Bảng giá xe VinFast Fadil 2020

Chi tiết giá bán, giá lăn bánh, khuyến mãi ✅ xe VinFast Fadil 2020 thế hệ mới. Thông số kỹ thuật xe, Đánh giá và so sánh, hình ảnh, video ✅ xe VinFast Fadil 2020 mới nhất.

Các phiên bản xe VinFast Fadil 2020

Hình ảnh xe Vinfast Fadil

Hơn một năm kể từ khi chiếc xe VinFast Fadil đầu tiên đến tay người tiêu dùng. Tận dụng lợi thế xuất phát điểm với tâm lý người Việt dùng hàng Việt, VinFast từng bước khẳng định bản lĩnh trở thành cái tên mới được đánh giá cao trong phân khúc CUV (nằm giữa 2 phân khúc Hatchback và Sedan B).

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Đây là phân khúc hoàn toàn mới tại thị trường Việt Nam, chỉ dòng xe đô thị có khung gầm cao, mang đến tầm nhìn tốt cho người lái. VinFast Fadil đạt tiêu chuẩn 4 sao ASEAN NCAP với 6 tính năng an toàn vượt trội.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Năm 2020, VinFast tiếp tục phân phối 2 phiên bản: tiêu chuẩn (standard) và tùy chọn nâng cao (plus). Khách hàng có thể chủ động trang bị thêm những tính năng cần thiết, cá nhân hóa phương tiện.

Giá bán và khuyến mãi

Bảng giá xe VinFast Fadil 2020 (cập nhật mới nhất):

VinFast Vadil Phiên bản tiêu chuẩn (VNĐ) Phiên bản nâng cao (VNĐ)
Giá niêm yết 425.000.000 459.000.000
Khuyến mãi, giảm giá Liên hệ
Giá lăn bánh tại Tp.HCM 458,390,000 495,900,000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 466,288,000 504,480,000
Giá lăn bánh tại Tỉnh 439,390,000 476,900,000
Thanh toán gốc hàng tháng (5 năm) 5,265,333 5,720,000
Thanh toán gốc hàng tháng (6 năm) 4,387,778 4,766,667
Thanh toán gốc hàng tháng (7 năm) 3,760,952 4,085,714
Thanh toán gốc hàng tháng (8 năm) 3,290,833 3,575,000
Thanh toán trước từ 150,368,000 161,280,000

*Lưu ý: Giá xe VinFast Fadil nêu trên chưa áp dụng khuyến mãi, ưu đãi từ đại lý.  Hãy liên hệ với nhân viên của Giaxenhap.com để được báo giá chính xác và nhanh nhất.

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe Vinfast Fadil 2020 có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

Mr. Sơn Mr. Sơn
Mr. Tới Mr. Tới

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil
Số chỗ ngồi 4
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Trọng lượng (kg) < 1000
Động cơ 1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 128 Nm tại 4.400 vòng/phút
Hộp số Vô cấp, CVT
Dẫn động Cầu trước
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 185/55R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 5,85 lít/100 km

Vinfast Fadil có bao nhiêu màu?

VinFast Fadil có 6 màu ngoại thất trẻ trung năng động: Mistique Red, Desat Silver, Luxury Blue, Neptune Grey CL, Brahminy White và Action Orange. Tăng thêm một màu Xám so với phiên bản đầu tiên.

VinFast Fadil 2020 Luxury Blue
VinFast Fadil 2020 Luxury Blue
VinFast Fadil 2020 Mistique Red
VinFast Fadil 2020 Mistique Red
VinFast Fadil 2020 Brahminy White
VinFast Fadil 2020 Brahminy White
VinFast Fadil 2020 Desat Silver
VinFast Fadil 2020 Desat Silver
VinFast Fadil 2020 Action Orange
VinFast Fadil 2020 Action Orange
VinFast Fadil 2020 Neptune Grey CL
VinFast Fadil 2020 Neptune Grey CL

Ngoại thất

Đầu xe

Nắp capo bo tròn đơn sắc, không có nhiều điểm nhấn. Lưới tản nhiệt tạo thành hình chữ V chính giữa, tại đây tích hợp logo chính thức của VinFast.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Tiếp đến là phần cản trước và hốc gió cấu tạo bởi các thanh ngang sơn đen đơn giản. Thêm nẹp sườn mạ crom tạo điểm nhấn, cân bằng tổng quan phần đầu xe.

Đèn trước dạng hẹp dài, đèn pha halogen chỉnh tay và có thể nâng cấp lên đèn LED định vị ban ngày trong tùy chọn nâng cao. Đặc biệt, gạt mưa kính trước tự động.

