Mazda 2 2021 – Giá Xe Lăn Bánh, Đánh Giá Xe Chi Tiết

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Sự ra đời của Mazda 2 thế hệ mới đã làm lu mờ Hyundai Accent, đánh bật Volkswagen Polo khỏi vị trí lâu năm của nó, loại bỏ Honda City khỏi đường đua, đồng thời khiến người mua tiềm năng tạm dừng suy nghĩ về Toyota Vios. Vậy Mazda 2 2021 có gì? Giá xe Mazda 2 là bao nhiêu? Hãy đến với những đánh giá xe Mazda 2 2021 của Giá Xe Nhập sau đây để hiểu thêm về chiếc xe này.

Hình ảnh Mazda 2 2021

Giống như Mazda 3, Mazda 2 2021 cũng được thương hiệu đến từ Nhật Bản làm mới một số thiết kế bên ngoài, bao gồm: lưới tản nhiệt mới, đèn pha mới, cản trước mới và cản sau sửa đổi.

Ở bên trong, bạn sẽ thấy được bảng điều khiển cũng được làm mới, trong khi các vật liệu nội thất chất lượng hơn. Ngoài ra, ghế trước cũng thoải mái hơn và Mazda còn bổ sung thêm các vật liệu làm giảm âm thanh để giữ cho cabin có khả năng cách âm tốt khi xe vận hành ở tốc độ cao..

Nhìn chung, dù là cấu hình sedan hay hatchback, Mazda 2 vẫn là một trong những chiếc xe nhỏ đẹp nhất được bán ra tại thị trường Việt Nam.

Giá xe Mazda 2 tháng 08 năm 2021

Bảng giá niêm yết

Dòng xe Giá niêm yết (VNĐ)
Mazda 2 Sedan 1.5L AT 469.000.000
Mazda 2 Sedan 1.5L AT 509.000.000
Mazda 2 Sedan 1.5L AT 549.000.000
Mazda 2 Sedan 1.5L Premium 589.000.000
Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe 519.000.000
Mazda 2 Sport 1.5L Luxury 574.000.000
Mazda 2 Sport 1.5L Premium 619.000.000

Giá lăn bánh

Tên xe Mazda 2 Sedan 1.5L AT 2021 Mazda 2 Sedan 1.5L Deluxe 2021 Mazda 2 Sedan 1.5L Luxury 2021 Mazda 2 Sedan 1.5L Premium 2021
Giá xe 469.000.000 509.000.000 549.000.000 589.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 538.330.000 582.330.000 626.330.000 670.330.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 547.710.000 592.510.000 637.310.000 682.110.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 519.330.000 563.330.000 607.330.000 651.330.000
Thanh toán trước từ 20% 109.542.000 118.502.000 127.462.000 136.422.000
Số tiền còn lại 438.168.000 474.008.000 509.848.000 545.688.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 5.216.286 5.642.952 6.069.619 6.496.286

Tên xe Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe 2021 Mazda 2 Sport 1.5L Luxury 2021 Mazda 2 Sport 1.5L Premium 2021
Giá xe 519.000.000 574.000.000 619.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 593.330.000 653.830.000 703.330.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 603.710.000 665.310.000 715.710.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 574.330.000 634.830.000 684.330.000
Thanh toán trước từ 20% 120.742.000 133.062.000 143.142.000
Số tiền còn lại 482.968.000 532.248.000 572.568.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 5.749.619 6.336.286 6.816.286

Xem thêm: Giá xe Mazda mới nhất

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ MAZDA THÁNG 08/2021

  • Tặng gói Bảo hiểm cao cấp
  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp cho khách hàng.
  • Tặng gói trang bị 50 triệu chính hãng (Film cách nhiệt chính hãng bảo hành 15 năm miễn phí dán trọn đời, Phủ Ceramic bảo hành lớp bóng 5 năm, Bộ bảo vệ chống mất cắp gương chiếu hậu)
  • Hỗ trợ gia hạn bảo hành và tặng gói bảo dưỡng miễn phí
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn

Ưu đãi kép:

  • Giảm thêm tiền mặt từ 10 – 20 triệu đồng
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 08/2021 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

Ưu nhược điểm Mazda 2 2021

Ưu điểm

  • Kiểu dáng ngoại thất thể thao, hiện đại
  • Tùy chọn kiểu dáng thân thân sedan hoặc hatchback
  • Nội thất tiện nghi, cao cấp, mang phong cách Châu Âu
  • Nhiều công nghệ hỗ trợ người lái
  • Động cơ vận hành êm ái, hiệu quả
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt
  • Hệ thống an toàn tốt bậc nhất phân khúc

Nhược điểm

  • Không có cửa gió cho hàng ghế sau.
  • Không gian khoang hành khách nhỏ

Đối tượng Mazda 2 2021 hướng tới?

