Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Sau nhiều lời đồn đoán, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt Fortuner thế hệ mới. Mẫu SUV 7 chỗ này hiện có 2 biến thể là tiêu chuẩn và Legender. Hãy cùng Giaxenhap điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé!

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner
Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner

Thông số kích thước, trọng lượng Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279 279
Bán kính quay vòng (mm) 5.800 5.800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 80
Số chỗ ngồi 7 7

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279 279 279
Bán kính quay vòng (mm) 5.800 5.800 5.800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 80 80
Số chỗ ngồi 7 7 7

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279 279
Bán kính quay vòng (mm) 5.800 5.800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 80
Số chỗ ngồi 7 7

Nhận xét về kích thước & trọng lượng của Toyota Fortuner:

Ở lần làm mới này, Toyota đã quyết định chia chiếc SUV mang tính biểu tượng của thương hiệu thành 2 biến thể khác biệt. Mặc dù vậy, kích thước của chúng so với phiên bản tiền facelift là không thay đổi.

Thông số về động cơ, hộp số của Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Kiểu 2TR-FE (2.7L) 2TR-FE (2.7L)
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 2.69 2.694
Công suất cực đại (Hp/RPM) 164 / 5.200 164 / 5.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 245 / 4.000 245 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Kiểu 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 2.393 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/RPM) 147 / 3.400 147 / 3.400 201 / 3.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 400 / 1.600 400 / 1.600 500 / 1.600
Hộp số Sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) 2 cầu  bán thời gian, gài cầu điện tử

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Kiểu 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh (cc) 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/RPM) 147 / 3.400 201 / 3.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 400 / 1.600 500 / 1.600
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD) 2 cầu  bán thời gian, gài cầu điện tử

Nhận xét thông số động cơ, hộp số Toyota Fortuner:

Toyota Fortuner mới vẫn có các lựa chọn động cơ quen thuộc là: Diesel 2.4L đáng tin cậy cho công suất cực đại 147 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400Nm và Xăng 2.4L cho công suất cực đại 164 mã lực và mô-men xoắn cực đại 245Nm

Tuy nhiên, điểm khác biệt là ở động cơ Turbo Diesel 2.8L lớn hơn. Toyota đã thực hiện một số điều chỉnh để tăng sức mạnh của động cơ này lên. Giờ đây, nó tạo ra công suất cực đại 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500Nm. Trong khi đó, các tùy chọn hộp số không thay đổi.

Thông số động cơ xe Toyota Fortuner
Thông số động cơ xe Toyota Fortuner

Thông số khung gầm Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái Trợ lực biến thiên theo tốc độ Trợ lực biến thiên theo tốc độ
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa Đĩa
Lốp xe 265/60 R18 265/65 R17
Mâm xe Mâm đúc Mâm đúc

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái Trợ lực biến thiên theo tốc độ Trợ lực biến thiên theo tốc độ Trợ lực biến thiên theo tốc độ
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa
Lốp xe 265/65 R17 265/65 R17 265/60 R18
Mâm xe Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái Trợ lực biến thiên theo tốc độ Trợ lực biến thiên theo tốc độ
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa Đĩa
Lốp xe 265/60 R18 265/60 R18
Mâm xe Mâm đúc Mâm đúc

Nhận xét thông số khung gầm của Toyota Fortuner:

Mặc dù được xây dựng  dựa trên chiếc xe bán tải Hilux, nhưng Fortuner mới đã bỏ qua lò xo lá phía sau để có hệ thống treo phụ thuộc, liên kết 4 điểm tinh vi và mượt mà hơn với lò xo cuộn.

Trong khi hệ thống treo sau độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng giúp xe dễ dàng di chuyển trên địa hình gồ ghề và những con đường uốn lượn mà vẫn đảm bảo sự cân bằng tốt nhất.