Thân xe

Vành xe đúc bằng hợp kim nhôm, thể hiện phong cách thể thao, khỏe khoắn. Hai đường dập nổi ngang qua hai tay cầm trước/sau song song với nhau, tạo nên nét đặc trưng tinh tế trên thân xe.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Chức năng sấy gương duy nhất trong phân khúc là điểm cộng lớn. Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm và chống kẹt tự động.

Bộ vành làm bằng hợp kim nhôm đúc thể thao, cỡ lốp 185/55R15. Mâm xe 15 inch nhỏ hơn so với các đối thủ trong cùng phân khúc, nhưng nhìn chung khá hài hòa với tổng thể xe. Ngoài ra, Fadil còn trang bị bộ dụng cụ và lốp nhanh.

Đuôi xe

Cụm đèn hậu hơi giống dấu ngoặc kép ôm trọn hông đuôi xe. Tương tự như đèn trước, đèn sau dùng bóng Halogen tiêu chuẩn và tùy chọn nâng cấp LED nếu muốn.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Camera lùi đặt gọn gàng bên dưới logo. Bên cạnh đó, Fadil 2020 có thêm cánh hướng gió và đèn báo phanh hẹp dài phía trên đuôi xe.

Nhìn chung, VinFast Fadil mang kiểu dáng phong cách châu Âu hiện đại, phù hợp với thị hiếu chung của người tiêu dùng.

Mr. Sơn Mr. Sơn
Mr. Tới Mr. Tới

Nội thất

VinFast Fadil có hai màu nội thất: Đen và Xám. Không gian nội thất rộng rãi, thoải mái khu vực để chân và đặt đồ dùng cá nhân bên trong xe.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Vô lăng chỉnh cơ 2 hướng. Phiên bản tùy chọn nâng cao được bọc da sang trọng và tích hợp phím điều khiển âm thanh. Ngược lại, phiên bản tiêu chuẩn không có hai trang bị này.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Ghế ngồi được bọc da tổng hợp. Riêng ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, đảm bảo mang đến cho người lái tư thế thoải mái nhất trong suốt hành trình. Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng.

VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Hàng ghế sau có thể gập một phần 60/40 để mở rộng khoang hành lý lên đến 1.013 lít. Không gian đủ sức chứa 2 vali cỡ lớn, 1 vali cỡ nhỏ và vài túi xách. Thoải mái mang theo đồ dùng cá nhân cho gia đình 4 người đi du lịch hoặc những chuyến công tác dài ngày.

VinFast Fadil lắp đèn trần ở phía trước và sau xe. Trang bị tiện nghi không thua kém các đối thủ trong cùng phân khúc với:

  • Điều hòa chỉnh cơ
  • Màn hình giải trí 7 inch
  • Dàn âm thanh 6 loa, MP3, AM/FM
  • Cổng USB, Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay
  • Gương trên tấm chắn nắng
  • Thảm lót sàn.

Động cơ

VinFast Fadil 2020 sử dụng khối động cơ 1.4L với 4 xi-lanh thẳng hàng, cung cấp:

  • Công suất tối đa: 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 128Nm tại 4.400 vòng/phút.
VinFast Fadil 2020
VinFast Fadil 2020

Động cơ càng mạnh mẽ khi kết hợp với hộp số CVT vô cấp. Vận hành khỏe khoắn thích hợp với đường đô thị nước ta. Fadil giúp tiết kiệm xăng tối ưu khi di chuyển chậm, kẹt xe vào giờ cao điểm.

Trợ lực lái – Trợ lực điện

Fadil cấu tạo Hệ thống treo trước kiểu MacPherson và Hệ thống treo sau dạng phụ thuộc, kiểu dầm xoắn. Hỗ trợ lái lực điện khá chắc tay, giúp khách hàng điều khiễn dễ dàng.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Trong đô thị: 7,11 lít/100km
  • Ngoài đô thị: 5,11 lít/100km
  • Kết hợp: 5,85 lít/100km.

Hệ thống an toàn nổi bật

  • Hệ thống phanh trước/sau: Đĩa/Tang trống
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
  • Chức năng chống lật ROM
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
  • Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
  • Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
  • Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
  • Chìa khóa mã hóa, cảnh báo chống trộm
  • 2 túi khí hoặc 6 túi khí (tùy chọn nâng cao)
  • Camera lùi, cảm biến lùi (tùy chọn nâng cao)
  • Khóa cửa tự động khi xe di chuyển (tùy chọn nâng cao).
Mr. Sơn Mr. Sơn
Mr. Tới Mr. Tới
x Đóng
x Đóng