Hyundai Grand i10 2022 – Giá Xe Lăn Bánh, Đánh Giá Xe Chi Tiết

Chịu trách nhiệm nội dung: Bùi Minh Tiền

Hyundai Grand i10 là một trong những chiếc xe đô thị tốt nhất hiện nay. Vậy Hyundai Grand i10 2022 vừa ra mắt có gì? Giá xe Hyundai Grand i10 là bao nhiêu? Hãy đến với những đánh giá xe Hyundai Grand i10 2022 của Giá Xe Nhập sau đây để hiểu thêm về chiếc xe này.

Hình ảnh Hyundai Grand i10 2022

Kể từ khi được giới thiệu vào năm 2008, Grand i10 đã là một câu chuyện thành công của Hyundai trên toàn cầu. Ở thế hệ mới này, Hyundai Grand i10 2022 được thiết kế, phát triển và sản xuất tại Châu Âu. Thiết kế ngoại thất của chiếc xe đô thị này phản ánh tinh thần trẻ trung của nó, trong khi vẫn đảm bảo khả năng tiếp cận và sự thoải mái không bị hạn chế, để hỗ trợ người dùng đa dạng trong các hoạt động hàng ngày của họ.

Giá xe Hyundai Grand i10 2022 tháng 09 năm 2021

Bảng giá niêm yết

Dòng xe Giá niêm yết (VNĐ)
i10 1.2 MT Base Hatchback 360.000.000
i10 1.2 MT Hatchback 405.000.000
i10 1.2 AT Hatchback 435.000.000
i10 1.2 MT Base Sedan 380.000.000
i10 1.2 MT Sedan 425.000.000
i10 1.2 AT Sedan 455.000.000

Giá lăn bánh

Tên xe Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Hatchback 2022 Hyundai Grand i10 1.2 MT Hatchback 2022 Hyundai Grand i10 1.2 AT Hatchback 2022
Giá xe 360.000.000 405.000.000 435.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 418.430.000 467.930.000 500.930.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 425.630.000 476.030.000 509.630.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 399.430.000 448.930.000 481.930.000
Thanh toán trước từ 20% 85.126.000 95.206.000 101.926.000
Số tiền còn lại 340.504.000 380.824.000 407.704.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 4.053.619 4.533.619 4.853.619
Tên xe Hyundai Grand i10 1.2 MT Base Sedan 2022 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2022 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2022
Giá xe 380.000.000 425.000.000 455.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 440.430.000 489.930.000 522.930.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 448.030.000 498.430.000 532.030.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 421.430.000 470.930.000 503.930.000
Thanh toán trước từ 20% 89.606.000 99.686.000 106.406.000
Số tiền còn lại 358.424.000 398.744.000 425.624.000
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 4.266.952 4.746.952 5.066.952

Xem thêm: Giá xe Hyundai mới nhất

THÔNG TIN KHUYẾN MÃI Ô TÔ HYUNDAI THÁNG 09/2021

  • Hỗ trợ giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ thủ tục trả góp lãi suất hấp dẫn
  • Tặng Voucher làm đẹp xe từ Dr. Car (Chỉ có trên Giaxenhap.com)

Thời gian áp dụng: Trong tháng 09/2021 hoặc cho đến khi có thông báo ngừng chương trình.

Chương trình áp dụng khuyến mãi khác nhau trên từng mẫu xe và phiên bản, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm nhiều khuyến mãi hấp dẫn khác.

Ưu nhược điểm Hyundai Grand i10 2022

Ưu điểm

  • Không gian rộng rãi đối với một chiếc xe đô thị
  • Hệ thống lái nhẹ nhàng
  • Động cơ vận hành êm ái
  • Di chuyển linh hoạt trong đô thị
  • Rất đáng tin cậy
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá bán hợp lý
  • Chi phí vận hành và sửa chữa thấp

Nhược điểm

  • Chất lượng nội thất không phải là tốt nhất trong phân khúc
  • Bộ tính năng an toàn khiêm tốn

Đối tượng Hyundai Grand i10 2022 hướng tới?

