Porsche Cayenne 2022 – Giá Xe Lăn Bánh & Đánh Giá Xe Chi Tiết

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Porsche Cayenne được tái phát triển hoàn toàn thậm chí còn gần với nguồn gốc là một chiếc xe thể thao của Porsche hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Đánh giá xe Porsche Cayenne 2022 dưới đây sẽ làm rõ hơn những điều trên.

Porsche Cayenne
Porsche Cayenne

Giá xe Porsche Cayenne tháng 06/2022

Tên xe Porsche Cayenne 2022 Porsche Cayenne S 2022 Porsche Cayenne GTS 2022
Giá xe 4.720.000.000 5.650.000.000 7.530.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 5.214.430.000 6.237.430.000 8.305.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 5.308.830.000 6.350.430.000 8.456.030.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 5.195.430.000 6.218.430.000 8.286.430.000
Thanh toán trước từ 20% 1.061.766.000 1.270.086.000 1.691.206.000
Số tiền còn lại 4.247.064.000 5.080.344.000 6.764.824.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 50.560.286 60.480.286 80.533.619

Tên xe Porsche Cayenne Turbo 2022 Porsche Cayenne Coupe 2022 Porsche Cayenne S Coupe 2022
Giá xe 9.050.000.000 5.060.000.000 6.010.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 9.977.430.000 5.588.430.000 6.633.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 10.158.430.000 5.689.630.000 6.753.630.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 9.958.430.000 5.569.430.000 6.614.430.000
Thanh toán trước từ 20% 2.031.686.000 1.137.926.000 1.350.726.000
Số tiền còn lại 8.126.744.000 4.551.704.000 5.402.904.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 96.746.952 54.186.952 64.320.286

Tên xe Porsche Cayenne GTS Coupe 2022 Porsche Cayenne Turbo Coupe 2022 Porsche Cayenne Turbo GT 2022
Giá xe 7.970.000.000 9.700.000.000 12.250.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 8.789.430.000 10.692.430.000 13.497.430.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 8.948.830.000 10.886.430.000 13.742.430.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 8.770.430.000 10.673.430.000 13.478.430.000
Thanh toán trước từ 20% 1.789.766.000 2.177.286.000 2.748.486.000
Số tiền còn lại 7.159.064.000 8.709.144.000 10.993.944.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 85.226.952 103.680.286 130.880.286

Xem thêm: Giá xe Porsche

CÔNG CỤ TÍNH GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

Tổng tiền vay: 0 đồng
Tổng tiền lãi: 0 đồng
Tổng tiền phải trả: 0 đồng
Để xem chi tiết số tiền phải trả mỗi tháng, vui lòng điền thông tin dưới đây
Họ và tên

Số điện thoại

Tỉnh thành

Xe muốn mua


Công cụ không thực sự chính xác 100%, giá thay đổi tùy theo từng khu vực và showroom, vui lòng liên hệ với tư vấn viên để được báo giá chính xác hơn:

[ptn_porsche_all]

Ưu nhược điểm

Ưu điểm

  • Ngoại thất sang trọng, ấn tượng
  • Khả năng xử lý thể thao
  • Nhiều tùy chọn động cơ mạnh mẽ
  • Nội thất tinh tế, chất lượng hàng đầu
  • Danh sách các tính năng hào phóng
  • Các tính năng an toàn cải tiến
  • Off-road vượt trội làm tăng thêm lợi thế.

Nhược điểm

  • Khoang hành lý cơ bản nhỏ
  • Giá bán cao

Thông số kỹ thuật xe Porsche Cayenne

Cayenne tiêu chuẩn và Cayenne S

Thông số kỹ thuật Cayenne 2021 Cayenne S 2021 Cayenne GTS 2021
Số chỗ ngồi 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.918 x 1.983 x 1.696 4.918 x 1.983 x 1.696 4.929 x 1.983 x 1.676
Chiều dài cơ sở (mm) 2.895 2.895 2.895
Tự trọng (kg) 1.985 2.020 2.145
Động cơ V6 Turbo 3.0L (2.995 cc) V6 Turbo 2.9L (2.894 cc) V8 Turbo 4.0L (3.996 cc)
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 340 / 5.300 – 6.400 440 / 5.700 – 6.600 460 / 6.000 – 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 450 / 1.340 – 5.300 550 / 1.800 – 5.500 620 / 1.800 – 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S
Tốc độ tối đa (km/h) 245 265 270
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 6,2 5,2 giây (4,9 giây với Performance Start) 4,8 giây (4,5 giây với gói Sport Chrono)
Cỡ mâm (inch) 19 (bánh trước: 255/55 ZR 19; bánh sau: 275/50 ZR 19) 19 (bánh trước: 255/55 ZR 19; bánh sau: 275/50 ZR 19) 21
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 9,1 9,2 11,2

Cayenne Turbo

Thông số kỹ thuật Cayenne Turbo Cayenne Turbo Coupe Cayenne Turbo GT
Số chỗ ngồi 5 4 4
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.929 x 1.983 x 1.673 4.939 x 1.989 x 1.653 4.942 x 1.995 x 1.636
Chiều dài cơ sở (mm) 2.895 2.895 2.895
Tự trọng (kg) 2.175 2.200 2.220
Động cơ V8 Turbo 4.0L (3.996) V8 Turbo 4.0L (3.996 cc) V8 Turbo 4.0L (3.996 cc)
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 550 / 5.750 – 6.000 550 / 5.750 – 6.000 640 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 770 / 1.960 – 4.500 770 / 2.000 – 4.500 850 / 2.300 – 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S
Tốc độ tối đa (km/h) 286 286 300
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 4,1 giây (3,9 giây với Sport Chrono) 3,9 3,3
Cỡ mâm (inch) 21 22 22
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 11,4 14,9 11,9

Cayenne Coupe

Thông số kỹ thuật Cayenne Coupe Cayenne S Coupe Cayenne GTS Coupe
Số chỗ ngồi 4 4 4
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.931 x 1.983 x 1.669 4.931 x 1.983 x 1.676 4.939 x 1.995 x 1.656
Chiều dài cơ sở (mm) 2.895 2.895 2.895
Tự trọng (kg) 2.030 2.050 2.175
Động cơ V6 Turbo 3.0L (2.995 cc) V6 Turbo 2.9L (2.894 cc) V8 Turbo 4.0L (3.996 cc)
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 335 / 5.300 – 6.400 440 / 5.700 – 6.600 460 / 6.000 – 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 450 / 1.340 – 5300 550 / 1.800 – 5.500 620 / 1.800 – 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S Tự động 8 cấp Tiptronic S
Tốc độ tối đa (km/h) 243 263 270
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 6,0 5,0 4,5 giây với gói Sport Chrono
Cỡ mâm (inch) 22 22 22
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 9,3 9,4 11,2

Đánh giá xe Porsche Cayenne

Đánh giá ngoại thất

Đầu xe Cayenne
Lưới tản nhiệt thiết kế chắc chắn

Porsche Cayenne có thể nhận ra ngay lập tức, và thế hệ mới đã phát triển và nâng cao bản sắc không thể nhầm lẫn này. Thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới nhưng vẫn quen thuộc của nó phản ánh mạnh mẽ bản sắc thương hiệu Porsche, đồng thời nhấn mạnh tham vọng của Cayenne là trở thành chiếc xe thể thao nhất trong phân khúc.

Đèn pha Cayenne
Đèn pha tùy chọn Matrix LED

Mặt trước thiết kế hoàn toàn mới nhấn mạnh hiệu suất đáng nể của chiếc SUV này. Đáng chú ý, nắp ca-pô nổi bật với những đường gân sắc nét, đồng thời tôn lên vẻ đẹp của đèn pha được thiết kế lại. Đèn pha LED gây ấn tượng với mô-đun ánh sáng 3 chiều, được sắp xếp theo một hình khối tinh vi. Bên cạnh công nghệ LED, thương hiệu Porsche còn cung cấp tùy chọn Matrix LED với tính năng điều khiển chùm sáng thông minh và cường độ ánh sáng vượt trội hơn đèn LED thông thường.

Các dải trang trí bên trên khe hút gió trung tâm giờ hướng ra ngoài, nhấn mạnh chiều rộng của xe và làm nổi bật vẻ ngoài thể thao của nó. Trong khi đó, lưới tản nhiệt hình chữ nhật đặc trưng có các thanh ngang màu bạc/đen, cung cấp khả năng làm mát tối ưu cho động cơ Turbo.

Thân xe Cayenne
Mọi phiên bản đều có chiều dài cơ sở 2.895 mm

Với chiều dài ngoại thất tăng lên không có bất kỳ sự thay đổi nào đối với chiều dài cơ sở (2.895 mm) và chiều cao mui giảm 9 mm so với phiên bản tiền nhiệm, tạo ấn tượng thanh lịch, tinh gọn cho chiếc SUV này.

Cayenne mới là một chiếc xe thể thao hơn bao giờ hết. Sự tập trung mạnh mẽ hơn vào hiệu suất được thể hiện rõ ràng không chỉ ở bộ lốp hỗn hợp – lần đầu tiên được trang bị trên chiếc xe này – mà còn ở việc giới thiệu thế hệ lốp mới, lớn hơn với kích thước từ 19 đến 21 inch. Đường kính bên ngoài đã tăng 25mm lên thành 775mm trên toàn bộ phiên bản, đảm bảo rằng các bánh xe tiêu chuẩn lớn hơn không có tác động tiêu cực đến sự thoải mái.

Mâm xe Cayenne
Mâm xe thiết kế độc quyền

Các tùy chọn hiện có từ kích thước 255/55 (phía trước) và 275/50 (phía sau) trên bánh xe 19 inch đến 285/40 (phía trước) và 315/35 (phía sau) trên bánh xe có đường kính 21 inch. Sự kết hợp giữa lốp hẹp hơn ở trục trước và lốp rộng hơn ở trục dẫn động chính phía sau đã được thử nghiệm trên các mẫu xe thể thao của Porsche trong nhiều thập kỷ. Lốp hỗn hợp giúp tăng cường sự nhanh nhẹn, ổn định và động lực lái xe.

Các cửa sổ hẹp hơn so với phiên bản trước, phù hợp với đường mái thấp ở phía sau. Cả hai yếu tố này đều làm cho chiếc xe có vẻ thấp hơn so với mặt đất và sắp xếp hợp lý hơn. Các đường gấp khúc trên khung mái càng củng cố thêm chiều sâu thị giác. Cánh gió sau được thiết kế lại nhấn mạnh thêm gen thể thao của Cayenne. Như đôi vai rộng nâng đỡ phần đuôi xe.

Phần đuôi xe nổi bật với các đường ngang nhằm nhấn mạnh chiều sâu và chiều rộng. Riêng dải đèn LED kéo dài giữa đèn hậu đã góp phần nhận diện rõ ràng chiếc SUV mới này là một chiếc Porsche từ xa. Cánh lướt gió phía sau phố màu mới nổi bật với những đường thẳng và đường gờ có thiết kế tinh tế hơn so với mẫu xe tiền nhiệm. Trong khi đó, phiên bản Turbo có cánh lướt gió thích ứng – lần đầu tiên trong phân khúc. Cánh lướt gió có chức năng như một phanh hơi, có tác dụng tăng lực ép lên trục sau và tăng độ ổn định trong quá trình phanh.

Thương hiệu đến từ Đức cho biết, các trang bị an toàn như cảm biến hỗ trợ đỗ xe và camera lùi là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản Cayenne.

Đánh giá nội thất

Nội thất Cayenne
Bảng điều khiển được tích hợp nhiều tính năng thú vị

Giống như Porsche 911, Porsche Cayenne cũng tự hào có bảng điều khiển trung tâm nâng cao. Không chỉ là một yếu tố thiết kế, nó cung cấp con đường ngắn nhất và thuận tiện nhất từ ​​vô lăng đến các chức năng quan trọng nhất của xe. Vô lăng đa chức năng được thiết kế theo nguyên tắc tương tự, kết hợp công thái học nổi bật với tính thẩm mỹ tương lai.