Mazda 2 có thể là một chiếc xe đắt tiền hơn so với những đối thủ cùng phân khúc nhưng tất cả những gì mà người dùng nhận được là nhiều hơn giá trị đồng tiền bỏ ra để sở hữu Mazda 2. Do vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe nhỏ gọn có phong cách thiết kế thanh lịch nhưng lại hàm chứa nội thất cao cấp và những tính năng tiên tiến thì chắc chắn phải là Mazda 2 hoặc không gì cả.

Ngắn gọn hơn, Mazda là chiếc xe lý tưởng với những người trẻ độc thân – năng động, những gia đình nhỏ hoặc bất cứ ai yêu thích và muốn sở hữu nó.

Đối thủ của Mazda 2 2021

Honda City

Cả Mazda 2 sedan và Honda City đều là những chiếc sedan tuyệt vời. Chúng có nhiều không gian cho hành khách và hàng hóa so với một số mẫu xe khác cùng phân khúc. Tuy nhiên, Mazda 2 có nhiều tính năng và tiện nghi tiêu chuẩn hơn so với City, nhưng chiếc xe đến từ Honda lại là mẫu xe có giá bán phải chăng hơn.

Về vận  hành, Mazda 2 tiếp tục là chiếc xe vượt trội hơn khi mang đến khả năng xử lý sắc nét.

Toyota Vios

Toyota Vios là một chiếc xe tuyệt vời, nhưng Mazda 2 lại là một chiếc xe tốt hơn. Thương hiệu đến từ Nhật Bản cung cấp cho đứa con cưng của mình nhiều tính năng công nghệ tiêu chuẩn, thậm chí một số tính năng còn vượt trội hơn so với Mazda 2 phiên bản cơ sở.

Bù lại, chiếc xe của Mazda sở hữu động cơ mạnh mẽ và nó tự hào có khả năng xử lý sắc nét để mang đến một chuyến đi thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Mazda 2 2021

Mazda 2 Sedan

Thông số kỹ thuật Mazda 2 Sedan 1.5L AT Mazda 2 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 2 Sedan 1.5L Luxury Mazda 2 Sedan 1.5L Premium
Số chỗ ngồi 5 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.340 x 1.695 x 1.470 4.340 x 1.695 x 1.470 4.340 x 1.695 x 1.470 4.340 x 1.695 x 1.470
Chiều dài cơ sở (mm) 2.570 2.570 2.570 2.570
Tự trọng (kg) 1.074 1.074 1.074 1.074
Động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 110 / 6.000 110 / 6.000 110 / 6.000 110 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 144 / 4.000 144 / 4.000 144 / 4.000 144 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Cỡ mâm (inch) 185/65 R15 185/60 R16 185/60 R16 185/60 R16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 4,73 4,73 4,73 4,73
Đèn pha tự động bật/tắt Không Không
Hệ thống đèn tích hứng HLAH Không Không Không
Gương chiếu hậu gập điện Không
Gạt mưa tự động Không Không
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da Da
Vô-lăng tích hợp điều khiển âm thanh Không Không
Kết nối bluetooth Không
Hệ thống loa 4 4 6 6
Hệ thống Mazda Connect Không Không
Màn hình cảm ứng 7 inch Không Không
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói Không Không
Kiểm soát hành trình Không Không
Điều hòa tự động Không Không
Màn hình HUD Không Không Không
Số túi khí 2 6 6 6
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không Không
Hệ thống cảnh báo vật cản cắt ngang khi lùi RCTA Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau Không Không Không
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA Không Không Không

Mazda 2 Sport

Thông số kỹ thuật Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe Mazda 2 Sedan 1.5L Luxury Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe
Số chỗ ngồi 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.065 x 1.695 x 1.515 4.340 x 1.695 x 1.470 4.065 x 1.695 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.570 2.570 2.570
Tự trọng (kg) 1.049 1.074 1.049
Động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 110 / 6.000 110 / 6.000 110 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 144 / 4.000 144 / 4.000 144 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Cỡ mâm (inch) 185/60 R16 185/60 R16 185/60 R16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 4,73 4,73 4,73
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống đèn tích hứng HLAH Không Không
Gương chiếu hậu gập điện
Gạt mưa tự động Không
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Vô-lăng tích hợp điều khiển âm thanh Không
Kết nối bluetooth
Hệ thống loa 4 6 6
Hệ thống Mazda Connect Không
Màn hình cảm ứng 7 inch Không
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói Không
Kiểm soát hành trình Không
Điều hòa tự động Không
Màn hình HUD Không Không
Số túi khí 6 6 6
Cảm biến lùi
Camera lùi Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không
Hệ thống cảnh báo vật cản cắt ngang khi lùi RCTA Không Không
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS Không Không
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau Không Không
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA Không Không

