Thông số kỹ thuật MG ZS

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

MG ZS có thể được gọi là kẻ thách thức mới cho phân khúc SUV cỡ nhỏ với nhiều tính năng hấp dẫn khác nhau so với các đối thủ cùng phân khúc. Hãy cùng Giaxenhap điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé!

Thông số kỹ thuật MG ZS
Thông số kỹ thuật MG ZS

Thông số kích thước, trọng lượng MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.323 x 1.809 x 1.653 4.323 x 1.809 x 1.653 4.323 x 1.809 x 1.653
Chiều dài cơ sở (mm) 2.585 2.585 2.585
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170 170
Bán kính quay vòng (mm)
Trọng lượng không tải (kg) 1.290 1.290 1.290
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 48 48 48
Dung tích khoang hành lý (L) 359L / 1.166L (khi gập hàng ghế thứ 2) 359L / 1.166L (khi gập hàng ghế thứ 2) 359L / 1.166L (khi gập hàng ghế thứ 2)
Số chỗ ngồi 5 5 5

Nhận xét về kích thước & trọng lượng:

MG ZS có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.323 x 1.809 x 1.653mm và chiều dài cơ sở 2.585mm. Đáng ngạc nhiên là Ford EcoSport thực sự dài hơn nhưng MG ZS lại là rộng hơn một chút.

Thông số về động cơ, hộp số của MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Loại động cơ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
Dung tích xi-lanh (cc) 1.498 1.498 1.498
Công suất cực đại (Hp/RPM) 112 / 6.000 112 / 6.000 112 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 150 / 4.500 150 / 4.500 150 / 4.500
Tốc độ tối đa (Km/h) 170 170 170
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị/ngoài đô thị/kết hợp 8.2 / 5.3 / 6.3 7.61 / 6.4 / 6.59 7.75 / 5.82 / 6.53
Hộp số CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp) CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp) CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước

Nhận xét thông số động cơ, hộp số:

Dưới mui xe, MG ZS là động cơ xăng NSE, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 1.5L. Nó sản sinh công suất cực đại 112 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 150Nm tại 4.500 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số tự động vô cấp CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp).

Thông số khung gầm MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh dừng
Cơ cấu lái Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao) Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao) Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao)
Lốp xe 215/60 R16 215/60 R16 215/55 R17
Mâm xe Hợp kim nhôm 16’’ Hợp kim nhôm 16’’ Hợp kim nhôm 17’’

Nhận xét thông số khung gầm:

Hệ thống treo thoải mái và mềm mại như bạn mong đợi từ một chiếc crossover, hứa hẹn mang đến một chuyến đi thú vị ở nhiều kiểu bề mặt đường khác nhau. Ngoài ra, vô-lăng của chiếc xe này phản hồi khá tốt và nhạy bén với bất cứ điều khiển nào của người lái

Thông số ngoại thất MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Đèn pha LED
Đèn pha tự động Không Không
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED
Đèn sương mù phía trước/sau Chỉ có đèn sau
Đèn  báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài mạ crom
Ăng-ten Vây cá mập Vây cá mập Vây cá mập
Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn, điều chỉnh tốc độ Gạt mưa gián đoạn, điều chỉnh tốc độ Cảm biến gạt mưa
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Giá nóc
Cánh lướt gió đuôi xe
Nẹp hông xe chrome

Nhận xét về thông số ngoại thất:

Nhìn từ phía trước, đầu xe MG ZS nổi bật với lưới tản nhiệt có kích thước lớn, đi kèm với đó là những điểm nhấn mạ chrome sáng bóng và logo của thương hiệu ngự trị tại vị trí trung tâm giúp mang lại cho chiếc SUV này một diện mạo đầy phong cách và tinh tế.

Thông số ngoại thất MG ZS
Thông số ngoại thất MG ZS

Thông số nội thất MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Vô lăng bọc da, nút điều khiển trên vô lăng & ga tự động
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng lên xuống

 

Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay, kháng bụi PM2.5 Chỉnh tay, kháng bụi PM2.5 Chỉnh tay, kháng bụi PM2.5
Cửa gió ở hàng ghế sau
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 5 hướng
Ghế hành khách đằng trước Chỉnh tay 4 hướng
Chất liệu ghế Ghế da
Hàng ghế thứ 2 Gập 60 : 40
Cửa kính điều khiển điện Xuống 1 chạm ở ghế người lái Lên / xuống một chạm ở ghế người lái Lên / xuống một chạm ở ghế người lái
Màn hình hiển thị đa thông tin
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước
Móc ghế an toàn trẻ em ISOFIX
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android auto, Radio , USB , Bluetooth Màn hình cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android auto, Radio , USB , Bluetooth Màn hình cảm ứng 10.1″ kết nối Car play & Android auto, Radio , USB , Bluetooth
Hệ thống loa  4 loa 6 loa hiệu ứng 3D 6 loa hiệu ứng 3D
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không

Nhận xét thông số nội thất:

Bước vào bên trong, bạn ngay lập tức được chào đón bởi một cabin có thiết kế gọn gàng và đầy đủ tiện nghi. Mọi thiết kế, tính năng và tiện nghi mà thương hiệu MG trang chị cho chiếc SUV này đều hướng đến mục tiêu là làm hài lòng người lái và hành khách.

Để có hành trình thú vị, MG cung cấp cho ZS màn hình màu 10,1 inch với khả năng kết nối Bluetooth, AUX, USB và tương thích Apple CarPlay / Android Auto. Trong khi âm thanh được truyền qua hệ thống 4 loa, tùy cho 6 loa 3D cho các phiên bản ZS COM+ và ZS LUX+.

Thông số an toàn MG ZS

Thông số kỹ thuật MG ZS STD+ MG ZS COM+ MG ZS LUX+
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 hiển thị 3D Không Không
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khóa của tự động cảm biến tốc đ
Túi khí 2 túi khí 4 túi khí 6 túi khí
Hệ thống ổn định thân xe điện tử SCS
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)
Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC) Cornering Brake Control (CBC)
Chức năng làm khô phanh đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh (EBA)
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (HAZ)
Dây đai an toàn Seatbelt Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước
Chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilise

Nhận xét về thông số an toàn

MG ZS sở hữu một danh sách dài các tính năng an toàn toàn giúp người lái tự tin hơn khi vận hành nó.

Thông số an toàn MG ZS
Thông số an toàn MG ZS

Màu xe MG ZS

Màu sắc ngoại thất xe MG ZS
Màu sắc ngoại thất xe MG ZS

Lời kết

Ở bài viết này Giaxenhap đã tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết nhất của dòng xe MG ZS gồm các phiên bản: MG ZS STD+, MG ZS COM+ và MG ZS LUX+. Để tìm hiểu thêm về giá bán, ưu đãi, trả góp, lái thử vui lòng liên hệ: