 4 hướng

Vô-lăng bọc da 3 chấu có thể chỉnh tay 4 hướng là tiêu chuẩn. Tích hợp trên đó là các phím điều chỉnh âm lượng, kết nối cuộc gọi, kiểm soát hành trình Cruise Control… Nằm sau vô-lăng là cụm công cụ màn hình kỹ thuật số 7 inch, nằm giữa 2 đồng hồ đo truyền thống. Trên đó hiển thị nhiều thông số quan trọng như: tốc độ, bộ đếm vòng quay, mức tiêu thụ nhiên liệu và nhiều thông tin quan trọng khác của VinFast Lux A2.0.

Khoang hành khách

khoang-hanh-khach-vinfast-lux-a2-0-
Khoang hành khách của VinFast Lux A2.0 2022 rộng rãi hơn nhiều đối thủ trong cùng phân khúc

Mặc dù có chiều dài tổng thể lên đến 4.973mm và chiều dài cơ sở là 2.968mm nhưng không gian khoang hành khách của Lux A2.0 không thực sự rộng rãi như những đối thủ có cùng kích thước. Những hành khách cao khoảng 1m80 sẽ cảm thấy không gian chân có phần chật chội, bù lại, không gian đầu cho cảm giác thoải mái hơn.

Các tiện nghi khác của khoang hành khách gồm: cửa gió điều hòa, rèm che nắng điều khiển điện, đèn trần/đèn đọc bản đồ, cổng kết nối USB, giá để gốc…

Khoang hành lý

khoang-hanh-ly-vinfast-lux-a2-0-
Khoang hành lý của VinFast Lux A2.0 2022

Hàng ghế sau của VinFast Lux A2.0 có thể gập lại theo tỷ lệ 60/40 khi cần thiết để mở rộng không gian chứa hàng. Cửa cốp mở điện là tiêu chuẩn. Ngoài ra, VinFast còn trang bị đèn chiếu sáng cốp xe, thuận tiện cho việc tải/hạ hàng hòa khi trời tối hoặc trong điều kiện thiếu ánh sáng.

Đánh giá vận hành VinFast Lux A2.0

Động cơ

dong-co-vinfast-lux-a2-0-
Động cơ xe VinFast Lux A2.0 2022

Mang sức mạnh đến cho VinFast Lux A2.0 2022 là động cơ I4 2.0L. Nó sản sinh công suất cực đại 174 mã lực tại 4.500 – 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 300Nm tại 1.750 – 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số tự động 8 cấp ZF.

Hệ thống treo, khung gầm

Nhờ hệ thống treo trước độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm và hệ thống treo sau 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang mà VinFast Lux A2.0 có thể vận hành ổn định, êm ái trên mọi cung đường.

Mức tiêu hao nhiên liệu

VinFast cho biết, mức tiêu hao nhiên liệu của các phiên bản Lux A2.0 2022 là:

Mức tiêu thụ nhiên liệu Lux A2.0 Tiêu chuẩn Lux A2.0 Nâng cao Lux A2.0 Cao cấp
Trong đô thị (L/100km) 11,11 11,11 10,83
Ngoài đô thị (L/100km) 6,90 6,90 6,82
Kết hợp (L/100km) 8,39 8,39 8,32

Những thông số trên cho thấy, mức tiêu thụ nhiên liệu của VinFast Lux A2.0 là khá cao so với những mẫu xe khác trong phân khúc. Điều này là hoàn toàn dễ hiểu khi chiếc sedan này sở hữu động cơ có nguồn gốc từ BMW.

Đánh giá an toàn VinFast Lux A2.0

VinFast Lux A2.0 2022 sở hữu một danh sách các tính năng toàn chủ động và thụ động đáng nể, gồm:

  • Phanh tay điện tử
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng chống trượt TCS
  • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
  • Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
  • Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
  • Chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ
  • Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực hàng ghế trước
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
  • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
  • Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Tùy từng phiên bản xe khác nhau mà trang bị an toàn của chúng là khác nhau. Bạn có thể xem phần thông số kỹ thuật phía trên.

Có thể bạn quan tâm:

Lời kết

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe hạng sang mà có giá mềm hơn Mercedes-Benz E-Class hay BMW 5-Series, hãy cân nhắc đến VinFast Lux A2.0.

Liên hệ tìm hiểu thông tin, khuyến mãi, giá lăn bánh, lái thử, trả góp

Mr. Triệu Mr. Triệu