Màn hình giải trí Cayenne
Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 12.3 inch

Màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch mới của hệ thống Quản lý giao tiếp Porsche (PCM) hoạt động như trung gian giữa người lái với mọi chức năng của xe. Thông qua đó, bạn có thể vận hành một loạt các tính năng của xe bao gồm: truy cập kho media, kết nối radio, điều hướng trực tuyến, kết nối điệnt hoại thông minh, phát sóng WiFi… Ngoài ra, người lái có thể truy cập nhiều tính năng và dịch vụ kỹ thuật số thông qua ứng dụng Porsche Connect mới.

Hệ thống âm thanh Cayenne
Hệ thống âm thanh tùy chọn Bose hoặc Burmester

Porsche Cayenne và Cayenne S được trang bị tiêu chuẩn hệ thống loa HiFi, trong khi Cayenne Turbo đi kèm với Hệ thống âm thanh vòm BOSE mới. Với 14 loa và một loa siêu trầm riêng biệt, 14 kênh khuếch đại và tổng công suất đầu ra là 710W, hệ thống này mang đến âm thanh rõ ràng thực sự cho cả năm chỗ ngồi. Các phiên bản xe cao cấp hơn đi kèm với Hệ thống âm thanh vòm cao cấp Burmester 3D, bao gồm 21 loa với một loa siêu trầm 400W và tổng công suất là 1.455W.

Tóm lại, hệ thống thông tin giải trí mới vận hành trực quan và được thiết kế nhằm mục đích ngày càng gia tăng mức độ kết nối giữa khách hàng và phương tiện của mình. Đồng thời, PCM mới mang đến cấp độ tùy chỉnh tiếp theo, cho phép cấu hình lên đến 6 tùy chọn khác nhau.

Khoang lái Cayenne
Ghế ngồi đặt thấp

Như ở mọi Porsche khác, người lái và hành khách phía trước ngồi ở vị trí thấp trong xe chứ không phải ở vị trí cao thường thấy trên hầu hết các mẫu xe SUV hiện nay.

Mọi phiên bản xe có ghế thể thao thích ứng mới, mang phong cách thể thao hơn bao giờ hết. Điều đó có thể thấy được ở tựa đầu tích hợp vào tựa lưng chứ không phải gắn thành bộ phận riêng biệt. Cùng với các thanh chắn bên được nâng lên và đường khâu độc đáo ở trung tâm ghế, ghế thể thao không chỉ mang lại vẻ ngoài thể thao mà còn ghi điểm cao về mặt công thái học. Tính năng điều chỉnh điện, sưởi và nhớ vị trí là tiêu chuẩn, trong khi đó, hệ thống thông gió cho ghế là một tùy chọn bổ sung.

Khoang hành khách Cayenne
Lưng ghế điều chỉnh độ nghiêng 11 đến 29 độ

Hệ thống ghế sau có phạm vi điều chỉnh độ dài lên đến 160 mm, và cung cấp mười vị trí điều chỉnh theo hai mức tăng từ 11 đến 29 độ cho tựa lưng tách rời.

Gia tăng sự thoải mái, đảm bảo điều kiện lái dễ chịu cho tất cả những người ngồi trên xe là một trong những lợi ích chính của Cayenne mới. Mỗi mẫu xe đều được trang bị tiêu chuẩn với kính cách nhiệt giúp giảm nhiệt cho khoang hành khách. Điều này dẫn đến việc giảm sử dụng hệ thống điều hòa không khí, từ đó dẫn đến độ ồn thấp hơn và ít gió lùa hơn trong nội thất của xe.