Thông số ngoại thất Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường LED LED
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù LED LED
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường LED LED LED
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường LED LED
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù LED LED
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Nhận xét về thông số ngoại thất Toyota Fortuner:

Như đã đề cập trước đó, Toyota Fortuner thế hệ mới có 2 biến thể là tiêu chuẩn (cơ sở) và Legender. Trên thực tế, phiên bản tiêu chuẩn chỉ bao gồm một số thay đổi nhỏ so với người tiền nhiệm của nó. Đó là, giờ đây nó đi kèm với lưới tản nhiệt lớn hơn, đèn sương mù kết hợp tinh tế với hốc hút gió giả 2 bên, trong khi cản trước màu bạc giúp tăng thêm vẻ ngoài mạnh mẽ ở đầu xe.

Thông số nội thất Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Vô-lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển
Gương chiếu hậu bên trong Chống chói tự động Chống chói tự động
Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) Có màu TFT 4,2 inch Có màu TFT 4,2 inch
Ghế ngồi Bọc da Bọc da
Ghế lái Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòa Tự động 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 11 loa JBL 6 loa
Cổng kết nối USB
Kết nối Apple CarPlay & Android Auto
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Vô-lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động Chống chói tự động
Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) Có màu TFT 4,2 inch Có màu TFT 4,2 inch Có màu TFT 4,2 inch
Ghế ngồi Bọc nỉ Bọc da Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau
Hệ thống giải trí DVD cảm ứng 7 inch DVD cảm ứng 7 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 6 loa 6 loa 6 loa
Cổng kết nối USB
Kết nối Apple CarPlay & Android Auto Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện Không Không Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Không

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Vô-lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển
Gương chiếu hậu bên trong Chống chói tự động Chống chói tự động
Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) Có màu TFT 4,2 inch Có màu TFT 4,2 inch
Ghế ngồi Bọc da Bọc da
Ghế lái Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòa Tự động 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 11 loa JBL 11 loa JBL
Cổng kết nối USB
Kết nối Apple CarPlay & Android Auto
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control

Nhận xét thông số nội thất của Toyota Fortuner:

Mặc dù ngoại thất của Fortuner được Toyota làm mới khá nhiều nhưng cách bố trí nội thất của nó vẫn giữ nguyên so với thế hệ cũ. Về cảm quan, bạn sẽ không thể nhận ra bất kỳ sự khác biệt nào ngoại trừ chi tiết chiếc SUV này được bổ sung hệ thống đèn nội thất.

Thông số nội thất xe Toyota Fortuner
Thông số nội thất xe Toyota Fortuner

Thông số an toàn Toyota Fortuner

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không
Camera Camera lùi Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí 3 điểm, 7 vị trí

Phiên bản máy dầu phiên bản tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 MT Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7 7 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí 3 điểm, 7 vị trí 3 điểm, 7 vị trí

Phiên bản máy dầu phiên bản đặc biệt

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC
Camera Camera lùi Camera 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí 3 điểm, 7 vị trí

Nhận xét về thông số an toàn Toyota Fortuner

Là một trong những chiếc xe cao cấp nhất trong dòng sản phẩm của thương hiệu, không có gì ngạc nhiên khi Toyota Fortuner được trang bị một danh sách dài các tính năng an toàn để hỗ trợ vận hành xe.

Màu xe Toyota Fortuner

Lời kết

Ở bài viết này Giaxenhap đã tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết nhất của dòng xe Toyota Fortuner gồm các phiên bản: Fortuner 2.7 4×4 AT, Fortuner 2.7 4×2 AT, Fortuner 2.4 4×2 MT, Fortuner 2.4 4×2 AT, Fortuner 2.8 4×4 AT, Fortuner 2.4 4×2 AT Legender và Fortuner 2.8 4×4 AT Legender. Để tìm hiểu thêm về giá bán, ưu đãi, trả góp, lái thử vui lòng liên hệ:

Mr. Khoa Mr. Khoa
Mr. Tiền Mr. Tiền