So sánh các phiên bản Mazda 2 2021

Về ngoại thất, đèn pha LED với tính năng tự động cân bằng góc chiếu là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản Mazda 2 2021, tuy nhiên, tính năng tự động bật/tắt chỉ có trên các phiên bản Mazda 2 Luxury và Premium. Đặc biệt, hệ thống đèn đầu thích ứng ALH chỉ được Mazda trang bị trên phiên bản cao cấp nhất.

Về nội thất, sự khác biệt giữa 2 phiên bản Mazda 2 Luxury và Premium với phần còn lại là khá lớn. Cụ thể, các tính năng như: ghế ngồi bọc da, vô-lăng tích hợp điều khiển âm thanh, Hệ thống Mazda Connect, Màn hình cảm ứng 7 inch, Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói, Kiểm soát hành trình, Điều hòa tự động… không có trên Mazda 2 AT và Mazda 2 Deluxe.

Về an toàn, các tính năng cao cấp như:  Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM, Hệ thống cảnh báo vật cản cắt ngang khi lùi RCTA, Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS, Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau, Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA chỉ có trên Mazda 2 Premium.

Xem chi tiết các phiên bản:

Đánh giá ngoại thất Mazda 2 2021

Đầu xe

Giống với những chiếc Mazda thế hệ mới khác, Mazda 2 cũng tuân theo ngôn ngữ thiết kế KODO – Soul of Motion. Tất cả các chi tiết như: mặt ca-lăng, đèn pha, cản trước đã được tinh chỉnh để đạt đến độ hoàn hảo nhằm mang đến diện mạo sang trọng và chất lượng cao cho chiếc xe nhỏ gọn này.

dau-xe-mazda2-2021
dau-xe-mazda-2-2021

Đi sâu vào chi tiết, “wings design” bên dưới lưới tản nhiệt có thiết kế táo bạo hơn và đã được mở rộng đáng kể. Các đầu cánh nhất mạnh vào đèn pha LED sắc nét. Trong khi phần lưới của ca-lăng cầu kì hơn, cho thấy Mazda 2 trẻ trung và năng động hơn người tiền nhiệm của nó.

Thiết kế cản trước hoàn toàn mới với các chi tiết mạ chrome nằm ngang không chỉ nói lên rằng đây là một chiếc xe táo bạo mà còn nhấn mạnh về chiều rộng và trọng tâm thấp của xe.

den-pha-mazda-2-2021
Đèn pha LED tích hợp tính năng tự động điều chỉnh góc chiếu là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản Mazda 2 2021

Ở tất cả các biến thể, đèn pha LED đều có khả năng cân bằng góc chiếu. Tuy nhiên, chỉ những biến thể Premium mới được trang bị hệ thống đèn đầu thích ứng ALH. Với tính năng này, các mảng đèn LED của đèn pha được chia nhỏ thành 20 khối, có thể chiếu sáng độc lập. Bằng cách phân chia này, góc chiếu của đèn rộng hơn, giúp tăng khả năng phát hiện người đi bộ, khả năng quan sát khi vào cua để kiểm soát vận hành tốt hơn.

Khả năng hiển thị chùm sáng cao cũng được tăng cường đáng kể để chiếu sáng xa hơn 80m. Ngoài ra, hệ thống cũng cho phép các chùm sáng cao được phân phối theo 3 kiểu khác nhau tùy thuộc vào tốc độ của xe, đảm bảo tầm nhìn tối ưu cho người lái mọi lúc.

Thân xe

Mazda 2 sedan có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.340 x 1.695 x 1.470mm, trong khi đó, hiến thể hatchback có kích thước là 4.065 x 1.695 x 1.515mm. Mặc dù kích thước của 2 biến thể này là khác nhau nhưng chúng đều có chung chiều dài cơ sở là 2.570mm.

than-xe-mazda-2-2021
Thân xe Mazda 2 2021 sở hữu nhiều đường con quyến rũ và năng động

Điều đó nói lên rằng, không gian bên trong của chúng là tương đương nhau. Ngoài ra tất cả các phiên bản xe Mazda 2 2021 cũng có một điểm chung khác là đều có gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp đèn báo rẽ dạng LED.