Bảng điều khiển phía sau Cayenne
Bảng điều khiển khoang hành khách

Hàng ghế sau cũng có tính năng định vị hàng hóa, tựa lưng gần như thẳng đứng giúp tăng thể tích khoang hành lý lên đến 100 lít so với đời trước. Nếu cần thêm không gian, các tựa lưng có thể được gập về phía trước một cách không đối xứng để tạo ra một sàn tải phẳng. Khoang hành lý có thể được điều chỉnh để cung cấp thể tích từ 770 lít đến 1.710 lít (Cayenne Turbo: 745 l đến 1.680 l) ở không gian sử dụng tối đa.

Khoang hành lý Cayenne
Cửa cốp đóng/mở điện

Tính năng Comfort Access giúp dễ dàng tiếp cận khoang hành lý. Một cử động nhỏ của chân bên dưới cản sau là tất cả những gì cần thiết để mở cửa sau tự động. Vì lý do bảo mật, chức năng này chỉ hoạt động nếu hệ thống đồng thời có thể xác định được chìa khóa xe. Comfort Access cũng cho phép mở và khóa xe không cần chìa khóa, cũng như khởi động động cơ không cần chìa khóa.

Đánh giá vận hành

Porsche đã phát triển một thế hệ truyền động hoàn toàn mới cho chiếc SUV này, bao gồm hộp số tự động Tiptronic 8 cấp, để phù hợp với tinh thần của Cayenne đó là mang lại sự thể thao và thoải mái hơn nữa. Nó cũng làm giảm sự gián đoạn lực kéo trong quá trình chuyển số.

Các chế độ lái mới, thậm chí còn được phân biệt rõ ràng hơn cho phép người lái xe được hưởng lợi từ việc điều chỉnh hộp số mới. Ở chế độ ” Normal , hộp số tự động sang số cao hơn một cách nhanh chóng và êm ái để tiết kiệm nhiên liệu. Ở chế độ “Sport”, Tiptronic S của Porsche Cayenne cho cảm giác rất thể thao, cho phép chuyển số nhanh với thời gian tăng tốc ngắn. Với gói tùy chọn Sport Chrono Package, người lái có thể sử dụng nút chuyển chế độ trên vô lăng để chọn các chế độ lái trực tiếp – một tính năng mà Porsche lần đầu tiên trình làng trên 918 Spyder.

Tất cả các mẫu Cayenne đều đạt được tốc độ tối đa ở số thứ sáu. Số thứ bảy và tám được thiết kế để mang lại hiệu quả tối đa và cải thiện sự thoải mái cho người lái trên những hành trình dài.

Chức năng tự động khởi động / dừng xe cũng được phát triển thêm và giờ đây sẽ tắt động cơ khi xe dừng lại khi đến gần đèn giao thông, giúp tăng sự thoải mái và giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.

Trên hết, Porsche đã phát triển khung gầm với tính linh hoạt vô song trong phân khúc SUV. Khung xe được thiết hoàn toàn mới, đẩy ranh giới của tính thể thao và sự thoải mái lên một tầm cao mới. Một mặt, chiếc xe mang đến cho người lái cảm giác lái năng động mà chỉ những chiếc xe thể thao mới có.

Đánh giá an toàn

Ngoài việc sở hữu các tính năng an toàn cơ bản như túi khí hay dây đai, Cayenne còn được trang bị các công nghệ như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống cân bằng điện tử EBD
  • Hệ thống ổn định chống trượt ASR
  • Hệ thống quản lý lực kéo của Porsche PTM
  • Vi sai phanh tự động ABD
  • Camera lùi, tùy chọn camera 360 độ
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng với các chức năng dừng và đi
  • Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước
  • Hỗ trợ giữ làn đường

Có nên mua xe Porsche Cayenne không ?

Porsche Cayenne tự hào với kết cấu nhẹ, hệ thống truyền động mạnh mẽ, động lực lái vượt trội và hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh. Tất cả được kết hợp với khả năng xử lý vượt trội trên mọi địa hình, cải thiện sự thoải mái và phù hợp hơn cho việc sử dụng hàng ngày.

Nếu bạn chưa chắc chắn về việc có nên mua xe Porsche Cayenne không? Hãy liên hệ với đội ngũ của Giaxenhap để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

[ptn_porsche_all]