Hyundai Grand i10 là một chiếc xe hoàn hảo để vận hành trong thành phố. Chính vì vậy, nó phù hợp với những ai đang tìm kiếm một chiếc xe để chạy thương mại (như Grab, Be…) hay phù hợp với những người mong muốn có một chiếc xe có thể linh hoạt di chuyển qua các con đường đông đúc ở nội đô.

Đối thủ của Hyundai Grand i10 2022

KIA Morning

Xét về kích thước, i10 lớn hơn, điều đó cũng đồng nghĩa với việc nó cung cấp nhiều không gian hơn cho cả 2 hàng ghế. Tuy nhiên, khi xét về thiết kế và các tiện nghi đi kèm, rõ ràng Morning vượt trội hơn, trong khi giá bán lại thấp hơn so với đối thủ của nó

Về các tiêu chí so sánh còn lại như: sức mạnh động cơ, khả năng tiết kiệm… của 2 mẫu xe này là tương đương nhau. Do đó, việc lựa chọn chiếc xe nào giữa Hyundai Grand i10 và KIA Morning là một quyết định khá khó khăn.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 2022

Hyundai Grand i10 Hatchback

Thông số kỹ thuật 1.2 MT Base Hatchback 1.2 MT Hatchback 1.2 AT Hatchback
Số chỗ ngồi 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.765 x 1.660 x 1.505 3.765 x 1.660 x 1.505 3.765 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425 2.425 2.425
Tự trọng (kg)
Động cơ Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 87 / 6.000 87 / 6.000 87 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 120 / 4.000 120 / 4.000 120 / 4.000
Hộp số Sàn 5 cấp Sàn 5 cấp Tự động 5 cấp
Cỡ mâm (inch) 165/65 R14 165/65 R14 175/60 R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 5.98 5.6 5.4
Đèn LED ban ngày Không
Đèn sương mù Không
Gương chỉnh điện Không Không
Gương chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ Không
Gương chiếu hậu
Lưới tản nhiệt mạ chrome Không
Vô lăng bọc da Không
Vô lăng trợ lực + gật gù
Ghế bọc da Không Không
Ghế gập 6:4 Không Không
Ghế lái chỉnh độ cao Không
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường Không
Điều hòa chỉnh tay
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Không
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Không Không
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD Không

Hyundai Grand i10 Sedan

Thông số kỹ thuật 1.2 MT Base Sedan 1.2 MT Sedan 1.2 AT Sedan
Số chỗ ngồi 5 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.995 x 1.660 x 1.505 3.995 x 1.660 x 1.505 3.995 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425 2.425 2.425
Tự trọng (kg)
Động cơ Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 87 / 6.000 87 / 6.000 87 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 120 / 4.000 120 / 4.000 120 / 4.000
Hộp số Sàn 5 cấp Sàn 5 cấp Tự động 5 cấp
Cỡ mâm (inch) 165/65 R14 175/60 R15 1175/60 R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 5.98 5.6 5.4
Đèn sương mù Không
Gương chỉnh điện Không Không
Gương chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ Không
Gương chiếu hậu
Vô lăng bọc da Không
Vô lăng trợ lực + gật gù
Ghế bọc da Không Không
Ghế gập 6:4 Không Không
Ghế lái chỉnh độ cao Không
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường Không
Điều hòa chỉnh tay
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Không
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Không Không
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD Không

So sánh các phiên bản Hyundai Grand i10 2022

So với Hyundai i10 MT Base, phiên bản i10 MT được bổ sung thêm các trang bị, tiện nghi và tính năng như: gương chiếu hậu gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, vô-lăng bọc da, cụm màn hình thông tin 5.3 inch, màn hình AVN cảm ứng 8 inch, cụm điều khiển media kết hợp nhận diện giọng nói, chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm, camera lùi, cảm biến lùi, cảm biến áp suất lốp, ABS, EBD, BA… Trong khi đó, Hyundai i10 AT có ghế ngồi bọc da và được bổ sung thêm: đèn LED chạy ban ngày và đèn sương mù halogen projector. Riêng phiên bản Grand i10 AT Hatchback có thêm: Hệ thống cân bằng điện tử ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

Màu sắc xe Hyundai Grand i10 2022

hyundai-grand-i10-hatchback-mau-xanh-duong
Hyundai Grand i10 2022 màu xanh dương
hyundai-grand-i10-hatchback-mau-vang-cat
Hyundai Grand i10 2022 màu vàng cát
hyundai-grand-i10-hatchback-mau-trang
Hyundai Grand i10 2022 màu trắng
hyundai-grand-i10-hatchback-mau-do-tuoi
Hyundai Grand i10 2022 màu đỏ tươi
hyundai-grand-i10-hatchback-mau-bac
Hyundai Grand i10 2022 màu bạc

Đánh giá ngoại thất Hyundai Grand i10 2022

Đầu xe

Hyundai Grand i10 hoàn toàn mới có thiết kế trẻ trung, năng động và nổi bật trong phân khúc hạng A. Giống như tất cả những chiếc Hyundai thế hệ mới khác, ngự trị tại đầu xe Grand i10 2022 là lưới tản nhiệt Cascading Grille được viền chrome sang trọng và trau chuốt đến từng chi tiết.

Thiết kế lưới tản nhiệt rộng cũng đồng nghĩa với việc nó mang đến khả năng làm mát tốt hơn, từ đó hiệu suất vận hành của động cơ luôn là tối đa. Mặc dù có hình dáng giống nhau, nhưng bề mặt ca-lăng của 2 biến thể i10 sedan và hatchback là hoàn toàn khác nhau.

Với biến thể Grand i10 Sedan, Hyundai sử dụng bề mặt lưới màu đen mờ với các lỗ tổ ong lớn, tạo nên ấn tượng huyền bí cho đầu xe. Trong khi đó, bề mặt lưới của biến thể Grand i10 Hatchback là 6 thanh ngang màu đen bóng, khá giống với mẫu xe mà nó thay thế.

den-pha-hyundai-grand-i10-sedan-2022
Đèn pha Halogen là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản Hyundai Grand i10 2022

Ở thế hệ mới này, tuy đèn pha vẫn là đèn halogen, nhưng thương hiệu đến từ Hàn Quốc đã tinh chỉnh lại thiết kế để mang đến hình ảnh sắc sảo hơn. Chỉ các phiên bản số tự động mới được trang bị đèn LED chạy ban ngày và đèn sương mù halogen projector.

Thân xe

than-xe-hyundai-grand-i10-sedan-2022
Với Hyundai Grand i10 Sedan 2022, chiều cao thân xe tăng thêm 15mm và trục cơ sở cũng kéo dài thêm 25mm

Biến thể Hyundai Grand i10 hatchback có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là: 3.850 x 1.680 x 1.520mm, chiều dài cơ sở 2.450mm. Trong khi đó, biến thể sedan có kích thước lớn hơn một chút, ở mức 3.995 x 1.680 x 1.520mm và có cùng chiều dài cơ sở.

Ở cả hai biến thể, tấm ốp màu đen chạy dài qua hai 2 cửa đã bị loại bỏ. Thay thế cho nó là một vết lõm lớn, góp phần khiến cho thân xe thêm rắn rỏi, mượt mà. Ngoài ra, cột C giờ đây đã được làm tối màu, nhưng riêng với biến thể i10 Hatchback, hiện diện trên cột C là logo i10 – như một dấu hiệu nhận biết chiếc xe này từ góc nhìn ngang.

mam-xe-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Mâm xe 15 inch của Hyundai Grand i10 Hatchback AT 2022

Gương chiếu hậu chỉnh điện vẫn là tiêu chuẩn, tuy nhiên, tính chăng gập điện và tích hợp trên báo rẽ không có trên các phiên bản Base. Đáng chú ý, ở thế hệ mới này, Hyundai giới thiệu mâm xe thiết kế mới với tạo hình trẻ trung hơn. Các phiên bản số sàn được trang bị mâm 14 inch, còn phiên bản số tự động đi kèm với mâm 15 inch.

Đuôi xe

Với biến thể Hyundai Grand i10 Hatchback, hai đường gấp khúc ngang phá vỡ bề mặt mềm mại của cốp xe và chạy vào đồ họa đèn hậu có thiết kế bo tròn. Trong khi đó, đèn hậu của biến thể sedan sắc nét hơn, có đồ họa hình chữ C cách điệu và các đèn này được kết nối với nhau bởi một thanh mạ chrome bóng bẩy.