Mâm xe hợp kim 16 inch cũng có thiết kế hoàn toàn mới và được trang trí bằng sơn có độ bóng cao nhằm tăng thêm vẻ ngoài cao cấp cho Mazda 2 2021.

Giống với Mazda 3, chiếc xe này sử dụng nền tảng SkyActiv hoàn toàn mới. Có nghĩa là tỷ lệ thép cường độ cao đã được tăng thêm 12% và thép cường độ cực cao hiện chiếm 30% tổng cấu trúc xe. Kết quả là, Mazda 2 không chỉ cứng hơn 22% so với người tiền nhiệm của nó mà còn nhẹ hơn 7%, mặc dù lớn hơn.

Đuôi xe

duoi-xe-mazda-2-2021
Đèn hậu LED của Mazda 2 2021 có hiệu ứng hình ảnh tương tự như đèn pha

Ở phía sau, đuôi xe Mazda 2 cũng nhận được những tinh chỉnh nhất định để mang đến sự đồng điệu với thiết kế tổng thể như thiết kế cản sau có nhiều nét tương đồng với cản trước, đèn hậu LED lớn hơn đáng kể và ống xả được làm từ vật liệu chất lượng cao.

Cảm biến lùi là tiêu chuẩn trên tất cả các biến thể nhưng chỉ các phiên bản Luxury và Premium mới được trang bị camera lùi.

Đánh giá nội thất Mazda 2 2021

Khoang lái

noi-that-mazda-2-2021
Bảng điều khiển của Mazda 2 2021 có thiết kế tối giản và tinh tế, đậm phong cách Nhật Bản

Chào đón bạn bên trong khoang lái là bảng điều khiển có thiết kế tối giản, nhấn mạnh vào sự tinh tế nhưng không vì thế mà tính trực quan của nó bị suy giảm.

Cao nhất trên taplo là màn hình thông tin giải trí kích thước 7 inch. Mặc dù được đặt thẳng đứng nhưng nó không hề che khuất tầm nhìn ra phía trước của người lái. Cách sắp đặt này còn hạn chế tối đa việc ánh sáng mặt trời gây lóa mắt khi nhìn vào màn hình.

man-hinh-giai-tri-mazda-2-2021
Màn hình giải trí tương thích Apple CarPlay và Android Auto

Hệ thống thông tin giải trí được tích hợp trên màn hình cảm ứng kích thước 7 inch của Mazda 2 có tên gọi là Mazda Connect (MZD). Hệ thống này không chỉ có chức năng hiển thị tất cả các thông tin mà người lái cần mà còn mang đến nhiều hỗ trợ khác như: tính năng định vị, AM/FM, DVD, USB, Bluetooth hay tương thích với Apple CarPlay và Android Auto. Ban đầu, hệ điều hành này hơi khó để làm quen, nhưng sau một thời gian bạn sẽ thấy rằng nó khá dễ để sử dụng.

Trong khi đó, các phím vận hành được bố trí thấp trên bảng điều khiển nhưng vẫn nằm trong tầm tay người lái và bạn sẽ không gặp một chút khó khăn nào khi vận hành chúng, ngay cả khi bạn đang lái xe.

hang-ghe-truoc-mazda-2-2021
Hàng ghế trước của Mazda 2 2021 có thiết kế công thái học tốt

Thay đổi lớn nhất và ý nghĩa nhất của Mazda 2 có lẽ đến từ ghế ngồi. Không chỉ hàng ghế trước mà tất cả các ghế ngồi của chiếc xe đều được thiết kế để tập trung vào tính thực tế bên cạnh tính thời trang vốn có của nó. Cụ thể, phần hông và xương chậu của người ngồi sẽ được giữ thẳng đứng để duy trì đường cong hình chữ “S” tự nhiên của cột sống – đây được coi là tư thế ngồi lý tưởng.

