Thông số kỹ thuật Mitsubishi Parejo Sport

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Mitsubishi Motor Việt Nam vừa cho ra mắt thế hệ mới nhất của Pajero Sport. Cuối cùng, chiếc SUV đình đám của thương hiệu đến từ Nhật Bản đã có một diện mạo mới và vô số tính năng được cập nhật. Hãy cùng Giaxenhap.com điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé!

Mitsubishi Pajero Sport
Mitsubishi Pajero Sport

Thông số kích thước, trọng lượng Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.825 x 1.815 x 1.835 4.825 x 1.815 x 1.835
Khoảng cách 2 cầu xe (mm) 2.800 2.800
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515 1.515
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218 218
Bán kính quay vòng (mm) 5,600 5,600
Trọng lượng không tải (kg) 1.940 2.115
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.710 2.775
Số chỗ ngồi 7 7

Nhận xét về kích thước & trọng lượng của Mitsubishi Parejo Sport:

Những thay đổi mà Mitsubishi thực hiện trên Pajero Sport mới đã biến chiếc xe này trở thành chiếc SUV khung body-on-frame cao cấp nhất trong phân khúc, vượt qua cả các đối thủ như Toyota Fortuner hay Ford Everest.

Thông số về động cơ, hộp số của Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên nhiệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xi-lanh (cc) 2.442 2.442
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 430 / 2.500 430 / 2.500
Tốc độ cực đại (Km/h) 180 180
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 68 68
Hộp số Hộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao Hộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao

Nhận xét thông số động cơ, hộp số Mitsubishi Parejo Sport:

Nằm dưới mui xe Mitsubishi Pajero Sport mới là động cơ mã 4N15 2.4L Diesel MIVEC. Nó sản sinh công suất cực đại 181 mã lực tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 430Nm tại 2.500 vòng/phút.

Nhờ hệ dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II mà sức mạnh có thể linh hoạt truyền tới các bánh thông qua hộp số tự động 8 cấp với chế độ thể thao Sport Mode.

Thông số khung gầm Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II
Trợ lực lái Trợ lực dầu Trợ lực dầu
Hệ thống treo trước Độc lập, ta nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, ta nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Mâm/Lốp xe 265/60R18 265/60R18

Nhận xét thông số khung gầm của Mitsubishi Parejo Sport:

Nhờ hệ thống treo trước độc lập được hỗ trợ bởi tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng và hệ thống treo sau lò xo liên kết 3 điểm được hỗ trợ bởi thanh cân bằng mà Mitsubishi Pajero Sport có thể vận hành ổn định ở mọi điều kiện đường xá, từ cao tốc cho đến những đoạn cua gắt hay đường gập ghềnh.

Thông số khung gầm xe Mitsubishi Pajero Sport
Thông số khung gầm xe Mitsubishi Pajero Sport

Thông số ngoại thất Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Đèn pha Bi – LED dạng thấu kính Đèn pha Bi – LED dạng thấu kính
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng Tự động Tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống bật/tắt gạt mưa tự động
Đèn sương mù LED Không LED
Hệ thống rửa đèn pha Không
Đèn báo phanh thứ ba trên cao LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, mạ chrome tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, mạ chrome tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa cốp đóng mở bằng điện rảnh tay
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome Mạ Chrome
Lưới tản nhiệt Viền mạ bạc Viền mạ bạc
Kính cửa phía sau sậm màu Không
Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Ăng ten vây cá
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cánh lướt gió đuôi xe

Nhận xét về thông số ngoại thất Mitsubishi Parejo Sport:

Mitsubishi Pajero Sport thế hệ mới sử dụng ngôn ngữ thiết kế mới mang tên Advanced Dynamic Shield Concept. Điều đó có nghĩa là nó vẫn có mặt ca-lăng kiểu chữ “X” mạnh mẽ với bề mặt lưới dạng tổ ong giúp cải thiện khả năng làm mát động cơ và khả năng khí động học của xe khi vận hành.

Thông số ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport
Thông số ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport

Thông số nội thất Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Vô lăng và cần số bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Lẫy sang số trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Chức năng làm sạch không khí NanoE Không
Cửa gió phía sau cho hành khách
Tay nắm cửa trong mạ chrome
Cửa kính điều khiển điện Điều khiển một chạm lên xuống với chức năng chống kẹt Điều khiển một chạm lên xuống với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch/AUX/UBS/Bluetooth/ Kết nối Android Auto/Apple Carplay Màn hình cảm ứng 8 inch/AUX/UBS/Bluetooth/ Kết nối Android Auto/Apple Carplay
Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoại Không
Cổng nguồn điện 220V – 150W
Hệ thống loa 6 6
Chất liệu ghế Da Da
Ghế người lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay Chỉnh điện 8 hướng
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hàng ghế thứ 2 gập 60:40
Cửa sổ trời Không

Nhận xét thông số nội thất của Mitsubishi Parejo Sport:

Xét về bố cục, bảng điều khiển của Mitsubishi Pajero Sport mới vẫn giống với phiên bản trước khi nó được làm mới. Tuy nhiên, thương hiệu đến từ Nhật Bản đã cập nhật một số công nghệ và tính năng để nó phù hợp với hơn xu thế hiện đại như: cụm công cụ analog được thay thế bằng màn hình hiển thị đa thông tin (MID) kích thước 8 inch và vô-lăng bây giờ có nhiều phím chức năng hơn.

Thông số nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport
Thông số nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport

Thông số an toàn Mitsubishi Parejo Sport

Thông số kỹ thuật Parejo Sport Diesel 4×2 AT Parejo Sport Diesel 4×4 AT
Túi khí an toàn 6 túi khí 7 túi khí an toàn
Căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn
Camera toàn cảnh 360 Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Phanh tay điện tử và chức năng giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử ASC
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC Không
Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước FCM Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW Không
Hệ thống hỗ trợ chuyển đổi làn đường LCA Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn UMS
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Không
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chế độ lựa chọn địa hình off-road Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa thông minh/Khởi động nút bấm
Camera lùi Không
Cảm biến trước và sau xe
Chốt cửa tự động

Nhận xét về thông số an toàn Mitsubishi Parejo Sport

Mitsubishi Pajero Sport được trang bị một loạt các tính năng an toàn chủ động và bị động để hỗ trợ  người lái tự tin hơn trên đường, vừa để giảm thiểu nguy cơ thương tích trong trường hợp xảy ra tai nạn.

Màu xe Mitsubishi Parejo Sport

Lời kết

Ở bài viết này Giaxenhap đã tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết nhất của dòng xe Mitsubishi Triton gồm 3 phiên bản, bao gồm: Parejo Sport Diesel 4×2 AT và Parejo Sport Diesel 4×4 AT. Để tìm hiểu thêm về giá bán, ưu đãi, trả góp, lái thử vui lòng liên hệ:

Mr. Thành Mr. Thành
Mr. Vinh Mr. Vinh
MITSUBISHI MIỀN NAM
GỌI NGAY