Điểm chung của 2 biến thể sedan và hatchback là chúng đều có đèn phản quang được đặt ở góc ngoài của cản sau, tạo nên một hình ảnh trưởng thành hơn cho Hyundai i10 2022.

Chỉ 2 phiên bản i10 MT và i10 AT mới được trang bị các cảm biến đỗ xe phía sau và camera lùi, hỗ trợ phát hiện các vật cản phía sau và giúp đơn giản hóa công việc đỗ xe.

Đánh giá nội thất Hyundai Grand i10 2022

Khoang lái

noi-that-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Hyundai Grand i10 2022 sở hữu nội thất tiện nghi và trẻ trung

Thiết kế nội thất Hyundai Grand i10 2022 mang lại ấn tượng trẻ trung mà không làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng. Một trong những thay đổi quan trọng nhất là các cửa gió điều hòa ở phía người lái và hành khách phía trước đã được đẩy ra xa hơn, vừa mở rộng bảng điều khiển một cách trực quan, vừa hỗ trợ tính cân bằng của kiến trúc nội thất.

Đáng chú ý, tấm trang trí lớn trên bảng điều khiển và trên các tấm cửa giờ đây có hoa văn 3D tổ ong, thay thế cho thiết kế 1 màu nhàm chán trước đây. Điều này mang lại giá trị thị giác cho toàn bộ cabin.

man-hinh-giai-tri-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Màn hình giải trí của Hyundai Grand i10 2022 tương thích cả Apple CarPlay và Android Auto

Các chức năng công nghệ tiên tiến của i10 hoàn toàn mới được tích hợp vào màn hình cảm ứng 8 inch – lớn nhất trong phân khúc hạng A. Trong đó, Apple CarPlay và Android Auto đảm bảo tích hợp liền mạch, hoạt động an toàn với tính năng phản chiếu các thiết bị di động dựa trên hệ điều hành iOS hoặc Android. Tuy nhiên, màn hình này chỉ có trên các phiên bản i10 MT và i10 AT. Tính năng nhận diện giọng nói cũng là tiêu chuẩn của các phiên bản này.

Đầu ra của âm thanh là 4 loa ở cả mặt trước và mặt sau để mang đến âm lượng tốt cho cả 2 hàng ghế. Và không thể không nhắc đến hệ thống điều hòa với quạt gió 3 tốc độ tạo hơi mát nhanh chóng khắp không gian cabin.

vo-lang-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Vô-lăng của Hyundai Grand i10 2022 cho cảm giác chân thật khi cầm nắm

Phía trước người lái, vô-lăng 3 chấu có thiết mới, tương tự như vô-lăng của Hyundai Kona. Điều thú vị là khi bạn cầm chúng và xoay nhẹ sang 2 bên, bạn sẽ cảm nhận được cảm giác chân thật, vừa tay mà nó mang lại. Ở tất cả các biến thể, vô-lăng trợ lực và có thể gật gù giúp ích không nhỏ cho người lái trong việc tìm kiếm vị trí lý tưởng nhất để vận hành xe.

cum-cong-cu-hyundai-grand-i10-sedan-2022
Cụm màn hình thông tin LCD 5.3 inch của Hyundai Grand i10 2022

Nằm sau vô-lăng là cụm công cụ với đồng hồ analog đặt liền kề màn hình digital (tùy chọn kích thước 2.8 inch hoặc 5.3 inch). Dù là tùy chọn nào, thông tin mà chúng cung cấp đề người lái đều rất trực quan và sinh động.

Ghế lái của chiếc xe hạng A này có thể điều chỉnh độ cao để cho dù hình dáng cơ thể bạn như thế nào, bạn vẫn có thể tìm được vị trí ngồi thoải mái nhất cho mình. Tuy nhiên, nó cũng có một điểm trừ nhỏ là bề mặt đệm ngồi hơi cứng và phẳng, đôi khi nó khó có thể giữ người lái ổn định khi đi qua các khúc cua gắt.