Mỗi khi xe vượt qua các khúc cua hay thay đổi làn được, cơ thể bạn sẽ được giữ vững trên ghế, tăng cảm giác đồng nhất với xe và cải thiện đáng kể khả năng lái xe.

vo-lang-mazda-2-2021
Vô-lăng trên Mazda 2 2021 được tích hợp nhiều nút bấm đa chức năng

Phía trước người lái là vô-lăng 3 chấu. Trọng lượng của nó không quá nặng và cũng không quá nhẹ, do vậy nó phù hợp với cả lái nam và lái nữ. Tích hợp trên vô-lăng là các phím điều chỉnh âm lượng, đàm thoại, lẫy chuyển số, Cruise control…

Khoang hành khách

Không gian khoang hành khách của Mazda 2 sedan không phải là rộng rãi nhất trong phân khúc nhưng sự thoải mái mà nó mang lại thì không hề thua kém mẫu xe nào. Chúng đều có thể chứa được 3 người trưởng thành, mặc dù vậy 2 hành khách vẫn là lý tưởng nhất.

hang-ghe-sau-mazda-2-2021
Khá tiếc khi Mazda 2 2021 không có cửa gió cho hàng ghế sau

Trong khi đó, không gian khoang hành khách của các phiên bản Mazda 2 Sport (hatchback) chật chội hơn một chút. Tuy nhiên, so với những chiếc xe khác cùng phân khúc nó vẫn được đánh giá là rộng rãi hơn.

Điểm cộng là thiết kế khẩu độ mở của cửa sau lớn, cộng với vị trí ghế ngồi đặt cao mà không gian chân của Mazda 2 đã được cải thiện đáng kể so với người tiền nhiệm của nó.

Khoang hành lý

cop-xe-mazda-2-2021
Cốp xe có thể mở rộng linh hoạt theo nhu cầu sử dụng

Khoang hành lý của Mazda Sport là 280 lít và với mẫu sedan là 440 lít. Ở cả 2 cấu hình, hàng ghế thứ 2 đều có thể gập xuống theo tỷ lệ 60/40 để tăng dung tích khoang chứa hàng và tối đa hóa khả năng linh hoạt của chiếc xe này.

Đánh giá vận hành Mazda 2 2021

Động cơ

Tất cả các biến thể Mazda 2 2021 đều được trang bị động cơ Skyactiv-G 1.5L. Nó sản sinh công suất cực đại 110 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 144Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số tự động 6 cấp.

Hệ thống treo, khung gầm

Hệ thống treo của Mazda 2 2021 đã được tinh chỉnh lại, trong khi hệ thống điều khiển G-Vectoring Control Plus thông minh giúp hãm bánh xe để xe vào cua ổn định hơn. Độ nghiêng gia tốc trước và sau khi chuyển số cũng được thực hiện đồng đều hơn, làm giảm thiểu chuyển động đầu và cơ thể người ngồi về mức tối thiểu – giống như khi đi bộ.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Với hệ dẫn động cầu trước, Mazda 2 chỉ tiêu thụ 4.73L/100km trên đường hỗn hợp, 5.82L/100km trên đường đô thị và 4.08L/100km đường ngoài đô thị. Với mức tiêu hao nhiên liệu như trên, Mazda 2 là mẫu xe “ăn xăng” ít nhất trong phân khúc xe hạng B.

Đánh giá an toàn Mazda 2 2021      

Không ngoa khi nói rằng Mazda 2 là chiếc xe sở hữu một danh sách các tính năng an toàn đầy đủ và được đánh giá là hoàn thiện nhất trong phân khúc, bao gồm:

  • Hệ thống túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
  • Hệ thống cân bằng điện tử DSC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm
  • Mã hóa chống sao chép chìa khóa
  • Cảm biến lùi
  • Khóa cửa tự động khi ra khỏi vùng cảm biến
  • Camera lùi
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
  • Hệ thống cảnh báo vật cản cắt ngang khi lùi RCTA
  • Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau
  • Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA

Tùy từng phiên bản xe khác nhau mà trang bị an toàn của chúng là khác nhau. Bạn có thể xem phần thông số kỹ thuật phía trên.

Có thể bạn quan tâm:

Lời kết

Chiếc xe cỡ nhỏ này làm được điều đó nhờ sự kết hợp giữa chất lượng, tốc độ, khả năng xử lý, tiết kiệm nhiên liệu và giá trị đồng tiền… Tất cả khiến Mazda 2 trở thành một chiếc xe có kích thước nhỏ nhưng mang trong mình một khát vọng lớn.

Liên hệ tìm hiểu thông tin, khuyến mãi, giá lăn bánh, lái thử, trả góp

Mr. Tiền Mr. Tiền
Mr. Vũ Mr. Vũ
Ms. Trúc Ms. Trúc
Mr. Hải Mr. Hải
Mr. Dũng Mr. Dũng
Ms. Thạch Ms. Thạch
Mr. Tiền Mr. Tiền