Xét về tầm nhìn, ở cả 2 biến thể, Grand i10 đều có kính chắn gió rộng, cột A mỏng. Điều đó đồng nghĩa với việc tầm nhìn ra phía trước và 2 bên mà nó cung cấp cho người lái là rất tốt.

Khoang hành khách

khoang-hanh-khach-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Khoang hành khách của Hyundai Grand i10 2022 thực sự lý tưởng với 2 người trưởng thành

Nhờ chiều dài cơ sở tăng thêm 25mm mà sự thoải mái cho hành khách phía sau đã được nâng cao. Băng ghế thứ hai của Hyundai Grand i10 bao gồm 3 vị trí ngồi nhưng nó chỉ thực sự lý tưởng với 2 người trưởng thành có chiều cao dưới 1m75. Những người cao hơn vẫn có thể ngồi vào bên trong xe, nhưng khi đó họ sẽ cảm thấy không gian đầu và chân chật chội.

cua-gio-hang-ghe-sau-hyundai-grand-i10-hatchback-2022
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản Hyundai Grand i10 2022

Cửa gió điều hòa phía sau là tiêu chuẩn trên mọi phiên bản, sự hiện diện của nó làm tăng đáng kể khả năng làm mát khoang hành khách. Ngay bên dưới hệ thống này là cổng kết nối USB, tiện lợi cho việc sạc thiết bị của bạn.

Khoang hành lý

Không gian khoang hành lý của Hyundai Grand i10 2022 thuộc hàng tốt nhất trong phân khúc. Đáng chú ý, chiều cao tải hàng thấp hơn 29mm so với thế hệ trước, giúp người dùng chất hành lý vào cốp xe dễ dàng hơn. Để gia tăng khả năng chứa hàng, bạn có thể gập hàng ghế thứ hai theo tỷ lệ 60/40.

Đánh giá vận hành Hyundai Grand i10 2022

Động cơ

Mọi phiên bản Hyundai Grand i10 2022 đều sử dụng động cơ Kappa 1.2MPI, dung tích 1.197cc. Nó sản sinh công suất cực đại 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 114Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được chuyển tới các bánh trước thông qua hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

Hệ thống treo, khung gầm

Nhờ hệ thống treo trước McPherson và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn mà Hyundai Grand i10 có thể khắc phục mọi khuyết điểm của đường giao thông mà cabin không bị tác động quá mức.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Grand i10 là thấp nhất trong phân khúc. Cụ thể:

Phiên bản Trong đô thị
(l/100km)
Ngoài đô thị
(l/100km)
Hỗn hợp
(l/100km)
Hyundai Grand i10 1.2 MT Hatchback 6.8 4.6 5.4
Hyundai Grand i10 1.2 MT Hatchback 6.8 4.6 5.4
Hyundai Grand i10 1.2 AT Hatchback 7.6 5.0 6.0
Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 6.8 4.6 5.4
Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 6.8 4.6 5.4
Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 8.28 4.79 6.07

Đánh giá an toàn Hyundai Grand i10 2022

Để hỗ trợ sự an toàn và bảo mật của người dùng, Hyundai i10 được trang bị các tính năng như:

  • Camera lùi
  • Cảm biến lùi
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
  • 2 túi khí
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Tùy từng phiên bản xe khác nhau mà trang bị an toàn của chúng là khác nhau. Bạn có thể xem phần thông số kỹ thuật phía trên.

Có thể bạn quan tâm:

Lời kết

Không chỉ mang đến sự tốt đẹp về giá trị đồng tiền mà Hyundai Grand i10 2022 còn mang đến tính thực tế cao cho người dùng và đáng ngạc nhiên hơn nữa là mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Chính những đặc điểm trên khiến cho Hyundai i10 phù hợp với cả những gia đình nhỏ hay những cá nhân sử dụng nó làm phương tiện vận tải hành khách như: Grab, Be hay taxi truyền thống.

Liên hệ tìm hiểu thông tin, khuyến mãi, giá lăn bánh, lái thử, trả góp

Mr. Việt Mr. Việt
Mr. Hoàng Mr. Hoàng